Vật Lý · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 06
40 câu45 phútSưu tầm7.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Quả cầu nhôm có khối lượng m₁ = 800 g chuyển động với vận tốc 10 m/s đến đập vào quả cầu có khối lượng m₂ = 200 g đang nằm yên trên sàn. Sau va chạm, hai quả cầu nhập làm một. Bỏ qua mọi ma sát. Vận tốc của hai quả cầu ngay sau khi va chạm là
- A.800 m/s
- B.8 m/s
- C.80 m/s
- D.0,8 m/s
Câu 2. (0,25 điểm)
Một gàu nước khối lượng 10 k g được kéo cho chuyển động đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g = 10 m/s². Công suất cảu lực kéo là?
- A.3 W
- B.4 W
- C.5 W
- D.6 W
Câu 3. (0,25 điểm)
Một quả cầu khối lượng 500 g, bắt đầu rơi tự do từ độ cao cách mặt đất 20 m. Lấy g = 10 m/s². Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Vận tốc quả cầu khi vừa chạm đất là (bỏ qua sự mất mát năng lượng)
- A.22 m/s
- B.20 m/s
- C.18 m/s
- D.20 m/s
Câu 4. (0,25 điểm)
Ném một vật có khối lượng m từ độ cao 0,9 m theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật nảy lên tới độ cao h’ = 1,35 m. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua qua sự mất mát năng lượng khi vật chạm đất. Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị bằng bao nhiêu ?
- A.3 m/s
- B.3,5 m/s
- C.0,3 m/s
- D.0,25 m/s
Câu 5. (0,25 điểm)
Trong khẩu súng đồ chơi có một lò xo dài 9 cm, độ cứng là 10 N/m. Lúc lò xo bị nén chỉ còn dài 6 cm thì có thể bắn lên theo phương thẳng đứng một viên đạn có khối lượng 30 g lên tới độ cao h bằng bao nhiêu ? Lấy g = 10 m/s².
- A.0,5 m
- B.15 m
- C.2,5 m
- D.1,5 m
Câu 6. (0,25 điểm)
Một lượng khí ở nhiệt độ 17C có thể tích 1,0 m³ và áp suất 2,0 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 4 atm. Thể tích của khí nén là
- A.2,00 m3
- B.0,50 m3
- C.0,14 m3
- D.1,8 m3
Câu 7. (0,25 điểm)
Biết 10 g chì khi truyền nhiệt 260 J, tăng nhiệt từ 15C đến 35C. Nhiệt dung riêng của chì là
- A.135 J/kg.K
- B.130 J/kg.K
- C.260 J/kg.K
- D.520 J/kg.K
Câu 8. (0,25 điểm)
Một sợi dây bàng đồng thai dài 1,8 m có đường kính 0,8 mm. Khi bị kéo bằng một lực có 25 N thì nó dãn ra một đoàn bằng 4 mm. Suất Y – âng của đồng thau có giá trị là
- A.E = 8,95.109 Pa
- B.E = 8,95.1010 Pa
- C.E = 8,95.1011 Pa
- D.E = 8,95.1012 Pa
Câu 9. (0,25 điểm)
Một vòng dây kim loại có đường kình 8 cm được dìm ngang trong một chậu dầu thô. Khi kéo vòng dây ra khỏi dầu, người ta đo đượng lực phải tác dụng thêm do lực căng bền mặt là 9,2.10⁻³. Hệ số căng bề mặt cảu dầu trong chậu là giá trị nào sau đây ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,25 điểm)
Ở 25C, không khí có độ ẩm tỉ đối là 55,65%. Độ ẩm tuyệt đối và điểm sương của không khí là
- A.17,5 g/m3; 20oC
- B.21,4 g/m3; 25oC
- C.9,2 g/m3; 10oC
- D.12,8 g/m3; 15oC
Câu 11. (0,25 điểm)
Một ống mao dẫn hở cả hai đầu, có bán kính r = 1 mm được nhúng thẳng đứng trong nước. Biết hệ số căng bề mặt của nước là 72.10⁻³ N/m, lấy g = 9,8 m/s². Chiều cao cột nước dâng lên trong ống mao dẫn là
- A.150 mm
- B.15 mm
- C.30 mm
- D.7,5 mm
Câu 12. (0,25 điểm)
Nhiệt độ nóng chảy của nước đá là 3,4.10⁵ J/kg. Nhiệt dung riêng của nước đá lad 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 4 kg lên 20C là?
- A.16,96.10-5 J
- B.16,96.102 J
- C.16,96.105 J
- D.16,96.103 J
Câu 13. (0,25 điểm)
Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy một giếng sâu 10 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s²
- A.-100 J
- B.100 J
- C.200 J
- D.-200 J
Câu 14. (0,25 điểm)
Một người kéo một homg gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương ngang góc 30. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lưc đó khi hòm trượt 20 m bằng
- A.2400 J
- B.2866 J
- C.2598 J
- D.1762 J
Câu 15. (0,25 điểm)
Một vật có khối lượng 0,5 kg, trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5 m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2 m/s. Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực do tường tác dụng có độ lớn bằng
- A.1750 N
- B.175 N
- C.17,5 N
- D.1,75 N
Câu 16. (0,25 điểm)
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Momen ngẫu lực có độ lớn là
- A.2 N.m
- B.1 N.m
- C.100 N.m
- D.0,5 N.m
Câu 17. (0,25 điểm)
Từ một điểm M có độ cao 0,8 m so với mặt đất, ném một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật m = 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Lấy mốc thế năng ở mặt đất, cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?
- A.4 J
- B.1 J
- C.5 J
- D.8 J
Câu 18. (0,25 điểm)
Một vật có khối lượng m = 2kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực 5N, vật chuyển động và đi được 10 m. Vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy bằng
- A.25 m/s
- B.7,07 m/s
- C.15 m/s
- D.50 m/s
Câu 19. (0,25 điểm)
Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 20 s. Công và công suất của người ấy là
- A.1600 J; 800 W
- B.800 J; 400 W
- C.1000 J; 500 W
- D.1200 J; 60 W
Câu 20. (0,25 điểm)
Một viên đạn đang bay thẳng đứng lên phía trên với vận tốc 200 m/s thì nổ thành hai mảnh bằng nhau. Hai mảnh chuyển động theo hai phương đều tạo với đường thẳng đứng góc 60. Vận tốc tương ứng của mỗi mảnh đạn là
- A.; hợp với một góc 60o
- B.; hợp với một góc 120o
- C.; hợp với một góc 60o
- D.; hợp với một góc 120o
Câu 21. (0,25 điểm)
Một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2 m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật chạm dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bằng bao nhiều ? Voi va chạm giữa hai vật là va chạm mềm
- A.3 m/s
- B.2 m/s
- C.1 m/s
- D.4 m/s
Câu 22. (0,25 điểm)
Một vật có khối lượng m = 500 g, chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,3 km/h. Động lượng của vật có giá trị là
- A.6 kg.m/s
- B.-3 kg.m/s
- C.21,6 kg.m/s
- D.3 kg.m/s
Câu 23. (0,25 điểm)
Một hòn đá được nắm xiên một góc 30o so với phương ngang với động lượng ban đầu có độ lớn bằng 2 kg.m/s từ mặt đất. Độ biến thiên động lượng khi hòn đá rơi tới mặt đất có giá trị là (bỏ qua sức cản không khí)
- A.3 kg.m/s
- B.4 kg.m/s
- C.2 kg.m/s
- D.1 kg.m/s
Câu 24. (0,25 điểm)
Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động nằm ngang với vận tốc 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó nảy trở lại với vận tốc 2 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật là
- A.4,9 kg.m/s
- B.1,1 kg.m/s
- C.3,5 kg.m/s
- D.2,45 kg.m/s
Câu 25. (0,25 điểm)
Một hệ gồm hai vật có khối lượng m₁ = 1 kg, m₂ = 4 kg, có vận tốc v₁ = 3 m/s; v₂ = 1 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng vuông góc với nahu. Độ lớn động lượng của hệ là
- A.5 kg.m/s
- B.7 kg.m/s
- C.1 kg.m/s
- D.14 kg.m/s
Câu 26. (0,25 điểm)
Tính khối lượng riêng của không khí ở 100C và áp suất 2.10⁵ Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 0C và áp suất 1,01.10⁵ Pa là 1,29 kg/m³.
- A.1,87 kg/m3
- B.15,8 kg/m3
- C.18,6 kg/m3
- D.15,8 kg/m3
Câu 27. (0,25 điểm)
Khí trong xilanh lúc đầu có áp suất 2 atm, nhiệt độ 27C và thể tích 150 cm³. Khi pittong nén khí đến 50 cm³ và áp suất là 10 atm thì nhiệt độ cuối cùng của khối khí là
- A.227oC
- B.333oC
- C.500oC
- D.285oC
Câu 28. (0,25 điểm)
Một lượng khí ở nhiệt đọ 17C có thể tích 1,0 m³ và áp suất 2,0 atm. Người ta nén đẳng nhiệt kí tới áp suất 4 atm. Thể tích của khí nén là
- A.2,00 m3
- B.0,50 m3
- C.0,14 m3
- D.1,8 m3
Câu 29. (0,25 điểm)
Một xilanh chứa 150 cm³ khí ở áp suất 2.10⁵ Pa. Pittong nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm³. Áp suất khí trong xilanh lúc này bằng bao nhiêu ?
Coi nhiệt độ không đổi
- A.3.105 Pa
- B.4.105 Pa
- C.5.105 Pa
- D.2.105 Pa
Câu 30. (0,25 điểm)
Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9km so với bờ. Một đám củi khô trôi trên sông đó, sau 1 phút trôi được 50m so với bờ. Vận tốc của thuyền so với nước là
- A.12km/h
- B.9km/h
- C.6km/h
- D.3km/h
Câu 31. (0,25 điểm)
Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s². Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
- A.t = 360s
- B.t = 100s
- C.t = 300s
- D.t = 200s
Câu 32. (0,25 điểm)
Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc quân cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một tốc độ đầu 10m/s. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 0,1. Lấy g = 9,8m/s². Quãng đường bóng đi được là
- A.45m
- B.57m
- C.51m
- D.39m
Câu 33. (0,25 điểm)
Một chiếc xe đạp đang chạy với tốc độ 36km/h thì tài xế hãm phanh, xe chuyển động thẳng chậm dần đều rồi đứng lại sau 5s. Quãng đường xe chạy được trong giây cuối cùng là:
- A.2m
- B.2,5m
- C.1,25m
- D.1m
Câu 34. (0,25 điểm)
Chọn đáp án đúng. Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là:
- A.Chuyển động thẳng đều
- B.Chuyển động rơi tự do
- C.Chuyển động thẳng đều theo phương ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng
- D.Chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 35. (0,25 điểm)
Chọn đáp án đúng
- A.Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
- B.Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
- C.Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.
- D.Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
Câu 36. (0,25 điểm)
Chọn đáp số đúng. Hai lực đồng quy có độ lớn là 9N và 12N. Giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực:
- A.25N
- B.1N
- C.2N
- D.15N
Câu 37. (0,25 điểm)
Tần số của đầu kim phút là :
- A.60 phút
- B.
- C.
- D.
Câu 38. (0,25 điểm)
Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn được 10cm ?
- A.100N
- B.1000N
- C.1N
- D.10N
Câu 39. (0,25 điểm)
Chọn đáp án đúng. Giới hạn đàn hồi của vật là giới hạn trong đó vật :
- A.còn giữ được tính đàn hồi
- B.không còn giữ được tính đàn hồi
- C.bị biến dạng dẻo
- D.bị mất tính đàn hồi
Câu 40. (0,25 điểm)
Để xác định sự thay đổi vị trí của một chất điểm theo thời gian, người ta dùng :
- A.phương trình toạ độ theo thời gian
- B.Công thức đường đi
- C.Công thức vận tốc
- D.hệ toạ độ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
