Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 02

40 câu45 phútSưu tầm8.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:

  • A.khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
  • B.khám phá ra các quy luật chuyển động.
  • C.khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
  • D.khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.

Câu 2. (0,25 điểm)

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

  • A.Dặm.
  • B.Hải lí.
  • C.Năm ánh sáng.
  • D.Năm.

Câu 3. (0,25 điểm)

Một học sinh đo cường độ dòng điện đi qua các đèn Đ₁ và Đ₂ (hình 1) được các giá trị lần lượt là

I₁ = (2,0 ± 0,1)A

I₂= (1,5 ± 0,2)A

Cường độ dòng điện I trong mạch chính được cho bởi

I = I₁ + I₂

Tính giá trị và viết kết quả của I.

  • A.I = (3,5+0,3)A.
  • B.I = (3,5-0,3)A.
  • C.I = (3,5.0,3)A.
  • D.I = (3,5 ± 0,3)A.

Câu 4. (0,25 điểm)

Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 40 km/h. Sau đó ô tô quay trở về A với tốc độ 60 km/h. Giả sử ô tô luôn chuyển động thẳng đều. Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về.

  • A.48 km/h.
  • B.50 km/h.
  • C.0 km/h.
  • D.60 km/h.

Câu 5. (0,25 điểm)

Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v₁ = 15km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình là v₂ = 25km/h . Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường?

  • A.16,75 km/h.
  • B.17,75 km/h.
  • C.18,75 km/h.
  • D.19,75 km/h.

Câu 6. (0,25 điểm)

Một người có thể bơi với vận tốc 2,5 m/s khi nước sông không chảy. Khi nước sông chảy với vận tốc 1,2 m/s theo hướng bắc nam thì sẽ làm thay đổi vận tốc của người bơi. Tìm vận tốc tổng hợp của người đó khi bơi ngược dòng chảy.

  • A.1,3 m/s theo hướng Đông.
  • B.1,3 m/s theo hướng Tây.
  • C.1,3 m/s theo hướng Bắc.
  • D.1,3 m/s theo hướng Nam.

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

  • A.v = 7.
  • B.v = 6t2+2t-2.
  • C.v = 5t – 4.
  • D.v = 6t2-2.

Câu 8. (0,25 điểm)

Một chiếc xe thể thao đang chạy với tốc độ 110 km/h thì hãm phanh và dừng lại trong 6,1 giây. Tìm gia tốc của nó.

  • A.5 km/s2.
  • B.-5 km/s2.
  • C.5 m/s2.
  • D.-5 m/s2.

Câu 9. (0,25 điểm)

Một máy bay có vận tốc khi tiếp đất là 100 m/s. Để giảm vận tốc sau khi tiếp đất, máy bay chỉ có thể có gia tốc đạt độ lớn cực đại là 4 m/s². Tính thời gian ngắn nhất để máy bay dừng hẳn kể từ khi tiếp đất?

  • A.25 s.
  • B.20 s.
  • C.15 s.
  • D.10 s.

Câu 10. (0,25 điểm)

Một quả bóng bàn được bắn ra theo phương ngang với vận tốc đầu bằng không đến va chạm vào tường và bật lại trong khoảng thời gian rất ngắn. Hình 7.5 là đồ thị (v – t) mô tả chuyển động của quả bóng trong 20 s đầu tiên. Tính quãng đường mà quả bóng bay được sau 20 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động.

  • A.37,5 m.
  • B.75 m.
  • C.112,5 m.
  • D.150 m.

Câu 11. (0,25 điểm)

Lúc 7h15 phút giờ sáng, một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động với vận tốc không đổi 36 km/h để đuổi theo một người đi xe đạp chuyển động với v = 5 m/s đã đi được 36 km kể từ A. Hai người gặp nhau lúc mấy giờ.

  • A.7h 15 phút.
  • B.8h 15 phút.
  • C.9h 15 phút.
  • D.10h 15 phút.

Câu 12. (0,25 điểm)

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s². Vận tốc v của vật trước khi chạm đất bằng

  • A.9,82\sqrt 2 m/s.
  • B.9,8 m/s.
  • C.98 m/s.
  • D.6,9 m/s.

Câu 13. (0,25 điểm)

Một vận động viên đẩy tạ như hình dưới. Các vận động viên phải dùng hết sức để đẩy một quả tạ sao cho nó có tầm xa nhất. Yếu tố nào ảnh hưởng chính đến tầm xa.

  • A.Vận tốc ném ban đầu.
  • B.Góc ném (góc hợp bởi phương ngang và phương của vận tốc ban đầu).
  • C.Độ cao của vị trí ném vật.
  • D.Cả 3 yếu tố trên.

Câu 14. (0,25 điểm)

Một ô tô khách đang chuyển động thẳng, bỗng nhiên ô tô rẽ sang phải. Người ngồi trong xe bị xô về phía nào?

  • A.Bên trái.
  • B.Bên phải.
  • C.Chúi đầu về phía trước.
  • D.Ngả người về phía sau.

Câu 15. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng. Đặc điểm của lực ma sát nghỉ là

  • A.điểm đặt trên vật ngay tại vị trí tiếp xúc của hai bề mặt.
  • B.phương tiếp tuyến và ngược chiều với xu hướng chuyển động tương đối của hai bề mặt tiếp xúc.
  • C.độ lớn lực ma sát nghỉ bằng độ lớn của lực tác dụng gây ra xu hướng chuyển động.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 16. (0,25 điểm)

Đơn vị của khối lượng riêng của một chất?

  • A.kgm3\frac{{kg}}{{{m^3}}}
  • B.gcm3\frac{g}{{c{m^3}}}
  • C.m3g\frac{{{m^3}}}{g}
  • D.Cả A và B.

Câu 17. (0,25 điểm)

Lực cản của chất lưu có đặc điểm:

  • A.Điểm đặt tại trọng tâm của vật.
  • B.Phương trùng với phương chuyển động của vật trong chất lưu.
  • C.Ngược với chiều chuyển động của vật trong chất lưu.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 18. (0,25 điểm)

Có hai lực đồng quy F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}} . Gọi α αlà góc hợp bởi F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}} và F⃗=F1→+F2→\vec F = \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} . Nếu F=F12+F22F = \sqrt {{\rm{F}}_{\rm{1}}^{\rm{2}}{\rm{ + F}}_{\rm{2}}^{\rm{2}}} thì:

  • A.α=00\alpha = {0^0}
  • B.α=900\alpha = {90^0}
  • C.α=1800\alpha = {180^0}
  • D.0<a<9000 < a < {90^0}

Câu 19. (0,25 điểm)

Ba lực có cùng độ lớn bằng 10 N trong đó F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}} hợp với nhau góc 60⁰. Lực F3→\overrightarrow {{F_3}} vuông góc mặt phẳng chứa F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}} . Hợp lực của ba lực này có độ lớn.

  • A.15 N.
  • B.30 N.
  • C.25 N.
  • D.20 N.

Câu 20. (0,25 điểm)

Công thức tính moment lực đối với một trục quay

  • A.M = F.d
  • B.M=FdM = \frac{F}{d}
  • C.M=dFM = \frac{d}{F}
  • D.M = F2.d

Câu 21. (0,25 điểm)

Một thanh sắt AB dài, đồng chất, tiết diện đều, được đặt trên bàn sao cho 14\frac{1}{4} chiều dài của nó nhô ra khỏi bàn. Tại đầu nhô ra B, người ta đặt một lực có độ lớn F hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi lực đạt tới giá trị 40 N thì đầu kia của thanh bắt đầu bênh lên. Tính khối lượng của thanh. Lấy g = 10m/s².

  • A.2 kg.
  • B.6 kg.
  • C.5 kg.
  • D.4 kg.

Câu 22. (0,25 điểm)

Theo định luật 1 Newton thì

  • A.lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
  • B.một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào.
  • C.một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.
  • D.mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

Câu 23. (0,25 điểm)

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2,5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 6 m/s trong 2 s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng

  • A.7,5 N.
  • B.5 N.
  • C.0,5 N.
  • D.2,5 N.

Câu 24. (0,25 điểm)

Một lực có độ lớn 3 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1,5 kg lúc đầu đứng yên. Xác định quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2 s.

  • A.4 m.
  • B.2 m.
  • C.0 m.
  • D.6 m.

Câu 25. (0,25 điểm)

Trường hợp nào trong các trường hợp kể ra dưới đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

  • A.Lực xuất hiện khi lò xo bị biến dạng.
  • B.Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường.
  • C.Lực xuất hiện làm mòn đế giày.
  • D.Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động.

Câu 26. (0,25 điểm)

Lực căng dây được kí hiệu là

  • A.F→\overrightarrow F
  • B.T→\overrightarrow T
  • C.P→\overrightarrow P
  • D.T

Câu 27. (0,25 điểm)

Biết thể tích các chất chứa trong bốn bình ở Hình 34.1 bằng nhau, S1=S2=S3=4S4;ρcat=3,6ρnuocmuoi=4ρnuoc{S_1} = {S_2} = {S_3} = 4{S_4};{\rho _{cat}} = 3,6{\rho _{nuocmuoi}} = 4{\rho _{nuoc}}. Sự so sánh nào sau đây về áp lực của các chất trong bình tác dụng lên đáy bình là đúng?

  • A.F1=F2=F3=F4{F_1} = {F_2} = {F_3} = {F_4}
  • B.F1>F4>F2>F3{F_1} > {F_4} > {F_2} > {F_3}
  • C.F1>F4>F2=F3{F_1} > {F_4} > {F_2} = {F_3}
  • D.F4>F3>F2=F1{F_4} > {F_3} > {F_2} = {F_1}

Câu 28. (0,25 điểm)

Một vật nổi được trên bề mặt chất lỏng là do

  • A.lực đẩy Archimedestác dụng lên vậtlớn hơn trọng lực của vật.
  • B.lực đẩy Archimedestác dụng lên vật nhỏ hơn trọng lực của vật.
  • C.lực đẩy Archimedestác dụng lên vật cân bằng với trọng lực của vật.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 29. (0,25 điểm)

Công suất là đại lượng

  • A.đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
  • B.đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
  • C.đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.
  • D.đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.

Câu 30. (0,25 điểm)

Nêu những ảnh hưởng của vật lí đến lĩnh vực công nghiệp?

  • A.Là động lực của cuộc cách mạng công nghiệp.
  • B.Nhờ vật lí mà nền sản xuất thủ công nhỏ lẻ được chuyển thành nền sản xuất dây chuyền, tự động hóa.
  • C.Giúp giải phóng sức lao động của con người.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 31. (0,25 điểm)

Hãy nêu một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện?

  • A.đảm bảo các thiết bị sử dụng điện phải có hệ thống cách điện an toàn.
  • B.quan sát, chỉ dẫn các biển báo tín hiệu nguy hiểm.
  • C.sử dụng các phương tiện bảo hộ, an toàn.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 32. (0,25 điểm)

Kể tên một số đại lượng vật lí và đơn vị của chúng mà em biết?

  • A.Cường độ dòng điện có đơn vị là A.
  • B.Diện tích có đơn vị đo là m2.
  • C.Thể tích có đơn vị đo là m3.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cách ghi kết quả đo của một đại lượng vật lí

  • A.x=xˉ±Δxx = \bar x \pm \Delta x
  • B.x=x1+x2+...+xnnx = \frac{{{x_1} + {x_2} + ... + {x_n}}}{n}
  • C.x=Δxxˉx = \frac{{\Delta x}}{{\bar x}}
  • D.x=Δx.xˉx = \Delta x.\bar x

Câu 34. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng

  • A.quỹ đạo là đường nối những vị trí liên tiếp của vật theo thời gian trong quá trình chuyển động.
  • B.tập hợp tất cả các vị trí của một vật chuyển động tạo ra một đường nhất định, đường đó gọi là quỹ đạo.
  • C.chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.
  • D.cả A, B và C đều đúng.

Câu 35. (0,25 điểm)

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A, B và C. Cho AB = 200 m, BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C rồi quay lại B và dừng lại ở B. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả chuyến đi là bao nhiêu? Chọn gốc tọa độ tại A.

  • A.s = 800 m và d = 200 m.
  • B.s = 200 m và d = 200 m.
  • C.s = 500 m và d = 200 m.
  • D.s = 800 m và d = 300 m.

Câu 36. (0,25 điểm)

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ dịch chuyển tổng hợp nếu gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên.

  • A.d⃗13=d⃗12+d⃗23{\vec d_{13}} = {\vec d_{12}} + {\vec d_{23}}
  • B.d⃗12=d⃗13+d⃗23{\vec d_{12}} = {\vec d_{13}} + {\vec d_{23}}
  • C.d12=d13+d23{d_{12}} = {d_{13}} + {d_{23}}
  • D.d23=d12+d13{d_{23}} = {d_{12}} + {d_{13}}

Câu 37. (0,25 điểm)

Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3h, khi chạy ngược dòng về mất 6h. Hỏi nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước thì từ A đến B mất bao lâu?

  • A.12 h.
  • B.10 h.
  • C.9 h.
  • D.3 h.

Câu 38. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng.

  • A.Khi a = 0: chuyển động thẳng đều, vật có độ lớn vận tốc không đổi.
  • B.Khi a ≠ 0 và bằng hằng số: chuyển động thẳng biến đổi đều, vật có độ lớn vận tốc tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
  • C.Khi a≠ 0 nhưng không phải hằng số: chuyển động thẳng biến đổi phức tạp.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 39. (0,25 điểm)

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút thì dừng lại ở sân ga. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu.

  • A.400 m.
  • B.500 m.
  • C.120 m.
  • D.600 m.

Câu 40. (0,25 điểm)

Một vật ở độ cao 5 m so với mặt đất, được truyền vận tốc ban đầu v₀ = 2m/s. Theo phương ngang. Xác định thời gian rơi của vật. Lấy g = 10m/s².

  • A.1 s.
  • B.2 s.
  • C.3 s.
  • D.4 s.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.