Vật Lý · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 12
40 câu45 phútSưu tầm5.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Vật có khối lượng m₁ = 3 kg đang chuyển động đều với vận tốc v₁ = 5 m/s đến va chạm với vật m₂ = 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn vận tốc hai vật sau va chạm là:
- A.3 m/s
- B.2 m/s
- C.2,5 m/s
- D.1,7 m/s
Câu 2. (0,25 điểm)
Dưới tác dụng của lực kéo F có độ lớn 5 N vật đi được quãng đường s = 2 m theo hướng của lực F. Công của lực F có độ lớn là:
- A.2 J
- B.5 J
- C.2,5 J
- D.10 J
Câu 3. (0,25 điểm)
Thế năng đàn hồi của vật được xác định theo công thức:
- A.Wt=1/2k(Δl)
- B.Wt=1/2k(Δl)2
- C.Wt=k(Δl)2
- D.Wt=k(Δl)
Câu 4. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng nhất. Đơn vị của động năng là:
- A.J
- B.N
- C.kgm/s
- D.m/s
Câu 5. (0,25 điểm)
Chất rắn có tính chất nào sau đây?
- A.Có thể nén được dễ dàng
- B.Không có thể tích riêng
- C.Có hình dạng riêng xác định
- D.Không có hình dạng riêng xác định
Câu 6. (0,25 điểm)
Một xilanh chứa 100 cm³ khí ở 2 atm. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 80 cm³. Coi nhiệt độ của quá trình nén khí không thay đổi, áp suất của khí trong xilanh khi đó là:
- A..1,8 atm
- B.1,6 atm
- C.2,4 atm
- D.2,5 atm
Câu 7. (0,25 điểm)
Một lượng khí ở nhiệt độ 27C có áp suất 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích lượng khí đó đến nhiệt độ 54C, áp suất khí khi đó là:
- A.4,00 atm
- B.2,18 atm
- C.3,75 atm
- D.2,85 atm
Câu 8. (0,25 điểm)
Nhiệt lượng mà vật tỏa ra hay thu vào khi thay đổi nhiệt độ được tính theo công thức:
- A.Q=mc
- B.Q=mΔt
- C.Q=mcΔt
- D.Q=cΔt
Câu 9. (0,25 điểm)
Một chất lỏng có hệ số căng bề mặt là σ. Lực căng bề mặt chất lỏng tác dụng lên đoạn đường có chiều dài l trên bề mặt chất lỏng được xác định theo công thức:
- A.f=σl
- B.f=σ/l
- C.f=l/σ
- D.f=σ+l
Câu 10. (0,25 điểm)
Theo nguyên lí I nhiệt động lực học ΔU=Q+A. Quy ước dấu:
Q > 0: Hệ nhận nhiệt lượng
Q < 0: Hệ truyền nhiệt lượng
A > 0: Hệ nhận công
A < 0: Hệ thực hiện công
Quá trình nào sau đây diễn tả quá trình biến thiên nội năng khi hệ nhận công và truyền nhiệt lượng:
- A.ΔU=Q+A khi Q > 0 và A > 0
- B.ΔU=Q+A khi Q > 0 và A < 0
- C.ΔU=Q+A khi Q < 0 và A > 0
- D.ΔU=Q+A khi Q < 0 và A < 0
Câu 11. (0,25 điểm)
Chất rắn kết tinh có đặc điểm, tính chất nào sau đây?
- A.Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
- B.Có cấu trúc tinh thể
- C.Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
- D.Không có dạng hình học xác định
Câu 12. (0,25 điểm)
Độ nở dài của vật rắn hình trụ được xác định theo công thức:
- A.Δl=l0/αΔt
- B.Δl=αΔt
- C.Δl=αl0Δt
- D.Δl=αl0/Δt
Câu 13. (0,25 điểm)
Từ Mặt đất người ta bắn một vật có khối lượng m = 2 kg theo phương thẳng đứng đi lên với vận tốc ban đầu v₀ = 25 m/s. Lấy g = 10 m/s². Chọn gốc thế năng tại Mặt đất, chiều dương hướng lên. Bỏ qua lực cản. Tính cơ năng của vật
- A.625J
- B.725J
- C.825J
- D.925J
Câu 14. (0,25 điểm)
Tính độ cao cực đạia của vật ở câu 13 trên.
- A.51,25m
- B.21,25m
- C.11,25m
- D.31,25m
Câu 15. (0,25 điểm)
Kể từ lúc bắn vật lên thì động năng của vật bằng thế năng của vật ở những thời điểm nào?
- A.2,768
- B.1,768s
- C.9,768
- D.0,768
Câu 16. (0,25 điểm)
Nếu lực cản trung bình của không khí lên vật là 5,625 N thì vật đạt độ cao cực đại là bao nhiêu so với Mặt đất.
- A.121(m)
- B.11,1(m)
- C.111(m)
- D.11(m)
Câu 17. (0,25 điểm)
Một lượng khí không đổi ở trạng thái (1) có áp suất 1 atm thực hiện quá trình biến đổi trạng thái qua 2 giai đoạn như đồ thị hình bên. Hãy xác định các thông số trạng thái (2).

- A.p=3atm; V=10(lit); T=6000K
- B.p=5atm; V=10(lit); T=6000K
- C.p=3atm; V=20(lit); T=6000K
- D.p=3atm; V=10(lit); T=60K
Câu 18. (0,25 điểm)
Từ mặt đất, ném một vật lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s². Tìm độ cao cực đại của vật.
- A.40m
- B.30m
- C.20m
- D.10m
Câu 19. (0,25 điểm)
Tìm vị trí của vật khi vận tốc có độ lớn 10 m/s.
- A.11 m
- B.17 m
- C.12 m
- D.15 m
Câu 20. (0,25 điểm)
Kí hiệu A là công, Q là nhiệt lượng trong biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học. Quy ước dấu nào sau đây là đúng?
- A.Vật thực hiện công A < 0; vật truyền nhiệt lượng Q > 0.
- B.Vật nhận công A > 0; vật nhận nhiệt lượng Q > 0.
- C.Vật thực hiện công A > 0; vật truyền nhiệt lượng Q < 0.
- D.Vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt lượng Q < 0.
Câu 21. (0,25 điểm)
Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
- A.Khối lượng
- B.Thể tích
- C.Áp suất
- D.Nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 22. (0,25 điểm)
Một lò xo có độ cứng k = 40 N/m, chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng thì khi lò xo dãn 3 cm thế năng đàn hồi của lò xo bằng
- A.0,018 J
- B.0,036 J
- C.1,2 J
- D.180 J
Câu 23. (0,25 điểm)
Một vật nhỏ trọng lượng 2 N rơi tự do. Độ biến thiên động lượng của vật trong 1 giây đầu tiên bằng
- A.4 kg.m/s
- B.1 kg.m/s
- C.0,5 kg.m/s
- D.2 kg.m/s
Câu 24. (0,25 điểm)
Một vật khối lượng m ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở độ cao z so với mốc thế năng thì thế năng trọng trường của vật có biểu thức là:
- A.Wt=gz
- B.Wt=mgz
- C.Wt=mz
- D.Wt=mgz2
Câu 25. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây là chất rắn kết tinh?
- A.Nhựa đường
- B.Chất béo
- C.Thủy tinh
- D.Muối ăn
Câu 26. (0,25 điểm)
Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng
- A.tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
- B.thương của công và nhiệt lượng mà vật nhận được
- C.tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được
- D.hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được
Câu 27. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đây về nhiệt lượng là sai?
- A.Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
- B.Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
- C.Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
- D.Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 28. (0,25 điểm)
Hệ số nở dài của vật rắn có đơn vị là:
- A.m
- B.K
- C.1/K
- D.1/mK
Câu 29. (0,25 điểm)
Nội năng của một vật bằng:
- A.tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- B.nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
- C.tổng khối lượng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- D.tổng động lượng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 30. (0,25 điểm)
Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt là:
- A.nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ
- B.đường thẳng đi qua gốc tọa độ
- C.đường parabol
- D.đường hypebol
Câu 31. (0,25 điểm)
Đơn vị của động lượng là:
- A.N/s
- B.N.m
- C.Nm/s
- D.kg.m/s
Câu 32. (0,25 điểm)
Một vật có khối lượng m = 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao h = 45 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Tìm vị trí mà tại đó vật có động năng bằng nửa thế năng.
- A.h= 5 m
- B.h= 50 m
- C.h= 30 m
- D.h= 3 m
Câu 33. (0,25 điểm)
Ở 27C thể tích của một lượng khí lí tưởng là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?
- A.40l
- B.30l
- C.20l
- D.10l
Câu 34. (0,25 điểm)
Quả cầu nhỏ có khối lượng m = 300g được treo vào điểm cố định O bằng dây treo nhẹ, không dãn có chiều dài 90 cm. Kéo quả cầu tới vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60⁰ rồi thả nhẹ cho chuyển động. Bỏ qua ma sát. Tìm lực căng của sợi dây khi dây treo có phương thẳng đứng.
- A.T = 1 N
- B.T = 3 N
- C.T = 5 N
- D.T = 6 N
Câu 35. (0,25 điểm)
Một lốp ô tô chứa không khí ở 5 bar và 25C. Khi xe chạy, lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên tới 50C. Lúc này áp suất trong lốp xe bằng:
- A.5,42 bar
- B.3,3 bar
- C.4 bar
- D.5,6 bar
Câu 36. (0,25 điểm)
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
- A.chỉ có lực hút
- B.có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
- C.chỉ có lực đẩy
- D.có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
Câu 37. (0,25 điểm)
Thực hiện công 100 J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20 J. Kết luận nào sau đây là đúng?
- A.Nội năng của khí tăng 80 J
- B.Nội năng của khí tăng 120 J
- C.Nội năng của khí giảm 80 J
- D.Nội năng của khí giảm 120 J
Câu 38. (0,25 điểm)
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không đúng về chất rắn kết tinh?
- A.Có cấu trúc tinh thể
- B.Có nhiệt độ nóng chảy xác định
- C.Có dạng hình học xác định
- D.Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Câu 39. (0,25 điểm)
Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150 N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng 30⁰. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200 m có giá trị
- A.51900 J
- B.30000 J
- C.15000 J
- D.25980 J
Câu 40. (0,25 điểm)
Người ta thả rơi tự do một vật 400 g từ điểm B cách mặt đất 20 m. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s². Cơ năng của vật tại C cách B một đoạn 5 m là
- A.20 J
- B.60 J
- C.40 J
- D.80 J
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
