Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

  • A.Đoàn tàu lúc khởi hành.
  • B.Đoàn tàu đang qua cầu.
  • C.Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.
  • D.Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

Câu 2. (0,25 điểm)

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

  • A.Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.
  • B.Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.
  • C.Bánh xe quay tròn.
  • D.Tiếng nổ của động cơ vang lên.

Câu 3. (0,25 điểm)

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều thì sau 20s nó đạt vận tốc 36km/h. Hỏi sau bao lâu tàu đạt vận tốc 54km/h:

  • A.23s
  • B.26s
  • C.30s
  • D.34s

Câu 4. (0,25 điểm)

Vật chuyển động chậm dần đều

  • A.Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.
  • B.Gia tốc của vật luôn luôn dương.
  • C.Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.
  • D.Gia tốc của vật luôn luôn âm.

Câu 5. (0,25 điểm)

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

  • A.6min15s
  • B.7min30s
  • C.6min30s
  • D.7min15s

Câu 6. (0,25 điểm)

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống. Vận tốc của nó khi chạm đất là

  • A.v = 8,899m/s
  • B.v = 10m/s
  • C.v = 5m/s
  • D.v = 2m/s

Câu 7. (0,25 điểm)

Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega với chu kì T và tần số f là:

  • A.ω=2πT;f=2πω\omega = \frac{{2\pi }}{T};f = 2\pi \omega
  • B.T=2πω;f=2πωT = \frac{{2\pi }}{\omega };f = 2\pi \omega
  • C.T=2πω;ω=2πfT = \frac{{2\pi }}{\omega };\omega = 2\pi f
  • D.ω=2πf;ω=2πT\omega = \frac{{2\pi }}{f};\omega = 2\pi T

Câu 8. (0,25 điểm)

Phương trình liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của chuyển động chậm dần đều (a ngược dấu với v₀ và v) là :

  • A.v2−v02=−2as{v^2} - v_0^2 = - 2{\rm{a}}s
  • B.v2+v02=2as{v^2} + v_0^2 = 2{\rm{a}}s
  • C.v2+v02=−2as{v^2} + v_0^2 = - 2{\rm{a}}s
  • D.v2−v02=2as{v^2} - v_0^2 = 2{\rm{a}}s

Câu 9. (0,25 điểm)

Một vật được thả rơi từ độ cao 78,4 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Quãng đường vật đi được trong 3 giây cuối trước khi chạm đất bằng

  • A.44,1 m
  • B.73,5 m
  • C.34,3 m
  • D.4,9m

Câu 10. (0,25 điểm)

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10 giây ô tô đạt vận tốc 14m/s. Gia tốc a và vận tốc của ô tô sau 40 giây tăng ga là bao nhiêu?

  • A.0,4 m/s2 và 26 m/s
  • B.0,2 m/s2 và 8m/s
  • C.1,4 m/s2 và 66 m/s
  • D.0,2 m/s2 và 18m/s

Câu 11. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng: Chuyển động thẳng đều là chuyển động trong đó

  • A.quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.
  • B.quỹ đạo là đường thẳng, quãng đường đi được không đổi.
  • C.tốc độ không thay đổi
  • D.quỹ đạo và tốc độ không đổi

Câu 12. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng

  • A.Chuyển động chậm dần đều theo chiều dương của trục tọa độ có a > 0
  • B.Chuyển động thẳng chậm dần đều có a < 0
  • C.Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục tọa độ có a > 0
  • D.Chuyển động nhanh dần đều có a > 0

Câu 13. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu sai: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

  • A.Vận tốc v là hàm bậc nhất theo thời gian
  • B.Độ lớn gia tốc a không đổi
  • C.Tích giữa gia tốc và vận tốc không đổi
  • D.Tọa độ x là hàm bậc hai theo thời gian

Câu 14. (0,25 điểm)

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước, đi được 15km trong 1 giờ, nước chảy với vận tốc 5km/h. Vận tốc của thuyền đối với nước là:

  • A.5km/h
  • B.20km/h
  • C.15km/h
  • D.10km/h

Câu 15. (0,25 điểm)

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động trong đó:

  • A.Quãng đường đi được tăng dần
  • B.Vận tốc có độ lớn tăng dần theo thời gian
  • C.Vecto gia tốc không đổi cả về hướng và độ lớn, luôn cùng hướng với vecto vận tốc.
  • D.Gia tốc luôn luôn dương.

Câu 16. (0,25 điểm)

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Lấy g = 10m/s². Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

  • A.20m/s
  • B.200 m/s
  • C.2002200\sqrt 2 m/s
  • D.20220\sqrt 2 m/s

Câu 17. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng: Một hệ tọa độ cố định gắn với vật làm mốc và một đồng hồ đo thời gian gọi là

  • A.Mốc thời gian
  • B.Sự chuyển động của vật đó
  • C.Quỹ đạo của chuyển động
  • D.Hệ quy chiếu

Câu 18. (0,25 điểm)

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x=10−3t+t2x = 10 - 3t + {t^2} (x đo bằng m, t đo bằng giây). Công thức tính vận tốc của chất điểm theo thời gian là:

  • A.v=10+3t(m/s)v = 10 + 3t\left( {m/s} \right)
  • B.v=−3+2t(m/s)v = - 3 + 2t\left( {m/s} \right)
  • C.v=3+t(m/s)v = 3 + t\left( {m/s} \right)
  • D.v=3+2t(m/s)v = 3 + 2t\left( {m/s} \right)

Câu 19. (0,25 điểm)

Một hành khách ngồi trong toa A nhìn qua cửa sổ thấy toa B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Tàu B chạy, tàu A đứng yên
  • B.Tàu A chạy, tàu B đứng yên
  • C.Cả hai tàu đều chạy
  • D.Cả hai tàu đều đứng yên

Câu 20. (0,25 điểm)

Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì T, bán kính quỹ đạo R. Công thức tính gia tốc hướng tâm của vật là:

  • A.a=4π2R2T2a = 4{\pi ^2}\frac{{{R^2}}}{{{T^2}}}
  • B.a=4πRT2a = 4\pi \frac{R}{{{T^2}}}
  • C.a=4π2RT2a = 4{\pi ^2}\frac{R}{{{T^2}}}
  • D.a=4π2RTa = 4{\pi ^2}\frac{R}{T}

Câu 21. (0,25 điểm)

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 12N, 15N, 9N. Góc giữa hai lực 12N và 9N là:

  • A.α=300\alpha = {30^0}
  • B.α=600\alpha = {60^0}
  • C.α=450\alpha = {45^0}
  • D.α=900\alpha = {90^0}

Câu 22. (0,25 điểm)

Một chiếc ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng chảy từ bến A đến bến B phải mất 1 giờ và khi chạy ngược dòng chảy từ bến B trở về bến A phải mất 2 giờ. Nếu canô tắt máy và thả trôi theo dòng chảy từ bến A đến bến B thì phải mất:

  • A.4h
  • B.2h
  • C.0,5h
  • D.3h

Câu 23. (0,25 điểm)

Một lực F→\overrightarrow F có độ lớn 12N được phân tích thành hai lực F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}} . Biết (F1→,F2→)=1500\left( {\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} } \right) = {150^0} và độ lớn F2→\overrightarrow {{F_2}} lớn nhất. Độ lớn các lực F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}} lần lượt là:

  • A.83N;24N8\sqrt 3 N;24N
  • B.83N;43N8\sqrt 3 N;4\sqrt 3 N
  • C.43N;83N4\sqrt 3 N;8\sqrt 3 N
  • D.123N;24N12\sqrt 3 N;24N

Câu 24. (0,25 điểm)

Hai lực F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}} hợp với nhau góc α\alpha thì độ lớn của hợp lực F→\overrightarrow F tính theo công thức:

  • A.F2=F12+F22−2F1F2{F^2} = F_1^2 + F_2^2 - 2{F_1}{F_2}
  • B.F12=F2+F22+2FF2.cos⁡αF_1^2 = {F^2} + F_2^2 + 2F{F_2}.\cos \alpha
  • C.F2=F12+F22+2F1F2.cos⁡α{F^2} = F_1^2 + F_2^2 + 2{F_1}{F_2}.\cos \alpha
  • D.F2=F12+F22−2F1F2.cos⁡α{F^2} = F_1^2 + F_2^2 - 2{F_1}{F_2}.\cos \alpha

Câu 25. (0,25 điểm)

Gọi F1,F2{F_1},{F_2} là độ lớn của hai lực thành phần. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về độ lớn hợp lực F của F1,F2{F_1},{F_2}.

  • A.Trong mọi trường hợp F luôn luôn lớn hơn F1 và F2
  • B.F không bao giờ nhỏ hơn F1 và F2
  • C.Trong mọi trường hợp, F thỏa mãn ∣F1−F2∣≤F≤F1+F2\left| {{F_1} - {F_2}} \right| \le F \le {F_1} + {F_2}
  • D.F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

Câu 26. (0,25 điểm)

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất ở nơi có gia tốc trọng trường g. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là:

  • A.2gh
  • B.2gh\sqrt {2gh}
  • C.gh\sqrt {gh}
  • D.gh

Câu 27. (0,25 điểm)

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Lấy g = 10m/s2. Thời gian vật rơi đến đất là:

  • A.3s
  • B.1s
  • C.2s
  • D.4s

Câu 28. (0,25 điểm)

Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều thay đổi thế nào nếu tăng tốc độ góc lên 3 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 3 lần?

  • A.Tăng 9/2 lần
  • B.Tăng 3 lần
  • C.Giảm 3 lần
  • D.Tăng 1/3 lần

Câu 29. (0,25 điểm)

Kim giờ của một đồng hồ dài 3cm, kim phút dài 4cm. Tỉ số tốc độ dài của điểm đầu kim giờ và kim phút là:

  • A.vpvh=12\dfrac{{{v_p}}}{{{v_h}}} = 12
  • B.vpvh=16\dfrac{{{v_p}}}{{{v_h}}} = 16
  • C.vhvp=16\dfrac{{{v_h}}}{{{v_p}}} = 16
  • D.vhvp=12\dfrac{{{v_h}}}{{{v_p}}} = 12

Câu 30. (0,25 điểm)

Hai vật có khối lượng m1<m2{m_1} < {m_2} được thả rơi tự do tại cùng một vị trí (gọi t1,t2{t_1},{t_2} tương ứng là thời gian tính từ lúc bắt đầu rơi đến lúc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai) thì:

  • A.t1=t2{t_1} = {t_2}
  • B.t1>t2{t_1} > {t_2}
  • C.t1<t2{t_1} < {t_2}
  • D.Không có cơ sở để kết luận

Câu 31. (0,25 điểm)

Câu nào dưới đây nói về chuyển động rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng 0 là không đúng?

  • A.Vận tốc tăng dần theo thời gian
  • B.Khoảng thời gian để vật rơi hết độ cao h là t=2hgt = \sqrt {\frac{{2h}}{g}}
  • C.Chiều chuyển động là chiều từ trên xuuống dưới
  • D.Gia tốc rơi tự do tại mọi điểm trên Trái đất đều như nhau.

Câu 32. (0,25 điểm)

Ở cùng một độ cao với vật A người ta thả vật B rơi sau vật A một thời gian 0,1s. Sau bao lâu kể từ lúc thả vật A thì khoảng cách giữa chúng là 1m? Lấy g = 10m/s².

  • A.5,01s
  • B.10,05s
  • C.0,105s
  • D.1,05s

Câu 33. (0,25 điểm)

Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong giấy cuối cùng vật rơi được 35m. Lấy g = 10m/s². Thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến lúc chạm đất là:

  • A.4s
  • B.2s
  • C.6s
  • D.1,5s

Câu 34. (0,25 điểm)

Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 60 giây quay được 120 vòng. Chu kì quay của chất điểm là:

  • A.0,5s
  • B.7200s
  • C.2s
  • D.0,2s

Câu 35. (0,25 điểm)

Điều nào sáu đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều

  • A.Tốc độ góc không đổi theo thời gian
  • B.Tốc độ dài không đổi theo thời gian
  • C.Vecto vận tốc thay đổi cả về hướng và độ lớn
  • D.Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

Câu 36. (0,25 điểm)

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều, ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông:

  • A.5 km/h
  • B.8 km/h
  • C.6,7 km/h
  • D.6,3 km/h

Câu 37. (0,25 điểm)

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái đất với tốc độ 8 km/s ở độ cao 600.10³ m (so với mặt đất). Biết bán kính Trái đất là 6400 km. Lấy π=3,14\pi = 3,14. Chu kì của vệ tinh là:

  • A.84h18ph
  • B.92h03ph
  • C.1h31ph35s
  • D.1h23ph44s

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong chuyển động thẳng đều, nếu quãng đường không thay đổi thì

  • A.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau.
  • B.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau.
  • C.Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số .
  • D.Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi .

Câu 39. (0,25 điểm)

Lúc 7h hai ô tô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 96 km và đi ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là 36 km/h và của xe đi từ B là 28 km/h. Xác định thời điểm 2 xe gặp nhau?

  • A.8h 30'.
  • B.9h 30'.
  • C.8h
  • D.9h

Câu 40. (0,25 điểm)

Lúc 7 giờ hai ôtô cùng khởi hành từ hai điểm A B cách nhau 96km và đi ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là 36km/h và của xe đi từ B là 28km/h. Tìm khoảng cách giữa chúng lúc 9 giờ

  • A.32(km)
  • B.22(km)
  • C.42(km)
  • D.24(km)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.