Công nghệ chế tạo máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #5
25 câu30 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là:
- A.Chuẩn định vị
- B.Chuẩn đo lường
- C.Chuẩn lắp ráp
- D.Chuẩn điều chỉnh.
Câu 2. (0,4 điểm)
Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là:
- A.Chuẩn định vị
- B.Chuẩn đo lường
- C.Chuẩn lắp ráp
- D.Chuẩn điều chỉnh.
Câu 3. (0,4 điểm)
Các Chuẩn sau, cặp chuẩn nào có thể trùng nhau:
- A.Chuẩn đo lường - chuẩn định vị
- B.Chuẩn đo lường - chuẩn điều chỉnh
- C.Chuẩn điều chỉnh - chuẩn định vị
- D.Chuẩn lắp ráp - chuẩn điều chỉnh
Câu 4. (0,4 điểm)
Bề mặt chuẩn định vị sau này có tham gia vào quá trình lắp ráp là:
- A.Chuẩn thô
- B.Chuẩn thô chính
- C.Chuẩn tinh chính
- D.Chuẩn tinh phụ.
Câu 5. (0,4 điểm)
Quá trình gá đặt chi tiết gồm:
- A.2 quá trình
- B.3 quá trình
- C.4 quá trình
- D.5 quá trình.
Câu 6. (0,4 điểm)
Có bao nhiêu phương pháp gá đặt chi tiết:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 7. (0,4 điểm)
Một vật rắn trong hệ quy chiếu OXYZ có:
- A.3 bậc tự do
- B.4 bậc tự do
- C.5 bậc tự do
- D.6 bậc tự do
Câu 8. (0,4 điểm)
Vật rắn A chuyển động tự do trên mặt phẳng B có bao nhiêu bậc tự do?
- A.4 bậc tự do
- B.3 bậc tự do
- C.2 bậc tự do
- D.6 bậc tự do
Câu 9. (0,4 điểm)
Hiện tượng siêu định vị là hiện tượng:
- A.Một bậc tự do bị khống chế hơn 1 lần
- B.Trong không gian tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 6
- C.Trong mặt phẳng tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 3
- D.Cả 3 câu đều đúng.
Câu 10. (0,4 điểm)
Đồ gá phù hợp cho sản xuất hàng loạt là:
- A.Đồ gá chuyên dùng
- B.Đồ gá vạn năng
- C.Đồ gá tổ hợp
- D.Câu a và c đúng.
Câu 11. (0,4 điểm)
Khi gia công ta chọn chuẩn thô theo các nguyên tắc sau:
- A.Nếu có 1 bề mặt không cần gia công thì ta chọn mặt phẳng đó làm chuẩn thô
- B.Chọn chuẩn thô trùng với gốc kích thước
- C.Chọn chuẩn thô là bề mặt có đậu ngót
- D.Khi có nhiều bề mặt không cần gia công ta chọn bề mặt có yêu cầu độ chính xác vị trí thấp nhất làm chuẩn thô.
Câu 12. (0,4 điểm)
Chi tiết khi gia công phải định vị đủ 6 bậc tự do?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,4 điểm)
Khi định vị:
- A.Nhất thiết không được xảy ra hiện tượng siêu định vị.
- B.Không nên để xảy ra hiện tượng siêu định vị.
- C.Không cần quan tâm đến vấn đề siêu định vị.
- D.Nên để siêu định vị.
Câu 14. (0,4 điểm)
Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
- A.Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.
- B.Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước.
- C.Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.
- D.Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.
Câu 15. (0,4 điểm)
Phương pháp rà gá phù hợp cho dạng sản xuất.
- A.Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ.
- B.Hàng loạt lớn, hàng khối
- C.Đơn chiếc
- D.Hàng khối
Câu 16. (0,4 điểm)
Phương pháp tự động đạt kích thước phù hợp cho dạng sản xuất.
- A.Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ
- B.Hàng loạt lớn, hàng khối
- C.Đơn chiếc
- D.Hàng khối
Câu 17. (0,4 điểm)
Sai số gây ra do chuẩn định vị không trùng với gốc kích thước là.
- A.Sai số chuẩn.
- B.Sai số đồ gá.
- C.Sai số kẹp chặt.
- D.Sai số chế tạo.
Câu 18. (0,4 điểm)
Bề mặt của chi tiết mà người ta dùng để xác định vị trí của các bề mặt khác của chi tiết được gọi là:
- A.Mặt chuẩn.
- B.Mặt gá.
- C.Mặt gia công.
- D.Câu a và b.
Câu 19. (0,4 điểm)
Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc không nên dùng chuẩn thô hai lần trong cả quá trình gia công:
- A.Năng suất cao
- B.Tiết kiệm thơi gian chọn chuẩn
- C.Dễ xảy ra sai số chế tạo
- D.Câu a và c.
Câu 20. (0,4 điểm)
Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc nên dùng chuẩn tinh là chuẩn tinh chính trong quá trình gia công:
- A.Dễ gá đặt.
- B.Năng suất cao
- C.Sai số chế tạo nhỏ
- D.Câu a và c.
Câu 21. (0,4 điểm)
Đồ gá được lắp ráp từ các chi tiết đã được tiêu chuẩn hoá và có thể thay đổi dễ dàng là:
- A.Đồ gá vạn năng
- B.Đồ gá tổ hợp.
- C.Đồ gá chuyêm dùng.
- D.Cả 3 câu a,b và c đều đúng.
Câu 22. (0,4 điểm)
Công dụng của đồ gá là:
- A.Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc
- B.Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiệnlàm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao
- C.Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân
- D.Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó.
Câu 23. (0,4 điểm)
Khối V dài có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do:
- A.2 bậc tự do
- B.4 bậc tự do
- C.5 bậc tự do
- D.6 bậc tự do
Câu 24. (0,4 điểm)
Khối V ngắn có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do:
- A.2 bậc tự do
- B.3 bậc tự do
- C.5 bậc tự do
- D.6 bậc tự do
Câu 25. (0,4 điểm)
Chuẩn được hình thành khi lập các chuỗi kích thước trong quá trình thiết kế là:
- A.Chuẩn kiểm tra
- B.Chuẩn thiết kế
- C.Chuẩn công nghệ
- D.Chuẩn lắp ráp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
