Bỏ qua tới nội dung

Công nghệ chế tạo máy · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #11

25 câu30 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Ma sát lớn trong các cơ cấu di động sẽ dẫn đến hiện tượng:

  • A.Biến dạng dẻo.
  • B.Biến cứng lớp bề mặt.
  • C.Biến dạng cơ tính của chi tiết.
  • D.Biến dạng nhiệt.

Câu 2. (0,4 điểm)

Có bao nhiêu cấp độ nhám bề mặt?

  • A.18
  • B.20
  • C.12
  • D.14

Câu 3. (0,4 điểm)

Độ bóng bề mặt càng cao thì khả năng làm việc của chi tiết máy:

  • A.Độ bền chi tiết càng cao.
  • B.Càng ít bị ăn mòn.
  • C.Cả a và b đều đúng.
  • D.Cả a và b đều sai.

Câu 4. (0,4 điểm)

Chọn câu sai: các yếu tố đặc trưng của chất lượng bề mặt là:

  • A.Độ nhám, độ sóng bề mặt.
  • B.Độ thẳng, độ phẳng.
  • C.Tính chống mòn, độ bền mỏi.
  • D.Độ cứng, ứng suất dư trên bề mặt.

Câu 5. (0,4 điểm)

Khi bề mặt chi tiết thô và siêu tinh, trên bản vẽ chi tiết, độ nhám bề mặt được cho theo giá trị nào?

  • A.Ra
  • B.Rz
  • C.Cả a và b đều sai.
  • D.Cả a và b đều đúng.

Câu 6. (0,4 điểm)

Khả năng chống ăn mòn hoá học của chi tiết máy càng cao khi:

  • A.Chiều cao nhấp nhô càng lớn.
  • B.Bán kính đáy của nhấp nhô càng lớn.
  • C.Cả a và b đúng.
  • D.Cả a và b sai.

Câu 7. (0,4 điểm)

Có thể chống ăn mòn hoá học trên bề mặt chi tiết máy bằng cách:

  • A.Sơn.
  • B.Mạ
  • C.Các phương pháp cơ khí làm chắc lớp bề mặt.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 8. (0,4 điểm)

Những yếu tố mang tính chất hình học ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt là:

  • A.Thông số hình học của dụng cụ cắt.
  • B.Lượng chạy dao s.
  • C.Chế độ cắt v, s, t.
  • D.a và b đúng.

Câu 9. (0,4 điểm)

Những yếu tố phụ thuộc vào mức độ biến dạng dẻo của lớp bề mặt ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt là:

  • A.Nhiệt cắt.
  • B.Thông số hình học của dụng cụ cắt.
  • C.Vật liệu gia công.
  • D.Cả b và c đúng.

Câu 10. (0,4 điểm)

Khi bề mặt chi tiết bán tinh và tinh, trên bản vẽ chi tiết, độ nhám bề mặt được cho theo giá trị nào?

  • A.Ra
  • B.Rz
  • C.Cả a và b đều sai.
  • D.Cả a và b đều đúng.

Câu 11. (0,4 điểm)

Các yếu tố có ảnh hưởng đến sự hình thành ứng suất dư bề mặt:

  • A.Chế độ cắt.
  • B.Dung dịch tưới nguội
  • C.Cả a và b đúng
  • D.Cả a và b sai.

Câu 12. (0,4 điểm)

Độ nhám bề mặt thường được đánh giá bằng các chỉ số nào?

  • A.Ra
  • B.Rz
  • C.a và b đúng
  • D.a và b sai

Câu 13. (0,4 điểm)

Chọn câu sai: độ nhám bề mặt càng cao thì:

  • A.Làm giảm tính chống mòn của chi tiết máy.
  • B.Làm giảm độ bền mỏi của chi tiết máy.
  • C.Làm giảm quá trình ăn mòn hoá học trên bề mặt chi tiết máy.
  • D.Làm giảm độ chính xác các mối lắp ghép.

Câu 14. (0,4 điểm)

Chọn câu sai: lớp biến cứng bề mặt chi tiết máy có tác dụng:

  • A.Sinh ra các phần tử ăn mòn tăng cường quá trình ăn mòn và khuếch tán ở lớp bề mặt.
  • B.Làm tăng tính chống mòn của chi tiết máy.
  • C.Làm tăng độ bền mỏi của chi tiết máy.
  • D.Làm tăng độ chính xác các mối lắp ghép.

Câu 15. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các phát biểu dưới đây?

  • A.Ứng suất dư có ảnh hưởng đáng kể đến tính chống mòn của chi tiết máy.
  • B.Ứng suất dư nén trên lớp bề mặt có tác dụng nâng cao độ bền mỏi của chi tiết máy.
  • C.Ứng suất dư kéo trên lớp bề mặt có tác dụng hạ thấp độ bền mỏi của chi tiết máy.
  • D.Bề mặt chi tiết máy càng ít nhám thì sẽ càng ít bị ăn mòn hoá học.

Câu 16. (0,4 điểm)

Chọn câu sai trong các phát biểu dưới đây:

  • A.Tốc độ cắt trong khoảng 30 đến 60 m/ph thì độ nhám bề mặt gia công giảm.
  • B.Khi lượng chạy dao s < 0,02 mm/v thì độ nhám bề mặt giảm.
  • C.Khi lượng chạy dao s > 0,15 mm/v thì độ nhám bề mặt tăng.
  • D.Quá trình rung động trong hệ thống công nghệ làm tăng độ sóng và độ nhám bề mặt gia công.

Câu 17. (0,4 điểm)

Chọn câu sai: nguyên nhân gây ra ứng suất dư trên lớp bề mặt chi tiết máy:

  • A.Trường lực xuất hiện và mất đi, biến dạng dẻo gây ra ứng suất dư trong lớp bề mặt.
  • B.Trường lực xuất hiện và mất đi, biến dạng đàn hồi gây ra ứng suất dư trong lớp bề mặt.
  • C.Biến dạng dẻo sinh ra khi cắt làm chắc lớp vật liệu bề mặt, làm tăng thể tích riêng của lớp kim loại ngoài cùng.
  • D.Nhiệt sinh ra ở vùng cắt làm thay đổi cấu trúc vật liệu và thể tích kim loại.

Câu 18. (0,4 điểm)

Để nâng cao chất lượng bề mặt chi tiết máy người ta tiến hành các biện pháp gì?

  • A.Chuẩn bị hệ thống công nghệ thật tốt
  • B.Cải thiện các yếu tố hình học của dụng cụ cắt và chất lượng mài dụng cụ
  • C.Tạo lớp cứng nguội trên bề mặt chi tiết
  • D.Cả a, b và c

Câu 19. (0,4 điểm)

Hiện tượng biến cứng bề mặt giảm khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào:

  • A.Lực cắt tăng.
  • B.Bán kính mũi dao r tăng.
  • C.Dao bị mòn, bị cùn.
  • D.Góc trước tăng.

Câu 20. (0,4 điểm)

Hiện tượng biến cứng bề mặt tăng khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào:

  • A.Góc trước tăng.
  • B.Tốc độ cắt v tăng.
  • C.Góc sát tăng.
  • D.Lực cắt tăng.

Câu 21. (0,4 điểm)

Hiện tượng biến cứng bề mặt giảm khi yếu tố sau thì thay đổi như thế nào?

  • A.Lực cắt giảm.
  • B.Bán kính mũi dao r tăng.
  • C.Dao bị mòn, bị cùn.
  • D.Góc trước giảm.

Câu 22. (0,4 điểm)

Độ nhám bề mặt tăng khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào?

  • A.Góc trước tăng.
  • B.Bán kính mũi dao r tăng.
  • C.Góc sát tăng.
  • D.Tăng lượng chạy dao s

Câu 23. (0,4 điểm)

Độ nhám bề mặt giảm khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào?

  • A.Góc trước giảm.
  • B.Bán kính mũi dao r tăng.
  • C.Góc sát giảm.
  • D.Tăng lượng chạy dao s.

Câu 24. (0,4 điểm)

Khi gia công vật liệu dẻo và dai thường sẽ cho độ nhám bề mặt như thế nào so với vật liệu cứng và giòn?

  • A.nhỏ hơn
  • B.tương đương.
  • C.lớn hơn.
  • D.không xác định được.

Câu 25. (0,4 điểm)

Chọn câu sai: để tăng độ bóng bề mặt của chi tiết máy ta cần tiến hành các biện pháp nào sau đây?

  • A.Chọn chế độ cắt hợp lý.
  • B.Máy không cần phải đủ độ cứng vững mà phải có độ chính xác cao.
  • C.Chọn phương pháp gia công hợp lý.
  • D.Cải thiện chất lượng mài dụng cụ cắt.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #11 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền