Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #2

25 câu25 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trong hệ thống chuyển nhóm PTS,enzym III vừa ở trong tế bào chất vừa nối với màng tế bào?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,4 điểm)

Ngày nay, các sản phẩm có giá trị nhƣ: kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin v.v được sản xuất bằng con đƣờng …………………, là một trong những ngành ứng dụng các thành quả của di truyền vsv:

  • A.Thiên nhiên
  • B.Công nghệ sinh học
  • C.Công nghệ vật lý
  • D.Công nghệ hóa học

Câu 3. (0,4 điểm)

Các đặc điểm di truyền của vsv:

  • A.Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm
  • B.Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm
  • C.Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh
  • D.Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh

Câu 4. (0,4 điểm)

Sự thay đổi …………. những đặc tính (hình thái hay tính chất sinh lý) của vsv. Sự biến đổi này……….. nhưng………….:

  • A.Tạm thời, có tính di truyền, không thuận nghịch
  • B.Tạm thời, không có tính di truyền, có thuận nghịch
  • C.Vĩnh viễn, có tính di truyền, không thuận nghịch
  • D.Vĩnh viễn, không có tính di truyền, có thuận nghịch

Câu 5. (0,4 điểm)

Có mấy cách phân loại đột biến:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 6. (0,4 điểm)

Để chọn lọc đột biến người ta thƣờng dùng phương pháp phân lập vi khuẩn?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,4 điểm)

Khi tiêm hỗn hợp phế cầu khuẩn Pneumococcus dạng S chết và dạng R sống vào chuột làm chuột chết là vì:

  • A.Dạng S sống lại khi tiêm h2 vào chuột làm chết chuột
  • B.Dạng R còn sống gây chết chuột
  • C.Dạng R nhận ADN của dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột
  • D.Dạng R bao lấy dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột

Câu 8. (0,4 điểm)

Quá trình biến nạp gồm mấy giai đoạn?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 9. (0,4 điểm)

Sự truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận qua trung gian thực khuẩn thể là hiện tượng:

  • A.Biến nạp
  • B.Tải nạp
  • C.Tiếp hợp
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,4 điểm)

Người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ gen của vi khuẩn:

  • A.Tải nạp
  • B.Biến nạp
  • C.Tiếp hợp
  • D.Tất cả đều sai

Câu 11. (0,4 điểm)

Nhân tố F trong F⁺ là:

  • A.Là một plasmid cấu tạo bởi ADN vòng
  • B.Được gắn vào nst của vi khuẩn
  • C.Đƣợc tách ra từ nst của tế bào hfr mang theo một đoạn ADN của NST
  • D.Cả a và c

Câu 12. (0,4 điểm)

Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:

  • A.Hình thức đổi mới tế bào
  • B.Hình thức sống tiềm sinh
  • C.A, B đều sai
  • D.A, B đều đúng

Câu 13. (0,4 điểm)

Quá trình truyền yếu tố F từ vi khuẩn Hfr sang vi khuẩn F- cần:

  • A.30–60 phút
  • B.60 – 80 phút
  • C.80 – 100 phút
  • D.100 – 120 phút

Câu 14. (0,4 điểm)

Trong hiện tượng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn:

  • A.Mang yếu tố giới tính F
  • B.Không mang yếu tố giới tính F
  • C.Được tách ra từ NST của tế bào Hfr mang theo một đoạn DNA của NST
  • D.Cả a và c

Câu 15. (0,4 điểm)

Đặc điểm sinh sản của virus:

  • A.Sinh sản trực phân
  • B.Sinh sản phân đoạn
  • C.Sinh sản theo kiểu tổng hợp các thành phần sau đó lắp ráp lại
  • D.Sinh sản gián đoạn

Câu 16. (0,4 điểm)

Khi lai hai virus F⁺ và F⁻ kết quả tiếp hợp tạo thành:

  • A.2 virus F với tần số tái tổ hợp cao
  • B.2 virus với tần số tái tổ hợp thấp
  • C.2 virus F+ với tần số tái tổ hợp thấp
  • D.Không thể tiếp hợp

Câu 17. (0,4 điểm)

Những kĩ thuật ứng dụng di truyền vi khuẩn hiện nay là:

  • A.Kĩ thuật lấp ráp gen
  • B.Kĩ thuật PCR
  • C.Kĩ thuật hybridoma in situ (ADN probe)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,4 điểm)

Nấm men thuộc nhóm:

  • A.Prokaryote
  • B.Eukaryote
  • C.Thực vật
  • D.Động vật

Câu 19. (0,4 điểm)

Thành phần tế bào nấm men gồm:

  • A.Lypoprotein
  • B.Monoprotein
  • C.Glucon
  • D.Cả ba đều đúng

Câu 20. (0,4 điểm)

Nhân tế bào nấm men:

  • A.Chứa ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men
  • B.Chứa DNA, ribosome, không chứa protein
  • C.Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein
  • D.Chứa acid nucleic, ribosome, protein

Câu 21. (0,4 điểm)

Một trong những chức năng của ty thể:

  • A.Thực hiện quá trình phân giải protein
  • B.Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
  • C.Tham gia tổng hợp acid amin
  • D.Tham gia tổng hợp ATP

Câu 22. (0,4 điểm)

Màng sinh chất có chức năng:

  • A.Duy trì áp suất thẩm thấu
  • B.Duy trì hình thái tế bào
  • C.Hấp thu các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất
  • D.Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất

Câu 23. (0,4 điểm)

Hình thức đơn lưỡng tính thường gặp ở:

  • A.Zygosaccharomyes
  • B.Balistosspoes
  • C.Saccharomyes cerevisiae
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,4 điểm)

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men:

  • A.Bào tử
  • B.Nảy chồi
  • C.Phân chia
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,4 điểm)

Sinh sản bằng bào tử bắn thƣờng gặp ở:

  • A.Sporoliomyces
  • B.Cudomyes
  • C.Zygosaccharomyes
  • D.Pichia

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền