Công nghệ chế tạo máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #3
25 câu30 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Mức độ biến cứng của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:
- A.Nhiệt sinh ra trong vùng cắt
- B.Mức độ biến dạng dẻo
- C.Dụng cụ cắt
- D.Lực cắt
Câu 2. (0,4 điểm)
Theo TCVN độ nhẵn bề mặt chi tiết máy được chia làm bao nhiêu cấp:
- A.2
- B.24
- C.14
- D.20
Câu 3. (0,4 điểm)
Nguyên nhân gây ra độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công là:
- A.Va đập với chi tiết máy khác.
- B.Sự hình thành phoi
- C.Vận chuyển.
- D.Cả 3 Đáp án
Câu 4. (0,4 điểm)
Độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy ảnh hưởng tới:
- A.Độ mòn.
- B.Khả năng chống xâm thực hóa học
- C.Độ mỏi.
- D.Cả 3 Đáp án
Câu 5. (0,4 điểm)
Tính chất “Phản ứng của lớp bề mặt đối với môi trường làm việc” của chi tiết máy là yếu tố đặc trưng cho chất lượng bề mặt gia công?
- A.Đúng.
- B.Sai
Câu 6. (0,4 điểm)
Nguyên nhân nào làm cho kim loại khi gia công bị biến cứng bề mặt?
- A.Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của ứng suất dư nén.
- B.Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của lực ma sát.
- C.Do kim loại trên chi tiết bị tôi dưới tác dụng của nhiệt cắt.
- D.Do tác dụng nén ép của lưỡi cắt dưới tác dụng của lực cắt.
Câu 7. (0,4 điểm)
Chất lượng bề mặt chi tiết máy được đánh giá thông qua các chỉ tiêu:
- A.Hình dáng lớp bề mặt.
- B.Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt
- C.Độ chính xác kích thước bề mặt.
- D.Đáp án a và b
Câu 8. (0,4 điểm)
Trên bản vẽ chi tiết máy chỉ số Rₐ được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp:
- A.1-5
- B.13-14
- C.6-12
- D.Đáp án a và b
Câu 9. (0,4 điểm)
Trên bản vẽ chi tiết máy chỉ số R được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp:
- A.13-14
- B.1-5
- C.6-12
- D.Đáp án a và b
Câu 10. (0,4 điểm)
Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Thô khi độ nhẵn bóng đạp cấp?
- A.1-5
- B.1-4
- C.2-5
- D.2-4
Câu 11. (0,4 điểm)
Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Siêu Tinh khi độ nhẵn bóng đạp cấp?
- A.12-14
- B.13-14
- C.11-14
- D.11-13
Câu 12. (0,4 điểm)
Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Bán Tinh khi độ nhẵn bóng đạp cấp?
- A.5-7
- B.5-8
- C.6-8
- D.5-9
Câu 13. (0,4 điểm)
Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Tinh khi độ nhẵn bóng đạp cấp?
- A.7-11
- B.8-11
- C.7-12
- D.8-13
Câu 14. (0,4 điểm)
Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy được quan sát trong phạm vi từ 1-10mm là?
- A.Độ nhám
- B.Độ sóng
- C.Cả 2 câu đúng
- D.Cả 2 câu sai
Câu 15. (0,4 điểm)
Nguyên nhân gây ra ứng suất dư trong bề mặt chi tiết máy gia công là?
- A.Do trường lực xuất hiện trong quá trình cắt và gây ra biến dạng dẻo
- B.Kim loại bị chuyển pha và sinh nhiệt tại vùng cắt
- C.Nhiệt sinh tại vùng cắt và làm thay đổi moodun đàn hồi
- D.Cả 3 câu trên
Câu 16. (0,4 điểm)
Khi vận tốc cắt v < 20m/phút thì chiều sâu lớp biến cứng …. Theo gia trị của vận tốc cắt.
- A.Tăng
- B.Giảm
- C.Không đổi
- D.Giảm nhẹ
Câu 17. (0,4 điểm)
Khi vận tốc cắt v > 20m/phút thì chiều sâu lớp biến cứng …. Theo gia trị của vạn tốc cắt.
- A.Không đổi
- B.Giảm
- C.Tăng
- D.Giảm nhẹ
Câu 18. (0,4 điểm)
Chọn câu sai trong việc yêu cầu của bôi trơn và làm nguội là:
- A.Giảm ma sát, giảm nhiệt độ.
- B.Làm ảnh hưởng đến hệ thống công nghệ.
- C.Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng.
- D.Không gây hại đến sức khoẻ con người.
Câu 19. (0,4 điểm)
Độ chính xác gia công là do ......... quyết định:
- A.Máy gia công
- B.Trình độ gia công.
- C.Chế độ cắt.
- D.Người thiết kế.
Câu 20. (0,4 điểm)
Có bao nhiêu phương pháp xác định độ chính xác gia công:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 21. (0,4 điểm)
Bề mặt A có yêu cầu độ chính xác về vị trí tương quan cao hơn bề mặt B đối với bề mặt gia công?

- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,4 điểm)
Lượng chuyển vị của gốc kích thước chiếu lên phương kích thước do lực kệp gây ra là?
- A.Sai số chuẩn
- B.Sai số kẹp chặt
- C.Sai số đồ gá
- D.Cả 3 đều sai
Câu 23. (0,4 điểm)
Nguyên nhân gây ra sai số chuẩn?
- A.Do chuẩn thiết kế là chuẩn ảo
- B.Do sai số chế tạo gây nên.
- C.Do chuẩn định vị, chuẩn kích thước không trùng nhau
- D.Do biến dạng chủa chi tiết khi gá đặt
Câu 24. (0,4 điểm)
Nguyên nhân nào gây ra rung động cưỡng bức:
- A.Dao chuyển động cân bằng.
- B.Hệ thống truyền động của máy có sự va đập tuần hoàn.
- C.Sự biến dạng của kim loại.
- D.Sự phát sinh và mất đi của lẹo dao.
Câu 25. (0,4 điểm)
Mức độ giống nhau về hình học về tính chất cơ lý lớp bề mặt chi tiết máy được gia công so với chi tiết máy lý tưởng gọi là:
- A.Độ tin cậy
- B.Độ chính xác gia công
- C.Khả năng gia công.
- D.Tất cả đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
