Công nghệ sản xuất dược phẩm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #6
20 câu25 phútSưu tầm9.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là:
- A.Cacbon dioxyd
- B.Nitơ
- C.Dinitơ oxyd
- D.Nitơ dioxyd
Câu 2. (0,5 điểm)
CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là:
- A.Cacbon dioxyd
- B.Nitơ
- C.Dinitơ oxyd
- D.Nitơ dioxyd
Câu 3. (0,5 điểm)
CHỌN CÂU SAI. Đặc điểm của khí đẩy Hidrocacbon là:
- A.Không gây hại đến tầng ozon khí quyển
- B.Giá thành rẻ
- C.Không gây cháy nổ
- D.Thường dùng là propan, butan và isobutan
Câu 4. (0,5 điểm)
Độ ẩm của thuốc cốm theo qui định:
- A.≤ 10%
- B.≤ 9%
- C.≤ 7%
- D.≤ 5%
Câu 5. (0,5 điểm)
Độ ẩm của thuốc cốm theo qui định:
- A.≤ 10%
- B.≤ 9%
- C.≤ 7%
- D.≤ 5%
Câu 6. (0,5 điểm)
Tương kỵ xảy ra khi phối hợp chất chống viêm không Steroid như Ibuprofen vào dung môi nước là:
- A.Tương kỵ hóa học
- B.Tương kỵ sinh học
- C.Tương kỵ vật lý
- D.Tương kỵ dược lý
Câu 7. (0,5 điểm)
Tương kỵ xảy ra khi phối hợp Alkaloid vào dung môi dầu là:
- A.Tương kỵ hóa học
- B.Tương kỵ sinh học
- C.Tương kỵ vật lý
- D.Tương kỵ dược lý
Câu 8. (0,5 điểm)
Loại tương kỵ dễ xảy ra trong điều chế Potio là:
- A.Tương kỵ hóa học
- B.Tương kỵ sinh học
- C.Tương kỵ vật lý
- D.Tương kỵ dược lý
Câu 9. (0,5 điểm)
CHỌN CÂU SAI. Nguyên nhân xảy ra tương kỵ vật lý trong dạng thuốc rắn:
- A.Trong thành phần côn thức có chất háo ẩm mạnh
- B.Dược chất kết tinh, ngậm nhiều phân tử nước
- C.Các dược chất tạo hỗn hợp ơtecti
- D.Phản ứng trao đổi ion
Câu 10. (0,5 điểm)
CHỌN CÂU SAI. Những hợp chất tạo hỗn hợp Ơtecti thường có nhóm chức:
- A.Ceton
- B.Aldehyd.
- C.Cacboxy
- D.Phenol
Câu 11. (0,5 điểm)
Tương kỵ xảy ra giữa Pyramidon với Phenacetin là:
- A.Tương kỵ hóa học
- B.Tương kỵ sinh học
- C.Tương kỵ vật lý
- D.Tương kỵ dược lý.
Câu 12. (0,5 điểm)
Nhược điểm của dạng thuốc bột:
- A.Không thích hợp với những dược chất dễ bị thủy phân
- B.Không thích hợp với những dược chất có mùi vị khó chịu
- C.Khó vận chuyển, bảo quản
- D.A, B
Câu 13. (0,5 điểm)
Chọn câu sai: Các nhóm tá dược thường được sử dụng trong bào chế thuốc bột:
- A.Tá dược độn
- B.Tá dược màu
- C.Tá dược dính
- D.Tá dược hút
Câu 14. (0,5 điểm)
Tá dược độn sử dụng trong bào chế thuốc bột:
- A.Dùng để pha loãng các dược chất độc hay tác dụng mạnh
- B.Thường sử dụng lactose
- C.Hay gặp trong bột nồng độ
- D.A, B, C
Câu 15. (0,5 điểm)
Dược chất sử dụng trong bào chế thuốc bột:
- A.Chủ yếu là dược chất dạng rắn
- B.Không được sử dụng dược chất dạng lỏng hay mềm
- C.Có thể sử dụng được chất dạng lỏng hay mềm nhưng không được ảnh hưởng đến thể chất khô tơi của thuốc bột
- D.A, C
Câu 16. (0,5 điểm)
Tá dược hút dùng trong bào chế thuốc bột:
- A.Dùng trong thuốc bột kép chứa các chất háo ẩm
- B.Thường dùng magiesi carbonat, magiesi oxyd
- C.A, B
- D.A, B sai
Câu 17. (0,5 điểm)
Tá dược bao dùng trong bào chế thuốc bột:
- A.Dùng để cách ly những dược chất tương kỵ trong thuốc bột kép
- B.Thường dùng các bột trơ như magiesi carbonat, magiesi oxyd
- C.A, B
- D.A, B sai
Câu 18. (0,5 điểm)
Tá dược màu dùng trong bào chế thuốc bột:
- A.Thường dùng trong bột kép chứa các chất độc hay tác dụng mạnh
- B.Nhuộm màu chế phẩm để phân biệt
- C.Thường cho vào với mục đích kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột
- D.A, C
Câu 19. (0,5 điểm)
Khi rây dược chất cần chú ý:
- A.Nên đổ vào rây nhiều bột để rây nhanh hơn
- B.Khi rây nên sử dụng tốc độ rây lớn
- C.Rây những chất độc cần đậy nắp
- D.A, C
Câu 20. (0,5 điểm)
Thuốc bột dùng để đắp hoặc rắc phải là:
- A.Độ mịn
- B.Độ ẩm
- C.Độ tan
- D.A, B, C
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #6 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
