Công nghệ sản xuất dược phẩm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #13
20 câu25 phútSưu tầm9.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Các chất có khả năng làm giảm tính đối kháng lớp sừng:
- A.Phenol
- B.Dẫn chất pyrolidon
- C.Hydrocarbon
- D.A, B, C sai
Câu 2. (0,5 điểm)
Đối với loại thuốc mỡ dược sử dụng lâu dài, cần phải quan tâm đến tính:
- A.Thấm sâu
- B.Không tách lớp
- C.Không khô cứng
- D.Không gây dị ứng, kích ứng
Câu 3. (0,5 điểm)
Đặc trưng của hệ phân tán vi dị thể là:
- A.Kích thước pha phân tán từ 0.1 µm tới 100 µm
- B.Có cấu trúc ổn định
- C.Chỉ quan sát được dưới kính hiển vi điện tử
- D.Có độ nhớt cao
Câu 4. (0,5 điểm)
Phương pháp đơn giản nhất để xác định kiểu nhũ tương là:
- A.Nhuộm màu
- B.Quan sát dưới kính hiển vi
- C.Đo độ dẫn điện
- D.Pha loãng
Câu 5. (0,5 điểm)
Ưu điểm quan trọng nhất của bột, cốm pha hỗn dịch là:
- A.Thích hợp với đối tượng không dùng được dạng thuốc rắn phân liều
- B.Giảm thiểu được sự thủy phân của hoạt chất
- C.Giải quyết được dạng bào chế thích hợp cho các dược chất rắn khó tan trong nước
- D.Bào chế đơn giản
Câu 6. (0,5 điểm)
Hệ số lắng của một hỗn dịch biểu thị cho:
- A.Khả năng tái phân tán
- B.Khả năng tách lớp
- C.Khả năng phân liều
- D.Khả năng đồng đều hàm lượng
Câu 7. (0,5 điểm)
Tween 80 có ảnh hưởng đến độ bền của nhũ tương vì:
- A.Làm giảm sức căng liên bề mặt giữa hai pha
- B.Có phần thân nước và phần thân dầu trong cấu trúc hóa họchụ của liên bề mặt 2 pha
- C.Tạo áo thân nước cho các tiểu phân dầu và tạo độ nhớt
- D.Làm tăng tính hấp phụ của liên bề mặt 2 pha
Câu 8. (0,5 điểm)
Kích thước tiểu phân trong nhũ tương hay hỗn dịch tăng 10 lần thì vận tốc tách lớp:
- A.Không thay đổi
- B.Tăng 10 lần
- C.Tăng 50
- D.Tăng 100 lần
Câu 9. (0,5 điểm)
Cho công thức Dầu lạc thô 20g, nước vôi nhì 20g. Để điều chế được công thức, ta phải:
- A.Phải thêm Span 80
- B.Phải thêm Tween 80
- C.Phải đun nóng
- D.Phải lắc mạnh
Câu 10. (0,5 điểm)
Cho công thức Bromoform 2g, Codein phosphat 0.2g, Natri benzoat 4g, siro đơn vừa đủ 100ml, Thành phần cản trở sự hình thành của dạng bào chế khi pha chế là:
- A.Bromoform
- B.Codein phosphat
- C.Natri benzoat
- D.Siro đơn
Câu 11. (0,5 điểm)
Cho công thức: Dầu khoáng 500ml, Gôm arabic 125g, siro đơn 100ml, Ethanol 60ml, Vanillin 40mg, Nước tinh khiết vừa đủ 1000ml. Phương pháp bào chế nên chọn là:
- A.Keo ướt
- B.Keo khô
- C.Keo ướt kết hợp keo khô
- D.Không rõ
Câu 12. (0,5 điểm)
Trong phương pháp ngưng kết do phản ứng hóa học, để điều chế hỗn dịch,…., dung dịch….:
- A.Tốc độ phối hợp
- B.Sự khuấy trộn
- C.Lọc 2 dung dịch
- D.Tốc độ phối hợp và sự khuấy trộn
Câu 13. (0,5 điểm)
Cho công thức: Cồn kép opi Benzoic 20g, siro đơn 20g, nước cất vừa đủ 100ml. Hãy chọn cách điều chế đúng nhất:
- A.Trộn cồn kép Opi benzoic với siro đơn rồi thêm đồng lượng nước, khuấy đều
- B.Trộn cồn kép opi với đồng lượng nước cất, khuấy đều, thêm siro đơn, khuấy đều
- C.Trộn siro đơn với đồng lượng nước cất, thêm tiếp cồn kéo opi benzoic…
- D.Trộn cồn kép opi benzoic với siro đơn, cho hỗn hợp này vào 50ml nước cất
Câu 14. (0,5 điểm)
Thuốc mỡ là dạng thuốc có thể chất…., dùng để bôi lên da hoặc niêm mạc nhằm…:
- A.Mềm/ bảo vệ hoặc đưa thuốc thấm qua da
- B.Lỏng hoặc mềm/ trị liệu qua da
- C.Mềm/ Chuyển giao thuốc qua da
- D.Nhão/ bôi lên da
Câu 15. (0,5 điểm)
Các Hydrocarbon dùng cho thuốc mỡ thuộc nhóm tá dược:
- A.Thân dầu
- B.Dẫn chất của Dầu mỡ sáp
- C.Dầu mỡ sáp
- D.Thân nước
Câu 16. (0,5 điểm)
Tính chất cần lưu ý của Carbomer khi sử dụng làm tá dược cho thuốc mỡ là:
- A.Chất tạo gel có độ nhớt phụ thuộc pH
- B.Chất tạo gel phụ thuộc nhiệt độ
- C.Chất tạo gel có độ nhớt phụ thuộc nồng độ
- D.Chất tạo gel cần phối hợp với glycerol
Câu 17. (0,5 điểm)
Tá dược PEG dùng cho thuốc mỡ có nhược điểm:
- A.Khả năng hòa tan hoạt chất kém
- B.Có tính háo ẩm
- C.Không thể phối hợp được các loại PEG khác nhau
- D.Không có khả năng thấm qua da lành
Câu 18. (0,5 điểm)
Chỉ số nước đặc trưng cho tá dược thuốc mỡ nào sau đây:
- A.Vaselin
- B.Lanolin
- C.Sáp ong
- D.PEG
Câu 19. (0,5 điểm)
Phải thêm vào tá dược nhũ tương D/N:
- A.Chất giữ ẩm, chất chống oxy hóa
- B.Chất nhũ hóa, chất bảo quản
- C.Chất giữ ẩm, chất bảo quản
- D.Chất chống oxy hóa, chất chống vi khuẩn nấm mốc
Câu 20. (0,5 điểm)
Hãy cho biết tá dược suppocire thuộc nhóm tá dược nào?
- A.Thân nước thiên nhiên
- B.Thân nước tổng hợp
- C.Thân dầu bán tổng hợp
- D.Tá dược dầu hydrogen hóa
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #13 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
