Chuẩn đoán hình ảnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #15
30 câu35 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trên hình ảnh siêu âm ta có thể thấy thành ống tiêu hoá có:
- A.2 lớp
- B.3 lớp
- C.4 lớp
- D.5 lớp
Câu 2. (0,33 điểm)
Chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với các khối u ở gan là:
- A.Siêu âm màu
- B.CLVT
- C.Cộng hưởng từ
- D.Chụp mạch số hoá xoá nền
Câu 3. (0,33 điểm)
Trong trường hợp nào thủng tạng rỗng mà không thấy được hình liềm hơi:
- A.Thủng ít hơi
- B.Thủng bít
- C.Thủng ở mặt sau
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
U nhu mô thận có thể gây hội chứng khối choáng chổ trên phim NĐTM với các hình ảnh:
- A.Đài thận bị kéo dài do u phát triển kéo theo đài thận, đài thận không đều hình răng cưa
- B.Hình cắt cụt, ép mỏng, in dấu
- C.Hình lệch hướng các đài thận, các đài thận hội tụ quanh u như hình hoacúc, bóng thận lớn bờ hình múi
- D.Câu B và D đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Vỡ tạng đặc, phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào tốt nhất:
- A.Chụp X quang có tiêm thuốc
- B.Siêu âm màu
- C.CLVT
- D.Cộng hưởng từ
Câu 6. (0,33 điểm)
Các kỹ thuật nào có thể thăm khám tiền liệt tuyến:
- A.siêu âm trên xương mu hoặc qua trực tràng
- B.chụp CLVT
- C.chụp cộng hưởng từ
- D.Câu A,B và C đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Hình ảnh quan trọng của siêu âm của gan -tim:
- A.Kích thước gan lớn, có giãn tĩnh mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới bình thường
- B.Tĩnh mạch chủ dưới giãn, không thay đổi theo chu kỳ hôhấp
- C.Kích thước gan lớn, có giãn tĩnh mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới teo
- D.Kích thước gan không lớn, có giãn tĩnh mạch gan và tĩnh mạch chủ dưới
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong bệnh gan tim thường gặp:
- A.Suy tim trái
- B.Suy tim phải
- C.Suy tim toàn bộ
Câu 9. (0,33 điểm)
Nhược điểm chung của cộng hưởng từ:
- A.độ phân giải không gian thấp, bờ cấu trúc ít rõ
- B.có nhiều ảnh nhiểu do nhu động ruột, cử động hô hấp, nhịp đập tim
- C.chống chỉ định đối với bệnh nhân có mang dị vật từ tính
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Dạ dày teo nhỏ toàn bộ trong trường hợp sau:
- A.Viêm xơ mạn tính
- B.K dạ dày
- C.Nhiễm cứng (Linite gastrique)
- D.Loét xơ chai
Câu 11. (0,33 điểm)
Dạ dày bị sa khi:
- A.Tăng trương lực
- B.Tăng nhu động
- C.Giảm trương lực
- D.Đáy sa quá mào chậu ở tư thế đứng
Câu 12. (0,33 điểm)
Lợi điểm chung của cộng hưởng từ:
- A.không gây nhiễm xạ, không gây tai biến cho bệnh nhân
- B.xem cấu trúc trong không gian ba chiều
- C.độ phân giải đối quang tốt, phân biệt rõ các cấu trúc
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Dạ dày đồng hồ cát có nghĩa là:
- A.Bị biến dạng kiểu hình túi
- B.Bị biến dạng hình hai túi
- C.Thắt hai túi cơ năng
- D.Thắt hai túi thực thể
Câu 14. (0,33 điểm)
Sỏi san hô ở vị trí:
- A.đài thận
- B.đài-bể thận
- C.niệu quản
- D.bàng quang
Câu 15. (0,33 điểm)
Trên hình ảnh X quang, ổ loét dạ dày là:
- A.Ổ đọng thuốc, cố định thường xuyên
- B.Ổ đục khoét vào thành dạ dày
- C.Hình lồi không cố định, thường xuyên
- D.Hình lồi không cố định, không thường xuyên
Câu 16. (0,33 điểm)
Trên hình ảnh siêu âm, ổ loét ống tiêu hóa là:
- A.Ổ đọng hơi ở mặt sau
- B.Ổ đọng dịch ở mặt trước
- C.Ổ đọng dịch ở mặt sau
- D.Đục khoét, mất liên tục ở bề mặt niêm mạc
Câu 17. (0,33 điểm)
Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là:
- A.xơ sau phúc mạc
- B.u vùng tiểu khung
- C.u ruột non
- D.Câu A và B đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Hình ảnh gián tiếp của ổ loét ống tiêu hóa gồm:
- A.Nhiễm cứng giới hạn
- B.Xơ co kéo hội tụ niêm mạc
- C.Hẹp, giãn
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Cách phân biệt ổ loét thật và ổ loét giả gồm:
- A.Có tồn tại hay không tồn tại
- B.Có xuất hiện thường xuyên hay không thường xuyên
- C.Có thường xuyên, cố định hay không
- D.Có nhiễm cứng giới hạn hay không
Câu 20. (0,33 điểm)
Chẩn đoán thận ứ mủ phải dựa vào:
- A.siêu âm
- B.siêu âm màu
- C.phim NĐTM
- D.Các câu trên đều sai
Câu 21. (0,33 điểm)
Hình ảnh tuyết rơi thấy trong trường hợp:
- A.Hẹp môn vị giai đoạn đầu
- B.Hẹp môn vị giai đoạn sau
- C.Hẹp môn vị gây hẹp dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch
- D.Hẹp môn vị gây giãn dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch
Câu 22. (0,33 điểm)
Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo sỏi:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Ta có thể dùng thuốc cản quang chụp mạch máu để chụp ống tiêu hóa:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,33 điểm)
Thuốc cản quang đường uống thường là:
- A.Baryt
- B.Iode
Câu 25. (0,33 điểm)
Trong khi khám X quang ống tiêu hóa ta không cần chuẩn bị cho bệnh nhân:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,33 điểm)
Siêu âm có thể thấy dịch quanh thận:
- A.đúng
- B.sai
Câu 27. (0,33 điểm)
Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá, sinh thiết:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,33 điểm)
Nhiễm trùng đường tiểu có thể từ đường máu:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại:
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
