Vi sinh vật đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #1
25 câu25 phútSưu tầm7.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào?
- A.Vòng xoắn
- B.Chiên mao
- C.Tiêm mao
- D.Chân giả
Câu 2. (0,4 điểm)
Kháng thể nào đóng vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch thứ phát?
- A.IgM
- B.IgA
- C.IgG
- D.IgE
Câu 3. (0,4 điểm)
Kháng thể có bản chất là:
- A.Protein
- B.Glycoprotein
- C.Polysaccharide
- D.Lipoprotein
Câu 4. (0,4 điểm)
Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc:
- A.Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân được miễn dịch
- B.Cấu trúc phân tử protein của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, con đường xâm nhập của kháng nguyên
- C.Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyên
- D.Cấu trúc phân tử của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyên
Câu 5. (0,4 điểm)
Kháng thể duy nhất được truyền từ mẹ sang con là:
- A.IgG
- B.IgA
- C.IgD
- D.IgM
Câu 6. (0,4 điểm)
Các loại kháng thể tham gia vào miễn dịch tại chỗ:
- A.IgG, IgA
- B.IgA, IgD
- C.IgD, IgE
- D.IgA, IgE
Câu 7. (0,4 điểm)
Chức năng của kháng thể IgM:
- A.Chống các bệnh đường tiêu hóa hay hô hấp
- B.Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩn
- C.Có vai trò trong miễn dịch tại chỗ
- D.Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường độc tính của bạch cầu trung tính đối với giun sán
Câu 8. (0,4 điểm)
Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn?
- A.Ca2+
- B.Ba2+
- C.Mg2+
- D.Fe3
Câu 9. (0,4 điểm)
Lớp nấm mốc nào có khả năng sinh động bào tử?
- A.Oomycetes và Zygomycetes
- B.Ascomycetes và Oomycetes
- C.Basidiomycetes và Ascomycetes
- D.Chytridomycetes và Oomycetes
Câu 10. (0,4 điểm)
Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men:
- A.N- Acetylglucosamin, acid N- Acetylmuramic, acid amin
- B.80-90% polysaccharide, 3-8% lipid, 4% protein, 1-3% hexozamin
- C.Glycoprotein, mananprotein, glucan
- D.Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic
Câu 11. (0,4 điểm)
Bản chất của tinh thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis:
- A.Lipid
- B.Lipoprotein
- C.Protein
- D.Polypeptid
Câu 12. (0,4 điểm)
Các hạt Volutin ở vi khuẩn còn có tên gọi là gì?
- A.Hạt lƣu huỳnh
- B.Hạt hydrocarbon
- C.Hạt mỡ
- D.Hạt dị nhiễm sắc
Câu 13. (0,4 điểm)
Các chuỗi peptidoglycan được nối với nhau nhờ cầu nối gì?
- A.Disulfit
- B.Hydrogen
- C.Amide
- D.Interpeptidic
Câu 14. (0,4 điểm)
Có mấy dạng sợi nấm?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 15. (0,4 điểm)
Kháng nguyên có cấu trúc dipolypeptid…… tripolypeptide:
- A.Mạnh hơn
- B.Yếu hơn
- C.Không ảnh hưởng
- D.Cả a, b, c đều sai
Câu 16. (0,4 điểm)
Hình thức sinh sản ở Penicillium:
- A.Sinh sản vô tính bằng bào tử kín
- B.Sinh sản vô tính bằng bào tử đính
- C.Sinh sản sinh dưỡng bằng bào tử áo
- D.Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp
Câu 17. (0,4 điểm)
Dựa vào nhu cầu về năng lượng, vi sinh vật chia thành những loại nào?
- A.VSV tự dưỡng, VSV hóa dưỡng
- B.VSV dị dưỡng, VSV tự dưỡng
- C.VSV quang dưỡng, VSV hóa dưỡng
- D.VSV tự dưỡng, VSV dị dưỡng
Câu 18. (0,4 điểm)
Những vi khuẩn thuộc giống nào sau đây chỉ sử dụng acid béo mạch dài làm nguồn cung cấp carbon và năng lượng chủ yếu:
- A.Leptospira
- B.Pseudomonas cepacia
- C.Bacteries omnivores
- D.Methylotrophe
Câu 19. (0,4 điểm)
Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy VSV trên bề mặt, người ta làm đặc môi trường lỏng bằng cách thêm vào:
- A.Pepton
- B.Cao thịt
- C.Glucose
- D.Agar
Câu 20. (0,4 điểm)
……. là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào, hay tiền chất của chúng, mà tế bào không thể tổng hợp được, do đó phải được cung cấp từ môi trường ngoài, dấu “…” là?
- A.N,P,S
- B.Các chất khoáng
- C.C,H,O
- D.Yếu tố tăng trưởng
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong cơ chế khuếch tán thụ động, các phân tử di chuyển từ một vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp do?
- A.Áp suất hơi nước
- B.Dao động nhiệt
- C.Lực ly tâm
- D.Vận tốc phân tử
Câu 22. (0,4 điểm)
Vận chuyển tích cực (chủ động) có sử dụng năng lượng biến dưỡng ATP và khả năng tập trung cơ chất?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,4 điểm)
Các vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và vi khuẩn lưu huỳnh màu xanh có khả năng oxi hóa nước?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,4 điểm)
Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng carbon dạng khí CO₂:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,4 điểm)
Các nguyên tố Mn,Zn,Cu,Co,Ni được gọi là những nguyên tố vi lượng:
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
