Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chuyển động cơ là gì?

  • A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
  • B.sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
  • C.sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
  • D.sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

Câu 2. (0,25 điểm)

Chọn đáp án sai:

  • A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
  • B.Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s = vt.
  • C.Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = v0 + at.
  • D.Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là x = x0 + vt.

Câu 3. (0,25 điểm)

Một ô tô từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ô tô đi với tốc độ 50km/h, trong 3 giờ sau ô tô đi với tốc độ 30km/h. Vận tốc trung bình của ô tô trên đoạn đường AB là

  • A.40 km/h.
  • B.38 km/h.
  • C.46 km/h.
  • D.35 km/h.

Câu 4. (0,25 điểm)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

  • A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
  • B.Tăng đều theo thời gian.
  • C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
  • D.Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 5. (0,25 điểm)

Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là

  • A.1 m/s²
  • B.2,5 m/s²
  • C.1,5 m/s²
  • D.2 m/s²

Câu 6. (0,25 điểm)

Một vật xem là chất điểm khi kích thước của nó

  • A.rất nhỏ so với con người.
  • B.rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo.
  • C.rất nhỏ so với vật mốc.
  • D.rất lớn so với quãng đường ngắn.

Câu 7. (0,25 điểm)

Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ. Một đám củi khô trôi trên đoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ. Vận tốc của thuyền so với nước là

  • A.12 km/h.
  • B.6 km/h.
  • C.9 km/h.
  • D.3 km/h.

Câu 8. (0,25 điểm)

Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

  • A.vật có thể có vật tốc khác nhau .
  • B.vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.
  • C.vật có thể có hình dạng khác nhau.
  • D.vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

Câu 9. (0,25 điểm)

Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe so với trục bánh xe là

  • A.10 rad/s
  • B.20 rad/s
  • C.30 rad /s
  • D.40 rad/s.

Câu 10. (0,25 điểm)

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

  • A.ω = 2π/T và ω = 2πf
  • B.ω = 2πT và ω = 2πf
  • C.ω = 2πT và ω = 2π/f
  • D.ω = 2π/T và ω = 2π/f

Câu 11. (0,25 điểm)

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất. Cho g = 10 m/s². Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?

  • A.4,5 s.
  • B.2,0 s.
  • C.9,0 s.
  • D.3,0 s.

Câu 12. (0,25 điểm)

Sự rơi tự do là gì?

  • A.chuyển động khi không có lực tác dụng.
  • B.chuyển động khi bỏ qua lực cản.
  • C.một dạng chuyển động thẳng đều.
  • D.chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

Câu 13. (0,25 điểm)

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực F→\overrightarrow F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

  • A.F=F12+F22F = F_1^2 + F_2^2
  • B.∣F1−F2∣≤F≤F1+F2\left| {{F_1} - {F_2}} \right| \le F \le {F_1} + {F_2}
  • C.F=F1+F2F = {F_1} + {F_2}
  • D.F=F12+F22F = \sqrt {F_1^2 + F_2^2}

Câu 14. (0,25 điểm)

Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng quy F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}} thì vecto gia tốc của chất điểm

  • A.cùng phương, cùng chiều vs lực F2→\overrightarrow {{F_2}}
  • B.cùng phương, cùng chiều với lực F1→\overrightarrow {{F_1}}
  • C.cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}}
  • D.cùng phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1→\overrightarrow {{F_1}} và F2→\overrightarrow {{F_2}}

Câu 15. (0,25 điểm)

Đơn vị của hằng số hấp dẫn là gì?

  • A.N.m2kg2\frac{{N.{m^2}}}{{k{g^2}}}
  • B.N.m2kg\frac{{N.{m^2}}}{{kg}}
  • C.kg.mN2\frac{{kg.m}}{{{N^2}}}
  • D.N.kg2m2\frac{{N.k{g^2}}}{{{m^2}}}

Câu 16. (0,25 điểm)

Một mẩu gỗ có khối lượng m = 250 g đặt trên sàn nhà nằm ngang. Người ta truyền cho nó một vận tốc tức thời v0 = 5 m/s. Tính thời gian để mẩu gỗ dừng lại và quãng đường nó đi được cho tới lúc đó. Hệ số ma sát trượt giữa mẩu gỗ và sàn nhà là µt = 0,25. Lấy g = 10 m/s².

  • A.1 s, 5 m.
  • B.2 s, 5 m.
  • C.1 s, 8 m.
  • D.2 s, 8 m.

Câu 17. (0,25 điểm)

Một lò xo có một đầu cố định. Khi kéo đầu còn lại với lực 2N thì lò xo dài 22cm. Khi kéo đầu còn lại với lực 4N thì lò xo dài 24cm. Độ cứng của lò xo này là:

  • A.9,1 N/m.
  • B.17.102 N/m.
  • C.1,0 N/m.
  • D.100 N/m.

Câu 18. (0,25 điểm)

Một quả cầu có trọng lượng P = 40N được treo vào tường nhờ một sợi dây hợp với mặt tường một góc α = 30°. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường. Hãy xác định lực căng của dây tác dụng lên quả cầu (hình vẽ).

  • A.40 N
  • B.80 N
  • C.42,2 N
  • D.46,2 N

Câu 19. (0,25 điểm)

Một vật rắn ở trạng thái cân bằng sẽ không quay khi tổng momen của lực tác dụng bằng 0. Điều này chỉ đúng khi mỗi momen lực tác dụng được tính đối với

  • A.trọng tâm của vật rắn.
  • B.trọng tâm hình học của vật rắn.
  • C.cùng một trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa lực.
  • D.điểm đặt của lực tác dụng.

Câu 20. (0,25 điểm)

Thước AB = 100cm, trọng lượng P = 10N, trọng tâm ở giữa thước. Thước có thể quay dễ dàng xung quanh một trục nằm ngang đi qua O với OA = 30cm. Để thước cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu?

  • A.4,38 N
  • B.5,24 N
  • C.6,67 N
  • D.9,34 N

Câu 21. (0,25 điểm)

Đặc điểm của hệ ba lực cân bằng là

  • A.có giá đồng phẳng, có hợp lực bằng 0.
  • B.có giá đồng phẳng và đồng quy, có hợp lực khác 0.
  • C.có giá đồng quy, có hợp lực bằng 0.
  • D.có giá đồng phẳng và đồng quy, có hợp lực bằng 0.

Câu 22. (0,25 điểm)

Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

  • A.tăng gấp đôi
  • B.giảm đi một nửa
  • C.tăng gấp bốn
  • D.không đổi

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 5N và F2 = 12N. Hợp lực của F1 và F2 chỉ có thể có nhận dạng giá trị bằng

  • A.6N
  • B.18N
  • C.8N
  • D.4N

Câu 24. (0,25 điểm)

Một khối gỗ có khối lượng 50kg được đặt trên mặt sàn nằm ngang. Tác dụng vào thùng lực đẩy có phương nằm ngang và có độ lớn F = 150N. Nếu hệ số ma sát nghỉ giữa thùng và mặt sàn là 0,35 và lấy g = 10 m/s². Nhận định nào sau đây đúng ?

  • A.thùng chuyển động nhanh dần đều, lực ma sát tác dụng vào thùng là 175N
  • B.thùng chuyển động đều, lực ma sát tác dụng vào thùng là 150N
  • C.thùng không chuyển động, lực ma sát tác dụng vào thùng là 150N
  • D.thùng không chuyển động, lực ma sát tác dụng vào thùng là 175N

Câu 25. (0,25 điểm)

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm yên trên mặt đất thì bị đá bằng lực 250N. Nếu thời gian bóng tiếp xúc với chân là 0,02s thì tốc độ của bóng ngay sau khi đá là

  • A.0,01 m/s
  • B.0,1 m/s
  • C.2,5 m/s
  • D.10 m/s

Câu 26. (0,25 điểm)

Một lò xo có chiều dài tự nhiên l₀= 20cm và có độ cứng k = 40 N/m. Khi nén lò xo bằng lực F = 1N thì chiều dài của nó là

  • A.2,5cm
  • B.19,975cm
  • C.25cm
  • D.19,75cm

Câu 27. (0,25 điểm)

Hai lực của một ngẫu nhiên lực có độ lớn F = 10N. Cánh tay đòn của ngẫu lực có giá trị d=30 cm. Momen của ngẫu lực có gái trị

  • A.300 N.m
  • B.30 N.m
  • C.3 N.m
  • D.1003\dfrac{{100}}{3} N.m

Câu 28. (0,25 điểm)

Một thanh AB chịu tác dụng của hai lực song song, cùng chiều có độ lớn lần lượt là F1 = 10N và F­2 = 14N. Điểm đặt của hai lực cách nhau d = 1,2m. Điểm đặt của hợp lực

  • A.nằm trên đường thẳng AB, trong khoảng AB, cách B một khoảng 0,5 m
  • B.nằm trên đường thẳng AB, ngoài khoảng AB, cách B một khoảng 0,5 m
  • C.nằm trên đường thẳng AB, trong khoảng AB, cách B một khoảng 0,9 m
  • D.nằm trên đường thẳng AB, ngoài khoảng AB, cách B một khoảng 0,9 m

Câu 29. (0,25 điểm)

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều thì sau 20s nó đạt vận tốc 36km/h. Hỏi sau bao lâu tàu đạt vận tốc 54km/h:

  • A.23s
  • B.26s
  • C.30s
  • D.34s

Câu 30. (0,25 điểm)

Phương trình liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của chuyển động chậm dần đều (a ngược dấu với v0 và v) là :

  • A.v2−v02=−2as{v^2} - v_0^2 = - 2{\rm{a}}s
  • B.v2+v02=2as{v^2} + v_0^2 = 2{\rm{a}}s
  • C.v2+v02=−2as{v^2} + v_0^2 = - 2{\rm{a}}s
  • D.v2−v02=2as{v^2} - v_0^2 = 2{\rm{a}}s

Câu 31. (0,25 điểm)

Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega với chu kì T và tần số f là:

  • A.ω=2πT;f=2πω\omega = \frac{{2\pi }}{T};f = 2\pi \omega
  • B.T=2πω;f=2πωT = \frac{{2\pi }}{\omega };f = 2\pi \omega
  • C.T=2πω;ω=2πfT = \frac{{2\pi }}{\omega };\omega = 2\pi f
  • D.ω=2πf;ω=2πT\omega = \frac{{2\pi }}{f};\omega = 2\pi T

Câu 32. (0,25 điểm)

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống. Vận tốc của nó khi chạm đất là

  • A.v = 8,899m/s
  • B.v = 10m/s
  • C.v = 5m/s
  • D.v = 2m/s

Câu 33. (0,25 điểm)

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

  • A.6min15s
  • B.7min30s
  • C.6min30s
  • D.7min15s

Câu 34. (0,25 điểm)

Vật chuyển động chậm dần đều

  • A.Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.
  • B.Gia tốc của vật luôn luôn dương.
  • C.Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.
  • D.Gia tốc của vật luôn luôn âm.

Câu 35. (0,25 điểm)

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

  • A.v=2ghv = \sqrt {2gh}
  • B.v=ghv = \sqrt {gh}
  • C.v=2ghv = 2gh
  • D.v=2hgv = \sqrt {\frac{{2h}}{g}}

Câu 36. (0,25 điểm)

Chuyển động của vật nào sau đây được xem là rơi tự do nếu chúng được thả rơi?

  • A.Một tờ giấy
  • B.Một sợi tóc
  • C.Một hòn sỏi
  • D.Một lá cây rụng

Câu 37. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niuton là:

  • A.F→=ma→\overrightarrow F = m\overrightarrow a
  • B.F→=ma\overrightarrow F = ma
  • C.F=ma→F = m\overrightarrow a
  • D.F→=−ma→\overrightarrow F = - m\overrightarrow a

Câu 38. (0,25 điểm)

Gọi Δφ\Delta \varphi là góc quét ứng với cung Δs\Delta s trong thời gian Δt\Delta t. Công thức tính tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều là:

  • A.ω=ΔφR\omega = \frac{{\Delta \varphi }}{R}
  • B.ω=ΔsΔt\omega = \frac{{\Delta s}}{{\Delta t}}
  • C.ω=ΔsΔt2\omega = \frac{{\Delta s}}{{\Delta {t^2}}}
  • D.ω=ΔφΔt\omega = \frac{{\Delta \varphi }}{{\Delta t}}

Câu 39. (0,25 điểm)

Chọn câu ĐÚNG NHẤT. Rơi tự do là chuyển động:

  • A.Chậm dần đều
  • B.Nhanh dần đều
  • C.Biến đổi đều
  • D.Thẳng đều

Câu 40. (0,25 điểm)

Công thức quan hệ vận tốc, thời gian và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

  • A.v=v0+atv = {v_0} + at
  • B.v=v0−atv = {v_0} - at
  • C.v=−v0+atv = - {v_0} + at
  • D.v=v0+at2v = {v_0} + a{t^2}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.