Bỏ qua tới nội dung

Công nghệ chế tạo máy · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #9

25 câu30 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Mài nghiền là phương pháp gia công tinh:

  • A.Dùng bột mài kim loại
  • B.Dùng bột mài lớn.
  • C.Đạt độ bóng và độ chính xác cao.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 2. (0,4 điểm)

Độ chính xác của mài khôn có thể đạt:

  • A.Cấp 6 ÷ 5
  • B.Cấp 7 ÷ 6
  • C.Cấp 8÷7
  • D.Cấp 9÷8

Câu 3. (0,4 điểm)

Quá trình đánh bóng có đặc điểm:

  • A.Lớp kim loại rất mỏng được hớt đi nhờ tốc độ rất lớn.
  • B.Phần lớn kim loại được bóc đi nhờ nhiệt độ cao.
  • C.Câu a và b đều đúng.
  • D.Câu a và b đều sai.

Câu 4. (0,4 điểm)

Khuyết điểm của phương pháp cạo:

  • A.Không cạo được vật liệu quá cứng
  • B.Tốn nhiều công suất.
  • C.Năng suất thấp.
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,4 điểm)

Độ chính xác gia công của chi tiết máy là mức độ giống nhau về _____ của chi tiết gia công trên máy so với chi tiết lý tưởng trên bản vẽ.

  • A.Kích thước
  • B.Hình dáng hình học.
  • C.Vị trí tương quan.
  • D.Cả a, b và c.

Câu 6. (0,4 điểm)

Độ côn, độ ôvan, độ đa cạnh, độ tang trống được gọi là:

  • A.Độ chính xác về kích thước.
  • B.Độ chính xác về hình dáng hình học.
  • C.Độ chính xác về vị trí tương quan.
  • D.Độ chính xác kinh tế.

Câu 7. (0,4 điểm)

Dung sai càng nhỏ, giá thành chế tạo sản phẩm càng:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không ảnh hưởng.
  • D.Giảm không nhiều.

Câu 8. (0,4 điểm)

Các sai số xuất hiện trong quá trình gia công:

  • A.Sai số hệ thống.
  • B.Sai số ngẫu nhiên.
  • C.a, b đều đúng.
  • D.a, b đều sai.

Câu 9. (0,4 điểm)

Sai số xuất hiện trong quá trình gia công không theo qui luật nào cả là:

  • A.Sai số hệ thống cố định.
  • B.Sai số hệ thống thay đổi.
  • C.Sai số ngẫu nhiên.
  • D.a, b, c đều đúng.

Câu 10. (0,4 điểm)

Độ cứng vững của hệ thống công nghệ là:

  • A.Khả năng chống lại sự biến dạng khi chịu tác dụng của ngoại lực.
  • B.Khả năng bị biến cứng khi có lực tác dụng.
  • C.Tỷ số giữa phản lực chiều trục và chuyển vị tương đối y giữa dao và chi tiết gia công theo hướng đó.
  • D.Tỷ số giữa lực tiếp tuyến và chuyển vị tương đối y giữa dao và chi tiết gia công theo hướng đó.

Câu 11. (0,4 điểm)

Nhược điểm của phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt là:

  • A.Chịu ảnh hưởng của mòn dao
  • B.Cần đồ gá đặt phức tạp.
  • C.Đòi hỏi độ chính xác của phôi cao.
  • D.Năng suất thấp

Câu 12. (0,4 điểm)

Chọn câu sai: Đặc điểm của phương pháp cắt thử là:

  • A.Độ chính xác gia công cao vì chiều sâu cắt t có thể đạt được rất nhỏ.
  • B.Người công nhân tập trung cao độ nên dễ gây mệt mỏi.
  • C.Năng suất phụ thuộc vào tay nghề công nhân.
  • D.Phôi không cần chính xác.

Câu 13. (0,4 điểm)

Chọn câu sai: Độ chính xác gia công gồm các yếu tố sau:

  • A.Độ chính xác lắp ráp.
  • B.Độ chính xác về kích thước bản thân mặt gia công.
  • C.Độ chính xác về vị trí tương quan.
  • D.Độ chính xác về hình dạng.

Câu 14. (0,4 điểm)

Độ chính xác về kích thước được thể hiện qua:

  • A.Kích thước thẳng.
  • B.Dung sai kích thước đó.
  • C.Kích thước góc.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 15. (0,4 điểm)

Độ chính xác về vị trí tương quan thường được thể hiện trên bản vẽ là:

  • A.Độ đồng tâm, độ song song, độ vuông góc.
  • B.Độ sóng, độ nhám.
  • C.Độ côn, độ ôvan.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 16. (0,4 điểm)

Phương pháp tự động đạt kích thước trên máy công cụ đã điều chỉnh sẵn là:

  • A.Cắt đi một lớp phoi, sau đó dừng máy kiểm tra kích thước nhận được.
  • B.Dụng cụ cắt có vị trí tương quan so với bàn máy.
  • C.Dụng cụ cắt có vị trí tương quan cố định so với chi tiết gia công.
  • D.Gia công theo dấu đã vạch sẵn cho đến khi đạt yêu cầu

Câu 17. (0,4 điểm)

Ảnh hưởng do sai số hình dáng hình học của phôi làm cho:

  • A.Chế độ cắt thay đổi.
  • B.Chiều sâu cắt và lực cắt thay đổi.
  • C.Dễ gây ra rung động.
  • D.Khó gá đặt chi tiết trong quá trình gia công.

Câu 18. (0,4 điểm)

Chi tiết được gia công trên máy đã điều chỉnh sẵn theo phương pháp tự động đạt kích thước, mòn dao sẽ gây ra sai số:

  • A.Sai số ngẫu nhiên.
  • B.Sai số hệ thống thay đổi.
  • C.Sai số hệ thống cố định.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 19. (0,4 điểm)

Nguyên nhân nào không là nguyên nhân gây ra sai số hệ thống thay đổi theo thời gian:

  • A.Dụng cụ cắt bị mòn.
  • B.Biến dạng nhiệt của máy, dao, đồ gá.
  • C.Vị trí của phôi trên đồ gá bị thay đổi.
  • D.Cả a, b đúng.

Câu 20. (0,4 điểm)

Nguyên nhân nào không là nguyên nhân gây ra sai số hệ thống không đổi:

  • A.Sai số lý thuyết của phương pháp cắt.
  • B.Sai số chế tạo máy, đồ gá, dao cắt.
  • C.Sai số chế tạo dụng cụ đo.
  • D.Sự thay đổi của ứng suất dư.

Câu 21. (0,4 điểm)

Biến dạng nhiệt của dao làm cho dao cắt có hiện tượng ban đầu:

  • A.Bị lẹo dao.
  • B.Mau chóng bị mài mòn.
  • C.Trong quá trình gia công dao dễ gãy vỡ.
  • D.Mũi dao bị dài ra.

Câu 22. (0,4 điểm)

Đường tâm trục chính không song song với sóng trượt thân máy trên mặt phẳng nằm ngang khi tiện, chi tiết sẽ có dạng:

  • A.Chi tiết to, nhỏ không đều
  • B.Chi tiết bị lõm.
  • C.Hình hyberboid.
  • D.Hình côn.

Câu 23. (0,4 điểm)

Rung động trong quá trình gia công sẽ gây hiện tượng:

  • A.Chi tiết không được bóng, kém chính xác.
  • B.Dao mau mòn, giám tuổi thọ đáng kể.
  • C.Tăng độ nhám, độ sóng và lớp cứng nguội bề mặt.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 24. (0,4 điểm)

Cho công thức (KG/mm), công thức trên được hiểu là:

  • A.Hệ số bôi trơn
  • B.Độ cứng của bề mặt chi tiết gia công.
  • C.Độ cứng vững của hệ thống công nghệ.
  • D.Hệ số ma sát.

Câu 25. (0,4 điểm)

Độ cứng vững của 2 mũi tâm khi tiện gây ra sai số:

  • A.Hình dáng.
  • B.Kích thước.
  • C.Cả a và b đều đúng.
  • D.Cả a và b đều sai.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #9 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền