Vật Lý · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 07
40 câu45 phútSưu tầm3.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,25 điểm)
Một cần cẩu nâng một kiện hàng có khối lượng lên cao trong thời gian , lấy . Công suất của cần cẩu là bao nhiêu:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,25 điểm)
Một ôtô khối lượng 1 tấn chuyển động với vận tốc . Động năng của ôtô có giá trị là bao nhiêu:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,25 điểm)
Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 lần?
- A.tăng 2 lần
- B.tăng 4 lần
- C.tăng 6 lần
- D.Giảm 2 lần
Câu 5. (0,25 điểm)
Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:
- A.thế năng của vật giảm dần.
- B.động năng của vật giảm dần.
- C.thế năng của vật tăng dần.
- D.thế năng của vật không đổi.
Câu 6. (0,25 điểm)
Một vật có khối lượng , có thế năng trọng trường là . (Lấy ). Khi đó vật có độ cao là bao nhiêu:
- A.12 m
- B.6m.
- C.3m
- D.2m
Câu 7. (0,25 điểm)
Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là của phân tử?
- A.Giữa các phân tử có khoảng cách.
- B.Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
- C.Chuyển động không ngừng.
- D.Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 8. (0,25 điểm)
Công thức nào sau đây nói đến quá trình đẳng nhiệt?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong hệ toạ độ đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
- A.Đường hypebol.
- B.Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ đô .
- C.Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì không đi qua góc toạ đô .
- D.Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm .
Câu 10. (0,25 điểm)
Một khối khí được nhốt trong bình kín có thể tích không đổi ở áp suất và nhiệt độ . Nếu tăng áp suất khối khí đến thì nhiệt độ khối khí là bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,25 điểm)
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:
- A.thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
- B.thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
- C.thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
- D.thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.
Câu 12. (0,25 điểm)
Biểu thức đúng của phương trình trạng thái khí lý tưởng là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạng tinh thể?
- A.Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.
- B.Trog mạng tinh thể, các hạt có thể là iôn dương, iôn âm, có thể là nguyên tử hay phân tử
- C.Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể.
- D.Các phát biểu A, B, C đều đúng.
Câu 14. (0,25 điểm)
Gọi: l₀ là chiều dài ở 0C; l là chiều dài ở tC; α là hệ số nở dài. Công thức tính chiều dài l ở tC là:
- A.l = l0(1 + αt)
- B.l = l0αt
- C.l = l0 + αt
- D.l = l0 / (1 + αt)
Câu 15. (0,25 điểm)
Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng?
- A.Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước.
- B.Nước chảy từ trong vòi ra ngoài.
- C.Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu.
- D.Giọt nước đọng trên lá sen.
Câu 16. (0,25 điểm)
Tìm câu sai.
Độ lớn của lực căng mặt ngoài của chất lỏng luôn:
- A.Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn của mặt thoáng của chất lỏng.
- B.Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
- C.Phụ thuộc vào hình dạng bình chứa chất lỏng.
- D.Tính bằng công thức F = σ.l, trông đó σ là suất căng mặt ngoài, l là chiều dài đường giới hạn của mặt ngoài chất lỏng.
Câu 17. (0,25 điểm)
Biểu hiện nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn?
- A.Cốc nước đá có nước đọng bên thành cốc.
- B.Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.
- C.Bấc đèn hút dầu.
- D.Giấy thấm hút mực.
Câu 18. (0,25 điểm)
Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A.Gió.
- B.Thể tích của chất lỏng.
- C.Nhiệt độ.
- D.Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
Câu 19. (0,25 điểm)
Điều nào sau đây là sai khi nói về hơi bão hòa?
- A.Hơi bão hòa là hơi ở trạng thái cân bằng động với chất lỏng của nó.
- B.Áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc vào thể tích của hơi.
- C.Với cùng một chất lỏng, áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi bão hòa giảm.
- D.Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là khác nhau.
Câu 20. (0,25 điểm)
Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách làm thay đổi nội năng của một vật?
- A.Nội năng của một vật có thể biến đổi bằng 2 cách: thực hiện công và sự truyền nhiệt.
- B.Quá trình làm thay đổi nội năng có liên quan đến sự chuỷen dời của vật khác tác dụng lực lên vật đang xét gọi là sự thực hiện công.
- C.Quá trình làm thay đổi nội năng không bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt.
- D.Các phát biểu A, B, C đều đúng.
Câu 21. (0,25 điểm)
Độ biến thiên nội năng của một vật bằng:
- A.Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
- B.Nhiệt lượng mà vật nhận được.
- C.Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
- D.Công mà vật nhận được.
Câu 22. (0,25 điểm)
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt lượng?
- A.Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.
- B.Nhiệt lượng đo bằng nhiệt kế.
- C.Đơn vị của nhiệt lượng là Jun (J).
- D.Phần năng lượng mà vật nhận được hay mất đi trong sự truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.
Câu 23. (0,25 điểm)
Trong biểu thức của nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học Q = ΔU + A. Quy ước về dấu nào sau đây là đúng?
- A.Q > 0: Vật nhận nhiệt lượng của các vật khác. Q < 0: Vật truyền nhiệt lượng cho các vật khác.
- B.A > 0: Vật thực hiện công; A < 0: Vật nhận công lên các vật khác.
- C.ΔU > 0: Vật sinh công; ΔU < 0: Vật nhận công.
- D.Các quy ước trên đều đúng.
Câu 24. (0,25 điểm)
Thông tin nào sau đây là sai khi nói về máy làm lạnh?
- A.Máy làm lạnh là thiết bị cho phép truyền nhiệt từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
- B.Máy lạnh hoạt động theo nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học.
- C.hiệu suất của máy làm lạnh nhỏ hơn 100%.
- D.Trong mý làm lạnh, tác nhân làm lạnh nhận công để tỏa nhiệt.
Câu 25. (0,25 điểm)
Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ nhiệt?
- A.Bất kì động cơ nhiệt nào cũng có ba bộ phận chính là nguồn nóng, bộ phân phát động và nguồn lạnh.
- B.Động cơ nhiệt hoạt động liên tục nhờ lặp đi lặp lại chu trình gĩn và nén khí.
- C.Thông thường, hiệu suất của động cơ nhiệt là 100%.
- D.Động cơ nhiệt là thiết bị nhờ đó mà nội năng có thể chuyển hóa thành cơ năng.
Câu 26. (0,25 điểm)
Trong một chu trình khép kín thì:
- A.Trạng thái cuối và trạng thái đầu trùng nhau.
- B.Biểu thức nguyên lí thứ nhất là Q = A.
- C.Nhiệt lượng hệ nhận được (trừ đi nhiệt nhả ra) chuyển hết thành công.
- D.Cả A, B, C đều đúng.
Câu 27. (0,25 điểm)
Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng từ một điểm M cách mặt đất một khoảng 2m. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn bằng 8,4m/s. Cho g=10m/s²
- A.0,6m
- B.3,53m
- C.7,2m
- D.4,2m
Câu 28. (0,25 điểm)
Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một cái hố cách 12 m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là:
- A.16200N
- B.−1250N
- C.−16200N
- D.1250N
Câu 29. (0,25 điểm)
Một người đi xe đạp có khối lượng tổng cộng của cả xe và người là 45kg đang chuyển động đều với vận tốc 18km/h thì nhìn thấy một vũng nước sâu cách 8m. Để không rơi vào vũng nước thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là:
- A.70,3N
- B.113,9N
- C.1822,5N
- D.140,6N
Câu 30. (0,25 điểm)
Một vật có khối lượng 500g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống mặt phẳng nằm ngang. Vật chuyển động trên mặt phẳng ngang 8m thì dừng lại, ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể, ma sát trên mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s² . Tính độ cao h?
- A.12
- B.1,6
- C.0,8
- D.0,5
Câu 31. (0,25 điểm)
Một súng lò xo có hệ số đàn hồi k=50 N/m được đặt nằm ngang, tác dụng một lực để lò xo bị nén một đoạn 2,5 cm. Khi được thả, lò xo bung ra tác dụng vào một mũi tên nhựa có khối lượng m = 5g làm mũi tên bị bắn ra. Bỏ qua lực cản, khối lượng của lò xo. Tính vận tốc của mũi tên được bắn đi.
- A.2,2 m/s
- B.5,2 m/s
- C.3,2 m/s
- D.2,5 m/s
Câu 32. (0,25 điểm)
Một vật có khối lượng 0,2 kg được ném thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc 10 m/s. Lấy g = 10 m/s². Bỏ qua sức cản. Khi vật đi được quãng đường 8 m thì động năng của vật có giá trị bằng
- A.9 J
- B.7 J
- C.8 J.
- D.6 J.
Câu 33. (0,25 điểm)
Bao lâu sau khi bắt đầu rơi tự do một vật có khối lượng 100 g có động năng bằng 1,5 J? Lấy g = 10 m/s
- A.√3 s.
- B.√2 s.
- C.3 s.
- D.2 s.
Câu 34. (0,25 điểm)
Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Công của lực phát động của động cơ khi ô tô chạy được quãng đường 6km là
- A.18. 106J.
- B.12. 106J.
- C.15. 106J
- D.17. 106J.
Câu 35. (0,25 điểm)
Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Lực phát động của động cơ là
- A.2500N.
- B.3000N.
- C.2800N.
- D.1550N.
Câu 36. (0,25 điểm)
Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn. Lấy g = 9,8m/s². Lực nâng của cần cẩu phải bằng bao nhiêu để vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s²
- A.52600N
- B.51500N.
- C.75000N.
- D.63400N.
Câu 37. (0,25 điểm)
Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s². Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 1,2s là
- A.250W.
- B.230,5W.
- C.160,5W
- D.130,25W.
Câu 38. (0,25 điểm)
Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s². Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2s là
- A.230,5W.
- B.250W.
- C.180,5W.
- D.115,25W.
Câu 39. (0,25 điểm)
Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s². Sau khoảng thời gian 1,2s trọng lực đã thực hiện một công là
- A.138,3J.
- B.150J.
- C.180J.
- D.205,4J.
Câu 40. (0,25 điểm)
Một viên đạn bằng bạc đang bay với vận tốc 200 m/s thì va chạm vào bức tường gỗ. Nếu coi viên đạn không trao đổi nhiệt với bên ngoài thì nhiệt độ của viên đạn ngay sau va chạm sẽ tăng thêm bao nhiêu độ ? Cho nhiệt dung riêng của bạc là 234 J/kg.K.
- A.85,470.
- B.58,470
- C.1000.
- D.8,150
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
