Công nghệ chế tạo máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm1.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Để đánh giá độ chính xác gia công người ta sử dụng:
- A.Cường độ hỏng
- B.Sác xuất làm việc không hỏng.
- C.Dung sai
- D.Độ tin cậy
Câu 2. (0,4 điểm)
Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về dộ chính xác gia công.
- A.Sai số về kích thước
- B.Độ sóng.
- C.Độ nhám
- D.Cả 3 ý trên
Câu 3. (0,4 điểm)
Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về dộ chính xác gia công:
- A.Sai số hệ thống
- B.Độ sóng.
- C.Tính chất cơ lý lớp bê mặt
- D.Cả 3 ý trên
Câu 4. (0,4 điểm)
Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công về 1 chi tiết đơn lẻ.
- A.Sai số về kích thước
- B.Độ sóng.
- C.Tính chất cơ lý lớp bê mặt
- D.Sai số hệ thống
Câu 5. (0,4 điểm)
Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công về 1 loạt chi tiết.
- A.Sai số hệ thống
- B.Sai số ngẫu nhiên
- C.Tính chất cơ lý lớp bê mặt
- D.Cả 3 ý trên
Câu 6. (0,4 điểm)
Độ chính xác kích thước là:
- A.Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc
- B.Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt
- C.Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học
- D.Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy
Câu 7. (0,4 điểm)
Độ Sóng của bề mặt là:
- A.Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc
- B.Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt
- C.Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học
- D.Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy
Câu 8. (0,4 điểm)
Độ chính xác hình dạng hình học đại quan là:
- A.Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc
- B.Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt
- C.Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học
- D.Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy
Câu 9. (0,4 điểm)
Độ chính xác về vị trí tương quan là:
- A.Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc
- B.Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt
- C.Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học
- D.Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy
Câu 10. (0,4 điểm)
Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống không đổi là:
- A.Sai số lý huyết của phương pháp cắt
- B.Lượng dư không đều
- C.Sự thay dổi của ứng suất
- D.Tính chất vật liệu không đều
Câu 11. (0,4 điểm)
Nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên không đổi là:
- A.Sai số lý thuyết của phương pháp cắt
- B.Dụng cụ cắt bị mòn theo thời gian
- C.Sai số chế tạo đồ gá
- D.Tính chất vật liệu không đều
Câu 12. (0,4 điểm)
Phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biên là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:
- A.Đơn chiếc
- B.Hàng khối
- C.Cả 2 đều sai
- D.Cả 2 đều đúng
Câu 13. (0,4 điểm)
Phương pháp tự động đạt kích thước là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:
- A.Đơn chiếc
- B.Hàng khối
- C.Cả 2 đều sai
- D.Cả 2 đều đúng
Câu 14. (0,4 điểm)
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sai số gá đặt chi tiết:
- A.Chọn chuẩn
- B.Kẹp chặt
- C.Chế tạo sai đồ gá
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 15. (0,4 điểm)
Các nguyên nhân gây ra sai số gia công:
- A.Biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ
- B.Độ chính xác của máy, dụng cụ, đò gá
- C.Biến dạn nhiệt của hệ thống công nghệ
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 16. (0,4 điểm)
Yếu tố nào không gây ra nhiệt cắt:
- A.Ma sát giữa mặt trước dao và phoi.
- B.Công do kim loại biến dạng.
- C.Rung động.
- D.Ma sát giữa mặt sau dao và chi tiết.
Câu 17. (0,4 điểm)
Phương pháp gá đặt mà dao được điều chỉnh tương quan cố định so với máy là:
- A.Rà gá
- B.Tự động đạt kích thước.
- C.Cả 2 cùng đúng.
- D.Cả 2 cùng sai
Câu 18. (0,4 điểm)
Người ta chia chuẩn ra làm:
- A.2 loại
- B.4 loại
- C.5 loại
- D.6 loại
Câu 19. (0,4 điểm)
Chuẩn chỉ tồn tại trên bản vẽ là chuẩn:
- A.Chuẩn thiết kế
- B.Chuẩn định vị
- C.Chuẩn lắp ráp
- D.Chuẩn đo lường.
Câu 20. (0,4 điểm)
Chuẩn thiết kế được chia làm:
- A.3 loại
- B.2 loại
- C.4 loại
- D.5 loại
Câu 21. (0,4 điểm)
Chuẩn công nghệ được chia làm các loại: gia công lắp ráp điều chỉnh đo lường.
- A.Chuẩn định vị, chuẩn gia công, chuẩn đo lường
- B.Chuẩn gia công, Chuẩn định vị, chuẩn đo lường
- C.Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn kiểm tra
- D.Chuẩn kiểm tra, chuẩn đo lường, chuẩn điều chỉnh.
Câu 22. (0,4 điểm)
Chuẩn gia công tinh được chia làm:
- A.2 loại
- B.3 loại
- C.4 loại
- D.5 loại
Câu 23. (0,4 điểm)
Chuẩn là bề mặt có thật trên đồ gá hoặc máy là:
- A.Chuẩn gia công
- B.Chuẩn đo lường
- C.Chuẩn điều chỉnh
- D.Chuẩn lắp ráp.
Câu 24. (0,4 điểm)
Chuẩn mà ta dùng để kiểm tra kích thước bề mặt gia công là:
- A.Chuẩn định vị
- B.Chuẩn đo lường
- C.Chuẩn lắp ráp
- D.Chuẩn điều chỉnh.
Câu 25. (0,4 điểm)
Chuẩn mà ta dùng để đo các kích thước bề mặt gia công là:
- A.Câu a và c
- B.Chuẩn kiểm tra
- C.Chuẩn đo lường
- D.Chuẩn điều chỉnh
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
