Bỏ qua tới nội dung

Công nghệ chế tạo máy · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #13

25 câu30 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Ý nghĩa của việc thiết kế quy trình công nghệ là:

  • A.Lập chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
  • B.Hướng dẫn công nghệ.
  • C.Lập kế hoạch sản xuất và điều hành sản xuất.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 2. (0,4 điểm)

Các tài liệu cần thiết khi thiết kế quy trình công nghệ là:

  • A.Bản vẽ chi tiết gia công, sổ tay công nghệ, sổ tay đồ gá.
  • B.Bản vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, chế độ cắt.
  • C.Bản vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, sổ tay công nghệ, các tài liệu về thiết bị, máy công cụ, dụng cụ, đồ gá, chế độ cắt
  • D.Bản vẽ chi tiết gia công, sổ tay công nghệ, sổ tay đồ gá, bảng thiết bị, chế độ cắt.

Câu 3. (0,4 điểm)

Khi thiết kế quy trình công nghệ, ở bước chọn phôi, ta phải căn cứ vào các yếu tố nào?

  • A.Vật liệu và cơ tính của vật liệu chi tiết gia công.
  • B.Sản lượng hàng năm hoặc dạng sản xuất.
  • C.Cơ sở vật chất kỹ thuật của doanh nghiệp.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 4. (0,4 điểm)

Thiết kế quy trình công nghệ là một công việc quan trọng của khâu nào trong chu trình hình thành sản phẩm cơ khí?

  • A.Nghiên cứu và phát triển.
  • B.Chuẩn bị thiết kế.
  • C.Tổ chức sản xuất.
  • D.Chuẩn bị công nghệ cho sản xuất.

Câu 5. (0,4 điểm)

Chuẩn bị công nghệ cho sản xuất là cầu nối quan trọng giữa hai quá trình nào?

  • A.Nghiên cứu và thiết kế.
  • B.Thiết kế và chế tạo.
  • C.Nghiên cứu và chế tạo.
  • D.Cả a,b,c đều sai.

Câu 6. (0,4 điểm)

Trong thực tế sản xuất, phương hướng chọn phôi có hình dạng và kích thước gần như chi tiết hoàn chỉnh với mục đích giảm chi phí gia công chi tiết, phù hợp với dạng sản xuất nào?

  • A.Sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ.
  • B.Sản xuất hàng loạt.
  • C.Sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối.
  • D.Cả ba dạng sản xuất trên.

Câu 7. (0,4 điểm)

Trong thực tế sản xuất, phương hướng chọn phôi với lượng dư gia công lớn, dung sai lớn để giảm chi phí chế tạo phôi nhưng phải chịu chi phí gia công lớn, phù hợp với dạng sản xuất nào?

  • A.Sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ.
  • B.Sản xuất hàng loạt.
  • C.Sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối.
  • D.Cả ba dạng sản xuất trên.

Câu 8. (0,4 điểm)

Xác định trình tự gia công hợp lý thường tuân theo nguyên tắc nào?

  • A.Gia công các bề mặt quan trọng, gia công chuẩn định vị.
  • B.Gia công chuẩn tinh thống nhất, gia công các bề mặt quan trọng, gia công các bề mặt phụ.
  • C.Gia công chuẩn thô, gia công chuẩn tinh thống nhất, gia công các bề mặt phụ, gia công các bề mặt quan trọng.
  • D.Gia công các bề mặt phụ, gia công các bề mặt quan trọng.

Câu 9. (0,4 điểm)

Chọn máy cho từng nguyên công thường theo nguyên tắc:

  • A.Kích thước, phạm vi của máy phù hợp với chi tiết gia công.
  • B.Chọn máy phù hợp với dạng sản xuất.
  • C.Máy được chọn phải có độ chính xác cao.
  • D.Công suất của máy phải đảm bảo.

Câu 10. (0,4 điểm)

Thời gian gia công từng chiếc được xác định theo công thức nào? Với: t₀ - Thời gian gia công cơ bản; tₚ - Thời gian phụ; tₚᵥ -Thời gian phục vụ; tₜₙ - Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên.

  • A.ttc = t0 + tp
  • B.ttc = t0 + tp + tpv
  • C.ttc = t0 + tp + tpv + ttn
  • D.ttc = t0 + tp + ttn

Câu 11. (0,4 điểm)

Thời gian gia công cơ bản là:

  • A.Thời gian trực tiếp cắt gọt vật liệu
  • B.Thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy.
  • C.Thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phoi.
  • D.Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

Câu 12. (0,4 điểm)

Thời gian phụ là:

  • A.Thời gian trực tiếp cắt gọt vật liệu
  • B.Thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy
  • C.Thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phoi.
  • D.Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

Câu 13. (0,4 điểm)

Thời gian phục vụ kỹ thuật và tổ chức là:

  • A.Thời gian trực tiếp cắt gọt vật liệu
  • B.Thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy.
  • C.Thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phoi.
  • D.Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

Câu 14. (0,4 điểm)

Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên là:

  • A.Thời gian trực tiếp cắt gọt vật liệu
  • B.Thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy.
  • C.Thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phoi.
  • D.Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

Câu 15. (0,4 điểm)

Để nâng cao năng suất gia công, người ta thường áp dụng biện pháp:

  • A.Tăng thời gian làm việc.
  • B.Mua thêm máy công cụ.
  • C.Giảm thời gian gia công cơ bản và thời gian phụ.
  • D.Tăng thêm số công nhân đứng máy.

Câu 16. (0,4 điểm)

Chọn trang thiết bị như: đồ gá, máy, . . . cho từng nguyên công ở dạng sản xuất đơn chiếc, nên chọn:

  • A.Máy công cụ vạn năng và đồ gá vạn năng.
  • B.Máy công cụ vạn năng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.
  • C.Máy công cụ chuyên dùng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.
  • D.Máy CNC và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

Câu 17. (0,4 điểm)

Trang thiết bị như: đồ gá, máy, . . . cho từng nguyên công ở dạng sản xuất hàng loạt vừa, nên chọn:

  • A.Máy công cụ vạn năng và đồ gá vạn năng.
  • B.Máy công cụ vạn năng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.
  • C.Máy công cụ chuyên dùng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.
  • D.Máy CNC và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

Câu 18. (0,4 điểm)

Chọn trang thiết bị như: đồ gá, máy, . . . cho từng nguyên công ở dạng sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối, nên chọn:

  • A.Máy công cụ vạn năng và đồ gá vạn năng.
  • B.Máy công cụ vạn năng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.
  • C.Máy công cụ chuyên dùng và đồ gá chuyên dùng.
  • D.Máy CNC và đồ gá chuyên dùng.

Câu 19. (0,4 điểm)

Biện pháp giảm thời gian gia công cơ bản:

  • A.Cắt với nhiều dao đồng thời để giảm hành trình chạy dao.
  • B.Giảm thời gian gá đặt chi tiết gia công bằng cách dùng đồ gá kẹp nhanh.
  • C.Giảm thời gian thay đổi và điều chỉnh dao.
  • D.Bố trí chỗ làm việc khoa học.

Câu 20. (0,4 điểm)

Biện pháp giảm thời gian phụ:

  • A.Nâng cao độ chính xác của phôi.
  • B.Cắt gọt với chế độ cắt lớn.
  • C.Gia công đồng thời nhiều bề mặt cùng lúc.
  • D.Giảm thời gian gá đặt chi tiết gia công bằng cách dùng đồ gá kẹp nhanh.

Câu 21. (0,4 điểm)

Chuẩn định vị khi gia công chi tiết dạng hộp thường là:

  • A.Một mặt phẳng ngoài và hai lỗ vuông góc với mặt phẳng đó.
  • B.Hai mặt phẳng vuông góc nhau.
  • C.Một lỗ chính và một lỗ phụ
  • D.Cả a, b, c đều được

Câu 22. (0,4 điểm)

Trong sản xuất hàng loạt vừa và lớn, gia công các mặt ngoài của hộp bằng phương pháp:

  • A.Bào.
  • B.Phay.
  • C.Phay trên máy phay có bàn quay.
  • D.Chuốt.

Câu 23. (0,4 điểm)

Đối với các chi tiết dạng hộp có kích cỡ lớn, bề mặt có dạng hình vuông, gần tròn hay tròn thì nên gia công trên máy nào?

  • A.Máy bào giường.
  • B.Máy phay giường.
  • C.Máy tiện vạn năng.
  • D.Máy tiện đứng.

Câu 24. (0,4 điểm)

Các lọai vật liệu sau đây, lọai nào được sử dụng rộng rãi để chế tạo chi tiết dạng hộp trong ngành cơ khí chế tạo:

  • A.Gang xám
  • B.Gang rèn
  • C.Gang dẻo
  • D.Gang cầu

Câu 25. (0,4 điểm)

Phôi để chế tạo chi tiết dạng hộp có thể được tạo theo phương pháp nào?

  • A.Hàn
  • B.Đúc
  • C.Dập
  • D.Ba phương án trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #13 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền