Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 03

40 câu45 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nén khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khối khí là:

  • A.không thay đổi
  • B.giảm 2,5 lần
  • C.tăng 2,5 lần
  • D.tăng gấp đôi.

Câu 2. (0,25 điểm)

Một ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi. Chọn kết luận đúng?

  • A.Trọng lực sinh công âm.
  • B.Lực kéo của động cơ sinh công âm.
  • C.Lực ma sát sinh công dương.
  • D.phản lực của mặt đường lên ô tô sinh công dương

Câu 3. (0,25 điểm)

Câu 3:

  • A.0,4kg.
  • B.4kg
  • C.40kg
  • D.2,5kg

Câu 4. (0,25 điểm)

Ở nhiệt độ 273⁰C thể tích của một lượng khí là 10 lít, thể tích lượng khí đó ở nhiệt độ 546⁰C khi áp suất khối khí không đổi là:

  • A.20 lít
  • B.10 lít
  • C.5 lít
  • D.15 lít

Câu 5. (0,25 điểm)

Một vật khối lượng 2kg có thế năng 4J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Khi đó vật ở độ cao so với mặt đất là là:

  • A.0,2m
  • B.1m
  • C.0,5m
  • D.0,32m

Câu 6. (0,25 điểm)

Hệ thức nào sau đây là đúng với định luật Bôi lơ – Ma ri Ốt?

  • A.p1V2 = p2V1
  • B.p/V = hằng số
  • C.pV = Hằng số
  • D.V/p = Hằng số

Câu 7. (0,25 điểm)

Một vật có khối lượng 1(kg), chuyển động với vận tốc 2m/s thì động năng của vật là

  • A.1J
  • B.6J
  • C.4J
  • D.2J

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong sự rơi tự do đại lượng nào sau đây được bảo toàn:

  • A.Thế năng.
  • B.Động lượng.
  • C.Động năng.
  • D.Cơ năng.

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong trường hợp tổng quát, công của một lực được xác định bằng công thức:

  • A.F.s.sinα
  • B.mgh
  • C.F.s.cosα
  • D.F.s

Câu 10. (0,25 điểm)

Một vật có khối lượng 1(kg), khi động lượng của vật có giá trị 10kg.m/s thì vật có vận tốc là:

  • A.10m/s
  • B.1m/s
  • C.6m/s
  • D.9m/s

Câu 11. (0,25 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1(kg) khi có động năng bằng 8J thì nó đã đạt vận tốc là :

  • A.8 (m/s)
  • B.2 (m/s)
  • C.4 (m/s)
  • D.16 (m/s)

Câu 12. (0,25 điểm)

Động năng của một vật sẽ thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không thay đổi nhưng vận tốc của vật giảm đi 3 lần:

  • A.không đổi
  • B.giảm 9 lần.
  • C.giảm 6 lần
  • D.tăng 3 lần

Câu 13. (0,25 điểm)

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương thẳng đứng góc 300. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt được 20m bằng:

  • A.2400J.
  • B.1500J
  • C.2866J
  • D.2598J

Câu 14. (0,25 điểm)

Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

  • A.Vật chuyển động trong chất lỏng.
  • B.Vật rơi tự do
  • C.Vật chuyển động thẳng đều từ dưới lên trên
  • D.Vật rơi trong không khí.

Câu 15. (0,25 điểm)

Một khối khí ở nhiệt độ 0⁰C có áp suất là 700mmHg và thể tích không đổi. Ở 30⁰C thì áp suất của khối khí trên là:

  • A.767mmHg
  • B.700mmHg.
  • C.677mmHg
  • D.777mmHg.

Câu 16. (0,25 điểm)

Công thức nào sau đây là công thức tính động lượng của vật?

  • A.0,5(mv)2
  • B.m.v.
  • C.mgz
  • D.0,5mv.

Câu 17. (0,25 điểm)

Một lượng khí ở 0⁰C có áp suất là 1,50.10⁵ Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273⁰ C là

  • A.p2 = 2.105 Pa.
  • B.p2 = 3.105 Pa.
  • C.p2 = 4.105 Pa.
  • D.p2 = 105. Pa.

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

  • A.p1T1=p2T2\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}}
  • B.pT=\frac{p}{T} = hằng số.
  • C.p ~ T.
  • D.p ~ t.

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

  • A.tăng vận tốc, đi số lớn.
  • B.giảm vận tốc, đi số lớn.
  • C.giảm vận tốc, đi số nhỏ.
  • D.tăng vận tốc, đi số nhỏ.

Câu 20. (0,25 điểm)

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

  • A.p = 100 kg.km/h.
  • B.p = 360 N.s.
  • C.p = 360 kgm/s.
  • D.p = 100 kg.m/s.

Câu 21. (0,25 điểm)

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

  • A.tăng gấp 4 lần.
  • B.không đổi.
  • C.tăng gấp 2 lần.
  • D.giảm 2 lần.

Câu 22. (0,25 điểm)

Hệ nhận nhiệt và sinh công thì A & Q trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

  • A.Q < 0 và A >0.
  • B.Q > 0 và A < 0.
  • C.Q > 0 và A >0.
  • D.Q < 0 và A < 0

Câu 23. (0,25 điểm)

Một vật trọng lượng 1,0 N, có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s²). Khi đó vận tốc của vật bằng:

  • A.1.45 m/s.
  • B.4,47 m/s.
  • C.1,04 m/s.
  • D.0,45m/s.

Câu 24. (0,25 điểm)

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s²). Công suất trung bình của lực kéo là:

  • A.500 W.
  • B.5W.
  • C.50W.
  • D.0,5 W.

Câu 25. (0,25 điểm)

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Dl (Dl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

  • A.Wt=−12k.Δl{W_t} = - \frac{1}{2}k.\Delta l.
  • B.Wt=12k.Δl{W_t} = \frac{1}{2}k.\Delta l.
  • C.Wt=−12k.(Δl)2{W_t} = - \frac{1}{2}k.{(\Delta l)^2}.
  • D.Wt=12k.(Δl)2{W_t} = \frac{1}{2}k.{(\Delta l)^2}.

Câu 26. (0,25 điểm)

Người ta truyền cho khí trong một xi-lanh nhiệt lượng 110 J. Chất khí nở ra thực hiện công 75 J đẩy pittong lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là

  • A.ΔU=\Delta U = -185 J.
  • B.ΔU=\Delta U = -35 J.
  • C.ΔU=\Delta U = 35 J
  • D.ΔU=\Delta U = 185 J.

Câu 27. (0,25 điểm)

Công thức nào dưới đây diễn tả không đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nóng?

  • A.l=l0(1+αΔt).l = {l_0}(1 + \alpha \Delta t).
  • B.Δll0=l−l0l0=αΔt.\frac{{\Delta l}}{{{l_0}}} = \frac{{l - {l_0}}}{{{l_0}}} = \alpha \Delta t.
  • C.Δl=l−l0=αlΔt.\Delta l = l - {l_0} = \alpha l\Delta t.
  • D.Δl=l−l0=αl0Δt.\Delta l = l - {l_0} = \alpha {l_0}\Delta t.

Câu 28. (0,25 điểm)

Một thanh ray đường sắt có độ dài là 12,5 m khi đó nhiệt độ là 10⁰C khi nhiệt độ ngoài trời tăng đến 40⁰C. Thì độ nở dài Δl của thanh ray này là. Cho α = 12.10⁻⁶K⁻¹.

  • A.4,5 mm.
  • B.0,45mm.
  • C.0,60mm.
  • D.6,0mm.

Câu 29. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

  • A.vận tốc.
  • B.động lượng.
  • C.động năng.
  • D.thế năng.

Câu 30. (0,25 điểm)

Một viên đạn bằng bạc đang bay với vận tốc 200 m/s thì va chạm vào bức tường gỗ. Nếu coi viên đạn không trao đổi nhiệt với bên ngoài thì nhiệt độ của viên đạn ngay sau va chạm sẽ tăng thêm bao nhiêu độ ? Cho nhiệt dung riêng của bạc là 234 J/kg.K.

  • A.85,470.
  • B.58,470.
  • C.1000.
  • D.8,150.

Câu 31. (0,25 điểm)

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất 10⁵Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm³ không khí. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ không khí không đổi. Áp suất của không khí trong quả bóng sau 45 lần bơm là

  • A.2,25.105Pa
  • B.2,25.104Pa
  • C.25.105Pa
  • D.22,5.105Pa

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong quá trình đẳng tích áp suất của một lượng khí ở 273⁰K là 1,2.10⁵ Pa. Ở 30⁰C áp suất của lượng khí đó là :

  • A.2,66.107 Pa.
  • B.2,66.104 Pa.
  • C.1,33.105 Pa.
  • D.1,33.106 Pa.

Câu 33. (0,25 điểm)

Một cái bơm chứa 100 cm³ không khí ở nhiệt độ 27⁰C và áp suất 10⁵ Pa. Áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn 20 cm³ và nhiệt độ tăng lên đến 39⁰C là

  • A.2,5.104 Pa.
  • B.2,5.105 Pa.
  • C.5,2.104 Pa.
  • D.5,2.105 Pa.

Câu 34. (0,25 điểm)

Có một lượng khí lý tưởng đựng trong một xylanh. Áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp 3 lần, còn nhiệt độ tuyệt đối giảm đi một nửa.

  • A.Tăng 4 lần.
  • B.Tăng gấp đôi.
  • C.Giảm sáu lần
  • D.Không thay đổi.

Câu 35. (0,25 điểm)

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng áp là:

  • A.P.V=hs
  • B.PT\frac{P}{T}=hs
  • C.PV\frac{P}{V}=hs
  • D.VT\frac{V}{T}=hs

Câu 36. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Chuyển động của phân tử trong chất khí là

  • A.chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng cố định
  • B.chuyển động hỗn loạn
  • C.chuyển động hỗn loạn và không ngừng, chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao
  • D.chuyển động không ngừng

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong hệ toạ độ (P,V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp.

  • A.Đường hypebol.
  • B.Đường kéo dài đi qua gốc toạ độ.
  • C.Đường thẳng song song với trục P và cắt trục V tại điểm V = V0
  • D.Đường thẳng song song với trục V và cắt trục P tại điểm P = P0

Câu 38. (0,25 điểm)

Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái từ (1) sang (2) có nhiệt độ không đổi. Gọi D₁, P₁, D₂, P₂ lần lượt là khối lượng riêng và áp suất của khí ở trạng thái (1) và trạng thái (2). Biểu thức liên hệ giữa khối lượng riêng và áp suất là:

  • A.P1P2=D1D2\frac{{{P}_{1}}}{{{P}_{2}}}=\frac{{{D}_{1}}}{{{D}_{2}}}
  • B.P1D2=P2D1\frac{{{P}_{1}}}{{{D}_{2}}}=\frac{{{P}_{2}}}{{{D}_{1}}}
  • C.\frac{{{P}_{1}}}{{{P}_{2}}}=$$\frac{{{D}_{2}}}{{{D}_{1}}}
  • D.P1P2 = D1D2

Câu 39. (0,25 điểm)

Khi truyền nhiệt lượng 2.10⁶ J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pittông lên làm thể tích của khí tăng thêm 0,25 m³. Biết áp suất của khí là 4.10⁶ N/m² và coi áp suất không đổi trong quá trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là

  • A.ΔU = 3.106 J
  • B.ΔU = 4.106 J
  • C.ΔU = 106 J
  • D.ΔU = 6.106 J

Câu 40. (0,25 điểm)

Công thức tính nhiệt lượng mà một lượng chất ( rắn hoặc lỏng) tỏa ra hay thu vào khi nhiệt đô thay đổi:

  • A.Q = m.∆t
  • B.Q = mc
  • C.Q = c.∆t
  • D.Q = m.c.∆t

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.