Vật Lý · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 05
40 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Kí hiệu A là công, Q là nhiệt lượng trong biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học. Quy ước dấu nào sau đây là đúng?
- A.Vật thực hiện công A < 0; vật truyền nhiệt lượng Q > 0.
- B.Vật nhận công A > 0; vật nhận nhiệt lượng Q > 0.
- C.Vật thực hiện công A > 0; vật truyền nhiệt lượng Q < 0.
- D.Vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt lượng Q < 0.
Câu 2. (0,25 điểm)
Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
- A.Khối lượng
- B.Thể tích
- C.Áp suất
- D.Nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 3. (0,25 điểm)
Một lò xo có độ cứng k = 40 N/m, chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng thì khi lò xo dãn 3 cm thế năng đàn hồi của lò xo bằng
- A.0,018 J
- B.0,036 J
- C.1,2 J
- D.180 J
Câu 4. (0,25 điểm)
Một vật nhỏ trọng lượng 2 N rơi tự do. Độ biến thiên động lượng của vật trong 1 giây đầu tiên bằng
- A.4 kg.m/s
- B.1 kg.m/s
- C.0,5 kg.m/s
- D.2 kg.m/s
Câu 5. (0,25 điểm)
Một vật khối lượng m ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở độ cao z so với mốc thế năng thì thế năng trọng trường của vật có biểu thức là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây là chất rắn kết tinh?
- A.Nhựa đường
- B.Chất béo
- C.Thủy tinh
- D.Muối ăn
Câu 7. (0,25 điểm)
Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng
- A.tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
- B.thương của công và nhiệt lượng mà vật nhận được
- C.tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được
- D.hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được
Câu 8. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đây về nhiệt lượng là sai?
- A.Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
- B.Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
- C.Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
- D.Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 9. (0,25 điểm)
Hệ số nở dài của vật rắn có đơn vị là:
- A.m
- B.K
- C.1/K
- D.1/m
Câu 10. (0,25 điểm)
Nội năng của một vật bằng:
- A.tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- B.nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
- C.tổng khối lượng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- D.tổng động lượng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 11. (0,25 điểm)
Đơn vị của động lượng là:
- A.N/s
- B.N.m
- C.Nm/s
- D.kg.m/s
Câu 12. (0,25 điểm)
Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt là:
- A.nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ
- B.đường thẳng đi qua gốc tọa độ
- C.đường parabol
- D.đường hypebol
Câu 13. (0,25 điểm)
Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc ; gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,25 điểm)
Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
- A.Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối
- B.Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác
- C.Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được
- D.Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
Câu 15. (0,25 điểm)
Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu áp lực lên hai mặt đó tăng lên.
- A.Tăng lên.
- B.Giảm đi.
- C.Không thay đổi.
- D.Không biết được
Câu 16. (0,25 điểm)
Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. (0,25 điểm)
Công thức của định luật Húc là:
- A.Fđh = m.a
- B.Fđh = m.g
- C.Fđh = k.|∆l|
- D.Fđh = µ.N
Câu 18. (0,25 điểm)
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2m/s². Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:
- A.s = 19 m;
- B.s = 20m;
- C.s = 18 m;
- D.s = 21m;
Câu 19. (0,25 điểm)
Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T =24 giờ.
- A.7,27.10-5 rad/s
- B.1,75.10-5 rad/s
- C.6,47.10-5 rad/s
- D.8,87.10-5rad/s
Câu 20. (0,25 điểm)
Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là:
- A.M = Fd
- B.
- C.
- D.F1.d1 = F2.d2
Câu 21. (0,25 điểm)
Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5N và cánh tay đòn là 2 m?
- A.10 N.
- B.10 N.m.
- C.11N.
- D.11N.m.
Câu 22. (0,25 điểm)
Chọn đáp án đúng:
- A.Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.
- B.Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
- C.Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.
- D.Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.
Câu 23. (0,25 điểm)
Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
- A.lực.
- B.trọng lượng
- C.vận tốc.
- D.khối lượng.
Câu 24. (0,25 điểm)
Khối lượng Trái Đất, bán kính Trái Đất và hằng số hấp dẫn lần lượt là . Biểu thức của gia tốc rơi tự do ở gần mặt đất là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 25. (0,25 điểm)
Một quả cam khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khối lượng Trái Đất là M. Kết luận nào sau đây là đúng?
- A.Trái Đất hút quả cam một lực bằng (M+m)g;
- B.Quả cam hút Trái Đất một lực có độ lớn bằng mg.
- C.Trái Đất hút quả cam một lực bằng Mg.
- D.Quả cam hút Trái Đất một lực có độ lớn bằng Mg.
Câu 26. (0,25 điểm)
Véc tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều
- A.hướng vào tâm quỹ đạo.
- B.Cùng hướng với véc tơ vận tốc
- C.ngược hướng với véc tơ vận tốc.
- D.Hướng ra xa tâm quỹ đạo.
Câu 27. (0,25 điểm)
Phép đo quãng đường đi S của vật rơi tự do có sai số tuyệt đối và giá trị trung bình là . Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đo, tính bằng phần trăm. Giá trị của bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,25 điểm)
Đơn vị của hệ số đàn hồi của lò xo là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,25 điểm)
Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc , thời gian tăng vận tốc từ đến bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,25 điểm)
Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niuton
- A.không bằng nhau về độ lớn
- B.tác dụng vào hai vật khác nhau
- C.bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá
- D.tác dụng vào cùng một vật.
Câu 31. (0,25 điểm)
Chuyển động của một vật rơi tự do là
- A.chuyển động tròn đều
- B.chuyển động thẳng chậm dần đều
- C.chuyển động thẳng đều
- D.chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 32. (0,25 điểm)
Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng và . Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,25 điểm)
Một vật chuyển động thẳng có phương trình , trong đó đại lượng là
- A.vận tốc lúc đầu.
- B.gia tốc.
- C.quãng đường đi được
- D.tọa độ lúc đầu.
Câu 34. (0,25 điểm)
Một vật chuyển động thẳng đều có tốc độ , quãng đường vật đi được trong thời gian t là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 35. (0,25 điểm)
Vật có khối lượng m₁ = 3 kg đang chuyển động đều với vận tốc v₁ = 5 m/s đến va chạm với vật m₂ = 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn vận tốc hai vật sau va chạm là:
- A.3 m/s
- B.2 m/s
- C.2,5 m/s
- D.1,7 m/s
Câu 36. (0,25 điểm)
Dưới tác dụng của lực kéo có độ lớn 5 N vật đi được quãng đường s = 2 m theo hướng của lực . Công của lực có độ lớn là:
- A.2 J
- B.5 J
- C.2,5 J
- D.10 J
Câu 37. (0,25 điểm)
Đơn vị của động năng là:
- A.J
- B.N
- C.kgm/s
- D.m/s
Câu 38. (0,25 điểm)
Thế năng đàn hồi của vật được xác định theo công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 39. (0,25 điểm)
Chất rắn có tính chất nào sau đây?
- A.Có thể nén được dễ dàng
- B.Không có thể tích riêng
- C.Có hình dạng riêng xác định
- D.Không có hình dạng riêng xác định
Câu 40. (0,25 điểm)
Một xilanh chứa 100 cm³ khí ở 2 atm. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 80 cm³. Coi nhiệt độ của quá trình nén khí không thay đổi, áp suất của khí trong xilanh khi đó là:
- A.1,8 atm
- B.1,6 atm
- C.2,4 atm
- D.2,5 atm
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
