Chuẩn đoán hình ảnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #13
30 câu35 phútSưu tầm9.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trương lực của dạ dày:
- A.Là sức căng của dạ dày khi co bóp
- B.Là sức căng của bề mặt các cơ dạ dày
- C.Là sức căng của các cơ tạo cho dạ dày một hình thể nhất định
- D.Làm cho dạ dày có hình thể và niêm mạc ổn định
Câu 2. (0,33 điểm)
Niêm mạc của dạ dày:
- A.Thay đổi tùy theo nhu động
- B.Thay đổi tùy theo cơ địa của bệnh nhân
- C.Thô ở bờ cong nhỏ, mịn hơn ở bờ cong lớn
- D.Thay đổi tùy theo vùng của dạ dày
Câu 3. (0,33 điểm)
Các dấu hiệu nào sau đây trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG THẤY trong U nhu mô thận:
- A.Hình cắt cụt
- B.Hình kéo dài
- C.Hình in dấu
- D.Hình gai ở bể thận
Câu 4. (0,33 điểm)
Nhu động của dạ dày:
- A.Khởi phát ở bờ cong nhỏ sau đó lan ra bờ cong lớn
- B.Khởi phát ở bờ cong lớn sau đó lan ra bờ cong nhỏ
- C.Là những ngấn càng lúc càng sâu dần
- D.Thường có ngấn rất sâu ở bờ cong lớn
Câu 5. (0,33 điểm)
Các nguyên nhân nào thường gặp gây hội chứng tắc nghẽn đường bài xuất nước tiểu:
- A.Sỏi hệ tiết niệu
- B.U đường tiết niệu
- C.Hội chứng nối
- D.Các nguyên nhân trên đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Dạ dày bị chèn đẩy khi:
- A.Đảo ngược các phủ tạng
- B.Có bệnh lý bên trong dạ dày
- C.Có bệnh lý ở thành dạ dày
- D.Khi có bất thường ở các tạng lân cận
Câu 7. (0,33 điểm)
Để chẩn đoán lao thận điều nhận định nào sau đây là SAI:
- A.Chụp niệu đồ tĩnh mạch thấy các hình ảnh hẹp do xơ và dãn do hẹp
- B.Chụp niệu đồ có thể thấy hình ảnh hang lao do thuốc cản quangngấm vào hang lao
- C.Chụp NĐTM là kỹ thuật phát hiện được giai đoạn sớm của lao thận
- D.Chẩn đoán chắc chắn lao hệû tiết niệu phải dựa vào tìm BK nước tiểuhoặc sinh thiết thận
Câu 8. (0,33 điểm)
Khi tăng trương lực, dạ dày có:
- A.Niêm mạc rộng và sâu
- B.Nhu động rộng và sâu
Câu 9. (0,33 điểm)
Dạ dày sa khi:
- A.Đáy vượt quá đường liên mào chậu
- B.Kéo dài phần đứng và phần ngang quá đường liên mào chậu
- C.Giảm trương lực, mất trương lực, tăng trương lực
- D.Rối loạn nhu động
Câu 10. (0,33 điểm)
Các hậu quả sau đây có thể gây nên bởi hội chứng tắc đường bài xuất nước tiểu, TRỪ:
- A.Suy thận
- B.Teo nhu mô thận
- C.Dãn đài bể thận
- D.Đái máu
Câu 11. (0,33 điểm)
Dạ dày có hình sừng bò trong trường hợp:
- A.Tăng trương lực
- B.Giảm trương lực
- C.Người khoẻ mạnh
Câu 12. (0,33 điểm)
Các kỹ thuật nào sau đây được chỉ định thăm khám tiền liệttuyến PHỔ BIẾN NHẤT:
- A.Chụp niệu đồ tĩnh mạch
- B.Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng, thấy bàng quang bị đẩy
- C.Siêu âm
- D.Chụp cắt lớp vi tính
Câu 13. (0,33 điểm)
Hình ngấn lõm của ống tiêu hoá là:
- A.Dấu hiệu cơ bản của dạ dày
- B.Hình lồi ra khỏi thành dạ dày, tạo nên hình khuyết
- C.Hình xâm lấn vào lòng dạ dày, tạo nên hình túi thừa
- D.Hình chèn thành dạ dày vào, tạo nên hình khuyết
Câu 14. (0,33 điểm)
Đái máu là một chỉ định thăm khám của chẩn đoán hình ảnh, đáimáu thường do những nguyên nhân sau đây:
- A.Sỏi hệ tiết niệu
- B.Ung thư đường dẫn niệu
- C.Chấn thương hệ tiết niệu
- D.Câu A, B và C đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Hình ngấn thực thể mang tính chất:
- A.Chèn đẩy từ bên trong thành dạ dày
- B.Co kéo bên trong dạ dày
- C.Cố định, thường xuyên và mất đi khi chích atropin
- D.Cố định, thường xuyên và không mất đi khi chích atropin
Câu 16. (0,33 điểm)
Các nguyên nhân nào sau đây cho hình KHUYẾT bể thận trên phimchụp nhuộm cản quang đường tiết niệu:
- A.Sỏi không cản quang
- B.U bể thận
- C.Cục máu đông
- D.Câu A ,B và C đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Hình khuyết của u lành và u ác của ống tiêu hoá khác nhau ở chỗ:
- A.Tính chất mềm mại của bờ khối u
- B.Tính chất của bờ và của góc giới hạn khối u
- C.Tính chất cố định và thường xuyên của u
- D.Tính chất nham nhở và mềm mại của bờ khối u
Câu 18. (0,33 điểm)
Hình lồi là biểu hiện của:
- A.Xâm lấn vào lòng dạ dày
- B.Tổn thương xâm lấn vào lòng dạ dày
- C.Đục khoét, xâm lấn vào thành dạ dày
- D.Ổ đọng thuốc ở lòng dạ dày
Câu 19. (0,33 điểm)
Hình nhiễm cứng thường gặp trong:
- A.Viêm dạ dày
- B.K dạ dày
- C.Loét dạ dày
- D.Xơ dạ dày
Câu 20. (0,33 điểm)
Các mốc thời gian nào sau đây có ý nghĩa đánh giá chức năng bài tiết, bài xuất của hệ tiết niệu trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch:
- A.3 phút thấy đài thận
- B.5 phút thấy lưu thông niệu quản
- C.120 phút thận câm trên X quang
- D.Các mốc trên đều đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Ổ loét dạ dày là biểu hiện của:
- A.Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình khuyết trên phim X quang
- B.Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình ngấn lõm trên phim
- C.Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình túi trên phim
- D.Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên ổ đọng thuốc trên hình tiếp tuyến
Câu 22. (0,33 điểm)
Các ổ loét dạ dày thường thấy ở:
- A.Hang vị
- B.Tâm vị
- C.Bờ cong nhỏ
- D.Bờ cong lớn
Câu 23. (0,33 điểm)
Kỹ thuật hình ảnh nào sau đây vừa để chẩn đoán vừa có thể kết hợp can thiệp điều trị:
- A.Siêu âm
- B.Chụp CLVT
- C.Chụp NĐTM
- D.Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng
Câu 24. (0,33 điểm)
Hình ảnh trực tiếp của loét dạ dày trên phim có ý nghĩa:
- A.Ổ đọng thuốc ở các bờ cong
- B.Hình đục khoét vào thành, tạo nên hình khuyết lồi
- C.Góp phần chẩn đoán
- D.Chẩn đoán xác định
Câu 25. (0,33 điểm)
Thành ổ loét dạ dày có nghĩa:
- A.Là phần bị đục khoét ở bề mặt
- B.Là phần chung quanh ổ loét
- C.Là phần chân hay bờ của ổ loét
- D.Là phần nhiễm cứng giới hạn quanh ổ loét
Câu 26. (0,33 điểm)
Các chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch là :
- A.Suy thận
- B.Dị ứng iode
- C.Bệnh Kahler
- D.Câu A,B và C đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Hình ảnh gián tiếp của loét dạ dày:
- A.Là những dấu hiệu như ổ đọng thuốc chung quanh ổ loét
- B.Là những dấu hiệu có ý nghĩa tham khảo
- C.Là những dấu hiệu có ý nnghĩa chẩn đoán
- D.Thường xảy ra ở các bề mặt
Câu 28. (0,33 điểm)
Các kỹ thuật nào sau đây chẩn đoán được kén thận:
- A.Siêu âm
- B.Chụp niệu đồ tĩnh mạch
- C.Chụp động mạch thận
- D.Câu A,B và C đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Dấu hiệu ngón tay chỉ ở thành dạ dày:
- A.Hình thành do xơ, co kéo ở bờ cong nhỏ.
- B.Là ngấn co thắt cơ năng
- C.Là ngấn co thắt thực thể
- D.Là dấu hiệu trực tiếp có giá trị của loét dạ dày
Câu 30. (0,33 điểm)
Chẩn đoán phân biệt giữa loét lành tính và loét ác tính ở dạ dày nhờ:
- A.Tính chất nhiễm cứng của ổ loét
- B.Tính cố định, thường xuyên của ổ loét
- C.Tính chất nham nhở của ổ loét
- D.Tính chất niêm mạc chung quanh ổ loét, và ổ loét
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
