Chuẩn đoán hình ảnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #9
30 câu35 phútSưu tầm8.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Các giai đoạn tiến triển của nhồi máu não:
- A.Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ ->bờ rõ ->ổ thu nhỏ
- B.Ổ giảm tỉ trọng bờ rõ ->ổ thu nhỏ ->không rõ bờ
- C.Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ->bờ rõ ->không nhỏ lại
- D.Giai đoạn sau 1 tháng: Ổ thu nhỏ bờ rõ có tỉ trọng dịch
Câu 2. (0,33 điểm)
Di căn não có đặc điểm:
- A.Mọi khu vực của não, thường thấy đa ổ
- B.Thường ổ tròn giảm hoặc tăng tỉ trọng
- C.Phù não choán chổ ít quan trọng
- D.Chỉ A,B đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
U màng não, chụp động mạch chọn lọc:
- A.Động mạch cảnh trong
- B.Động mạch cảnh ngoài
- C.Động mạch chung
- D.Động mạch sống nền
Câu 4. (0,33 điểm)
Đối với các buồng tim phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất là:
- A.Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET, SPECT)
- B.Chụp cắt lớp vi tính
- C.Chụp cộng hưởng từ
- D.Siêu âm Doppler màu
Câu 5. (0,33 điểm)
Ở thì động mạch của chụp mạch, ta có thể thấy cùng lúc động mạch và tĩnh mạch do:
- A.Dị dạng mạch máu
- B.Angioma
- C.Thông động tĩnh mạch
- D.A,B,C đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Trong kỹ thuật cổ điển tư thế chụp sau đây cho thấy nhiều buồng tim nhất:
- A.Tư thế chếch sau phải
- B.Tư thế chếch trước phải
- C.Tư thế chếch trước trái
- D.Tư thế nghiêng
Câu 7. (0,33 điểm)
Siêu âm qua thóp để chẩn đoán:
- A.Khối choán chổ trong sọ
- B.Di lệch cấu trúc đường giữa
- C.Dãn não thất
- D.A, B, C đều đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Chụp Cắt lớp vi tính sọ có bơm thuốc cản quang trong trường hợp :
- A.U não
- B.Abces não
- C.Viêm tắc tĩnh mạch não
- D.A,B,C đều đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Phương pháp chụp mạch máu nào sau đây là tốt nhất:
- A.Chụp mạch máu trực tiếp
- B.Chụp mạch máu chọn lọc
- C.Chụp mạch máu cộng hưởng từ
- D.Chụp CLVTmạch máu (CTA)
Câu 10. (0,33 điểm)
Đường kính lớn nhất của tim là:
- A.Đường kính thẳng
- B.Đường kính ngang
- C.Đường kính dọc
- D.Đường kính chéo
Câu 11. (0,33 điểm)
Dấu hiệu CLVT tụ máu dưới màng cứng:
- A.Tăng tỉ trọng sát màng cứng
- B.Giảm tỉ trọng ở sát màng cứng
- C.Thấu kính mặt phẳng, mặt lồi hình liềm
- D.Dấu hiệu choán chổ không phù hợp
Câu 12. (0,33 điểm)
Các đường kính của tim có đặc điểm:
- A.Thay đổi tùy theo giới
- B.Thay đổi tùy theo huyết áp
- C.Thay đổi tùy theo người
- D.Thay đổi tùy theo tuổi
Câu 13. (0,33 điểm)
Khi có U não ta có thể thấy trên hình ảnh CLVT:
- A.Dấu hiệu choán chổ khu trú
- B.Di lệch cấu trúc đường giữa
- C.Các não thất không đối xứng
- D.A,B,C đều đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Khi có tràn khí màng phổi lượng nhiều:
- A.Bóng tim bị biến dạng
- B.Bóng tim bị đẩy
- C.Bóng tim thay đổi tương quan
- D.Bóng tim bị kéo
Câu 15. (0,33 điểm)
Dấu hiệu tăng tỉ trọng của tổ chức não do:
- A.Phù nề mô não
- B.Tụ máu trong não
- C.Tụ dịch não tủy
- D.Có mỡ ở trong não
Câu 16. (0,33 điểm)
Bóng tim nhỏ khi:
- A.Cơ hoành hạ thấp
- B.Lồng ngực dài
- C.Bóng tim có hình giọt nước
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Bóng tim to không bệnh lý trong trường hợp:
- A.Cơ tim bị thiếu dưỡng
- B.Cơ tim bị nhiễm độc
- C.Cơ tim tăng hoạt mà không bị thiểu dưỡng
- D.Cơ tim giảm hoạt mà không bị thiểu dưỡng.
Câu 18. (0,33 điểm)
Dò động mạch xoang hang ccó dấu hiệu nỗi bật là:
- A.Lồi mắt, dãn tĩnh mạch mắt
- B.Giãn động mạch mắt
- C.Giãn xoang hang
- D.A,B đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Trong bệnh hen phế quản bóng tim có thể:
- A.Nhỏ
- B.To toàn bộ
- C.Tim phải to
- D.Tim trái to
Câu 20. (0,33 điểm)
Hình ảnh CLVT của U màng não không tiêm cản quang thường là:
- A.Giảm tỉ trọng
- B.Tăng tỉ trọng
- C.Giảm hoặc tăng tỉ trọng
- D.Đồng hoặc tăng tỉ trọng
Câu 21. (0,33 điểm)
Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường:
- A.Thất trái to
- B.Thất phải to
- C.Bị thay đổi tùy theo vị trí u
- D.Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u
Câu 22. (0,33 điểm)
Trên hình ảnh CLVT ta không thể thấy được:
- A.Chèn bao màng cứng
- B.Cắt cụt bao màng cứng
- C.Ấn lõm bao màng cứng
- D.U trong tuỷ
Câu 23. (0,33 điểm)
Bệnh nhân bị bệnh bạch hầu, bóng tim có thể:
- A.To do tràn dịch màng tim
- B.To do bệnh lý cơ tim
- C.To do nhiễm độc cơ tim
- D.Nhỏ do bị teo cơ tim
Câu 24. (0,33 điểm)
Tim to từng buồng khi ở giai đoạn đầu của:
- A.Bệnh van tim
- B.Bệnh thiếu máu cơ tim
- C.Bệnh cơ tim phì đại
- D.Bệnh phổi nhiễm trùng
Câu 25. (0,33 điểm)
Chụp CLVT ống sống có tiêm cản quang tuỷ sống (Myeloscanner) để chẩn đoán:
- A.Di căn cột sống
- B.Thoát vị đĩa đệm
- C.U mô mềm
- D.A, B đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Thất phải thấy rõ nhất trên tư thế:
- A.Thẳng
- B.Nghiêng trái
- C.Nghiêng phải
- D.Chếch trước phải
Câu 27. (0,33 điểm)
Chụp CLVT có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch không thể chẩn đoán được:
- A.Thoát vị đĩa đệm
- B.U tủy
- C.U trong màng cứng ngoài tủy
- D.Viêm tủy
Câu 28. (0,33 điểm)
Quai động mạch chủ thấy rõ nhất trên tư thế:
- A.Nghiêng trái
- B.Nghiêng phải
- C.Chếch trước trái
- D.Chếch trước phải
Câu 29. (0,33 điểm)
Không khí ở khe khớp đốt sống có thể do:
- A.Viêm đốt sống
- B.Thoái hóa đĩa đệm
- C.Hủy đốt sống
- D.Chấn thương
Câu 30. (0,33 điểm)
Thất trái thấy rõ nhất trên tư thế:
- A.Thẳng
- B.Nghiêng trái
- C.Nghiêng phải
- D.Chếch trước phải
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #9 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
