Công nghệ sản xuất dược phẩm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #15
20 câu25 phútSưu tầm4.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Lưu ý nào sau đây ĐÚNG khi đóng gói thuốc mỡ?
- A.Không đóng vào chai thủy tinh vì khó sử dụng
- B.Bao bì tốt nhất cho thuốc mỡ là chất dẻo
- C.Đóng thuốc đầy vào lọ hay tuýp
- D.Tránh dùng tuýp nhôm vì tuýp nhôm dễ hút không khí vào sau mỗi lần dùng
Câu 2. (0,5 điểm)
Tá dược thuốc đặt nào sau đây là tá dược thân nước:
- A.Witepsol và Suppocire
- B.Suppocire và gelatin
- C.Gelatin và Witepsol
- D.Gelatin và PEG
Câu 3. (0,5 điểm)
Ý nào sau đây ĐÚNG với NHƯỢC ĐIỂM của polyethylene glycol (PEG)?
- A.Độ cứng cao, gây khó chịu, gây đau
- B.Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ…
- C.Gây nhuận tràng
- D.Là tá dược thân dầu: gây khó khăn trong…
Câu 4. (0,5 điểm)
Hãy chọn ý đúng về nhược điểm quan trọng của bơ cacao?
- A.Tá dược này là một chất rắn và có hiện tượng đa hình
- B.Tá dược này có nhiệt độ nóng chảy cao so với yêu cầu
- C.Tá dược thần dầu gây khó khăn trong điều chế
- D.Nhiệt độ nóng chảy và đông đặc không ổn định
Câu 5. (0,5 điểm)
Đặc điểm dễ nhận biết một thuốc lỏng có cấu trúc hỗn dịch, nhũ tương là:
- A.Trạng thái cảm quan
- B.Trạng thái pha phân tán
- C.Kích thước pha phân tán
- D.khó khăn trong điều chế
Câu 6. (0,5 điểm)
Phương pháp áp dụng để nhận biết kiểu nhũ tương kép:
- A.pha loãng
- B.đo độ dẫn điện
- C.quan sát dưới kính hiển vi
- D.đo kích thư
Câu 7. (0,5 điểm)
Ý nào KHÔNG ĐÚNG đối với các thiết bị khuấy cơ học để điều chế nhũ tương:
- A.Điều chế các nhũ tương có độ nhớt thấp, trung bình
- B.Tạo nhiều bọt khí
- C.Làm gia tăng nhiệt độ khi phân tán
- D.Chỉ sử dụng ở qui mô SẢN XUẤT
Câu 8. (0,5 điểm)
Đối với hỗn dịch dạng lỏng, chất gây thấm cần thiết trong trường hợp:
- A.Dược chất có bề mặt thân nước
- B.Dược chất có bề mặt khó thấm chất dẫn
- C.Dược chất có tỉ trọng khá cao so với chất dẫn
- D.Dược chất có bề mặt khó thấm và có tỉ trọng khá cao so với chất dẫn
Câu 9. (0,5 điểm)
Kiểu nhũ tương và kích thước tiểu phần của pha nội nhũ tương bị ảnh hưởng bởi:
- A.loại của chất nhũ hóa
- B.lực phân tán
- C.loại và lượng chất nhũ hóa
- D.loại và lượng chất nhũ hóa, lực phân tán
Câu 10. (0,5 điểm)
Bentonit tạo kiểu nhũ tương phụ thuộc vào:
- A.Thứ tự phối hợp
- B.lượng chất nhũ hóa
- C.lượng chất nhũ hóa, lực phân tán
- D.chất nhũ hóa
Câu 11. (0,5 điểm)
Nguyên tắc điều chế nhũ tương theo phương pháp keo ướt là: "… được … trong lượng lớn…. ". Hãy điền vào chỗ trống theo thứ tự:
- A.Chất nhũ hóa/ hòa tàn/ pha ngoại/ pha nội
- B.Pha nội/ trộn / chất nhũ hóa/ pha ngoại
- C.Pha ngoại/ phối hợp / pha nội / chất nhũ hóa
- D.Chất nhũ hóa/ trộn / pha nội / pha ngoại
Câu 12. (0,5 điểm)
Theo Siez và Robinson, kích thước của các tiểu phần rắn trong hỗn dịch nhỏ mắt nên nằm trong khoảng:
- A.20 – 40 mcm µm
- B.10 – 20 µm
- C.nhỏ hơn 10 µm
- D.nhỏ hơn 5 µm
Câu 13. (0,5 điểm)
Thành phần nào ít có trong công thức bột, cốm pha hỗn dịch uống đa liều?
- A.Tá dược chống đóng bánh
- B.Chất gây thấm
- C.Chất bảo quản
- D.Chất gây treo
Câu 14. (0,5 điểm)
Cho Công thức: Magnesi sulfat 300g, Natri Hydroxyd 100g Nước cất vđ 1000 ml Thành phần có tác dụng của sản phẩm từ công thức trên là:
- A.Magnesi sulfat
- B.Natri hydroxyd
- C.Magnesi sulfat và natri hydroxyd
- D.Magnesi hydroxyd
Câu 15. (0,5 điểm)
Cho Công thức: Magnesi sulfat 300g, Natri Hydroxyd 100g Nước cất vđ 1000 ml Phương pháp bào chế là:
- A.keo ướt
- B.keo khô
- C.phân tán cơ học
- D.ngưng kết
Câu 16. (0,5 điểm)
Kích thước tiêu phần được chất rắn trong hỗn dịch cổ ánh hưởng đến … của hỗn dịch:
- A.Hệ số lắng
- B.Sinh khả dụng
- C.Hệ Số lắng và sinh khả dụng
- D.Tốc độ hòa tan của dược chất
Câu 17. (0,5 điểm)
Hãy cho biết quả trình thăng hoa của Ammonium clorid (NH4Cl) có phải là quá trình nghiền dùng nhiệt?
- A.Không
- B.Đúng
- C.Tùy điều kiện thực hiện
- D.B và C đúng
Câu 18. (0,5 điểm)
Công thức gồm menthol, long não, talc. Hãy cho biết lượng bột talc cần gấp mấy lần so với menthol:
- A.2
- B.3
- C.5
- D.10
Câu 19. (0,5 điểm)
Cho công thức gồm pracetamol 250g, tinh bột 350g, dung dịch pvp 10% 8 ml. Hãy cho biết khối lượng của thành phẩm:
- A.610 g
- B.608 g
- C.680 g
- D.708 g
Câu 20. (0,5 điểm)
Cho công thức gồm paracetamol 250g, tinh bột 350g, dung dịch pvp 10% 8 ml. Hãy cho biết khối lượng của pvp?
- A.0,8 g
- B.10 g
- C.1.2g
- D.8g
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #15 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
