Công nghệ chế tạo máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #2
25 câu30 phútSưu tầm2.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm làm nhiệm vụ.
- A.Nghiên cứu cải tiến sản phẩm cũ.
- B.Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
- C.Nghiên cứu công nghệ mới và đưa vào ứng dụng.
- D.Cả 3 câu a,b và c đều đúng.
Câu 2. (0,4 điểm)
Sản xuất theo dây chuyền đem lại tính hiểu quả kinh tế cao là vì:
- A.Giảm thời gian phụ.
- B.Không phụ thuộc tay nghề công nhân.
- C.Dễ đạt độ chính xác.
- D.Cả 3 đều đúng.
Câu 3. (0,4 điểm)
Hành động điều khiển máy của công nhân được gọi là:
- A.Động tác
- B.Nguyên công.
- C.Quá trình công nghệ
- D.Bước.
Câu 4. (0,4 điểm)
Đường chuyển dao là một phần của bước dùng để hớt đi một phần vật liệu bằng cùng một dụng cụ cắt và ……:
- A.Cùng một máy gia công.
- B.Cùng một chiều sâu cắt.
- C.Cùng một chế độ cắt
- D.Cùng một bước tiến dao.
Câu 5. (0,4 điểm)
Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự: “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B “.Hỏi chi tiết trên được gia công bằng:

- A.1 nguyên công 2 lần gá
- B.2 nguyên công 2 lần gá
- C.1 nguyên công 1 lần gá
- D.2 nguyên công 1 lần gá
Câu 6. (0,4 điểm)
Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó chuyển sang máy tiện khác gia công mặt B “. Hỏi chi tiết trên được gia công bằng:

- A.1 nguyên công 2 lần gá.
- B.2 nguyên công 2 lần gá
- C.1 nguyên công 1 lần gá
- D.2 nguyên công 1 lần gá
Câu 7. (0,4 điểm)
Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B, cuối cùng là mài tinh mặt A “.Hỏi chi tiết trên được gia công bằng:

- A.1 nguyên công.
- B.2 nguyên công
- C.3 nguyên công
- D.4 nguyên công
Câu 8. (0,4 điểm)
Bước là một phần của nguyên công dùng để tiến hành gia công một bề mặt sử dụng 1 dụng cụ cắt và ……:
- A.Cùng một máy gia công.
- B.Cùng một chiều sâu cắt.
- C.Cùng một chế độ cắt
- D.Cùng một bước tiến dao.
Câu 9. (0,4 điểm)
………. là một phần của nguyên công được hoàn thành trong một lần gá đặt.
- A.Bước.
- B.Gá.
- C.Vị Trí
- D.Động tác
Câu 10. (0,4 điểm)
Tìm Đáp án sai trong câu “Vị trí được xác định bởi một vị trí tương quan giữa chi tiết máy với…..”
- A.Máy.
- B.Công nhân
- C.Chuẩn so
- D.Dụng cụ cắt.
Câu 11. (0,4 điểm)
Quá trình công nghệ được hoàn thiện rồi ghi lại thành văn kiên công nghệ thì được gọi là:
- A.Quy trình sản xuất.
- B.Quá trình sản xuất
- C.Quy trình công nghệ.
- D.Quy trình nguyên công
Câu 12. (0,4 điểm)
Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa K = 250 thì dạng sản xuất cảu sản phẩm là:
- A.Đơn chiếc
- B.Loạt lớn.
- C.Hàng khối.
- D.Loạt nhỏ
Câu 13. (0,4 điểm)
Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa K = 2 thì dạng sản xuất của sản phẩm là:
- A.Đơn chiếc.
- B.Loạt lớn.
- C.Hàng khối.
- D.Loạt nhỏ
Câu 14. (0,4 điểm)
Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa K = 5 thì dạng sản xuất của sản phẩm là:
- A.Đơn chiếc.
- B.Loạt lớn.
- C.Hàng khối.
- D.Loạt nhỏ
Câu 15. (0,4 điểm)
Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa K = 112 thì dạng sản xuất của sản phẩm là:
- A.Đơn chiếc.
- B.Loạt lớn.
- C.Hàng khối
- D.Loạt nhỏ
Câu 16. (0,4 điểm)
Trực tiếp làm thay đổi hình dáng, kích thước, vị trí tương quan và tính chất cơ lý của chi tiết máy là:
- A.Nguyên công
- B.Bước.
- C.Quá trình công nghệ.
- D.Cả 3 câu trên
Câu 17. (0,4 điểm)
..…. Là một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc và do một hoặc một nhóm công nhân thực hiện.
- A.Nguyên công.
- B.Bước.
- C.Gá.
- D.Cả 3 câu trên
Câu 18. (0,4 điểm)
Các thành phần nào thuộc quá trình công nghệ:
- A.Nguyên công, gá
- B.Bước, đường chuyển dao.
- C.Động tác, vị trí.
- D.Cả 3 câu trên
Câu 19. (0,4 điểm)
Tiện trụ A rồi sau đó phay rãnh thên hỏi chi tiết gia công theo:

- A.1 Nguyên công vì tính chất liên tục
- B.1 Nguyên công vì gia công tại 1 địa điểm.
- C.2 nguyên công vì không đảm bảo tính liên tục.
- D.Cả 3 câu trên đều sai
Câu 20. (0,4 điểm)
Tính chất hình học của bề mặt gia công chi tiết máy được đánh giá thông qua tiêu chí:
- A.Độ nhấp nhô tế vi.
- B.Độ mòn bề mặt
- C.Độ sóng bề mặt.
- D.Đáp án a và c.
Câu 21. (0,4 điểm)
Trạng thái và tính chất cơ lý của lớp bề mặt gia công chi tiết máy không được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây:
- A.Độ cứng.
- B.Ứng suất dư.
- C.Chiều sâu lớp biến cứng.
- D.Độ bền mỏi.
Câu 22. (0,4 điểm)
Khả năng thích ứng với môi trường làm việc của bề mặt chi tiết máy không được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây:
- A.Độ bền mòn.
- B.Khả năng chống xâm thực hóa học
- C.Ứng suất dư.
- D.Độ bền mỏi.
Câu 23. (0,4 điểm)
Ký hiệu chiều cao nhấp nhô của bề mặt chi tiết máy được gia công:
- A.Ra
- B.σ -1
- C.Rz
- D.[σ -1]
Câu 24. (0,4 điểm)
Ký hiệu sai lệch profin trung bình cộng của bề mặt chi tiết máy được gia công:
- A.Ra
- B.σ
- C.Rz
- D.[σ]
Câu 25. (0,4 điểm)
Ký hiệu độ bền mỏi cho phép của bề mặt chi tiết máy được gia công:
- A.Ra
- B.σ -1
- C.Rz
- D.[σ -1]
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
