Vật liệu cơ khí · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #5
30 câu30 phútSưu tầm3.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Để dễ gia công áp lực thì kim loại cần có cơ tính nào cao:
- A.Độ bền
- B.Độ dẻo
- C.Độ cứng
- D.Độ dai
Câu 2. (0,33 điểm)
Cho các mác vật liệu: GC45-5, GX28-48, GZ30-6. Mác nào có độ bền cao nhất?
- A.GZ30-6
- B.Không xác định được
- C.GC45-5
- D.GX28-48
Câu 3. (0,33 điểm)
Trong đặc tính cơ bản sau của gang, đặc tính nào không đúng?
- A.Dễ nấu luyện do thành phần không yêu cầu chặt chẽ như thép
- B.Độ dẻo dai, độ bền kém thép
- C.Luôn có độ cứng cao hơn thép vì hàm lượng các bon nhiều
- D.Tính đúc tốt do có cùng tinh dễ chảy
Câu 4. (0,33 điểm)
Cho mác vật liệu CT31, chữ số 31 là số chỉ:
- A.Phần vạn các bon trung bình
- B.Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]
- C.Độ giãn dài tương đối tối thiểu
- D.Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2]
Câu 5. (0,33 điểm)
Graphit trong gang xám có dạng:
- A.Tấm
- B.Cụm
- C.Cầu
- D.Cả A, B, C
Câu 6. (0,33 điểm)
Ô cơ bản là:
- A.Phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể
- B.Các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể
- C.Một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó
- D.Tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể
Câu 7. (0,33 điểm)
Thân và nắp hộp được đúc từ:
- A.Thép hợp kim
- B.Gang xám
- C.Gang cầu
- D.Gang dẻo
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong phương pháp thử độ dai va đập, mẫu Charpy khác mẫu Izod ở chỗ:
- A.Được ngàm tại 1 đầu
- B.Được ngàm tại 2 đầu
- C.Được đặt trên giá đỡ
- D.Cả A, B, C đều sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Công dụng của mác vật liệu CT38:
- A.Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …
- B.Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt
- C.Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
- D.Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …
Câu 10. (0,33 điểm)
Công dụng của mác vật liệu GX28-48 là:
- A.Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực
- B.Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan trọng,…
- C.Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn
- D.Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng
Câu 11. (0,33 điểm)
Trong các mác vật liệu sau, đâu là thép kết cấu các bon?
- A.CD80
- B.CD80A
- C.C45
- D.CT33
Câu 12. (0,33 điểm)
Hợp chất hóa học sẽ có cơ tính như thế nào?
- A.Dẻo, dai
- B.Có độ bền cao
- C.Cứng, dòn
- D.Cả A, B, C
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho mác vật liệu GC45-5. Hỏi số "5" có ý nghĩa gì?
- A.Số chỉ độ bền kéo tối thiểu
- B.Số chỉ độ bền uốn tối thiểu
- C.Số chỉ độ giãn dài tương đối
- D.Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối
Câu 14. (0,33 điểm)
Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất?
- A.Gang xám
- B.Gang cầu
- C.Gang trắng
- D.Gang dẻo
Câu 15. (0,33 điểm)
Nếu ký hiệu của gang cho biết giới hạn bền kéo: 21 Kg/mm², giới hạn bền uốn 40 Kg/mm² thì đó là:
- A.CЧ 21 – 40.
- B.GX 21 – 40.
- C.GC 21 – 40.
- D.Cả a và b.
Câu 16. (0,33 điểm)
Mũi thử độ cứng Vicke là:
- A.Bi thép
- B.Kim cương, hình côn
- C.Kim cương, hình chóp
- D.Cả A và B
Câu 17. (0,33 điểm)
Phương pháp thử độ cứng Rockwell thích hợp để đo vật liệu:
- A.Cứng – mỏng.
- B.Mềm.
- C.Cứng – dày.
- D.Cả A, B, C
Câu 18. (0,33 điểm)
Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép gió là:
- A.Cr
- B.Ni
- C.W
- D.Ni
Câu 19. (0,33 điểm)
Chọn vật liệu thích hợp làm trục khuỷu?
- A.GZ50-4
- B.GX36-56
- C.GX32-52
- D.GC60-2
Câu 20. (0,33 điểm)
Chọn vật liệu thích hợp làm chi tiết hình dạng phức tạp, thành mỏng?
- A.GC60-2
- B.GX36-56
- C.GZ50-4
- D.GC45-5
Câu 21. (0,33 điểm)
Vật liệu thông thường được phân thành các loại sau:
- A.Kim loại, gốm sứ, thuỷ tinh, nhựa
- B.Kim loại, ceramic, polymer, nhựa
- C.Kim loại, ceramic, composite, polymer
- D.Kim loại, composite, gốm sứ, thuỷ tinh
Câu 22. (0,33 điểm)
Cho mác vật liệu GX18-36. Hỏi số "18" có ý nghĩa gì?
- A.Số chỉ độ giãn dài tương đối
- B.Số chỉ độ bền kéo tối thiểu
- C.Số chỉ độ bền uốn tối thiểu
- D.Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối
Câu 23. (0,33 điểm)
Vật liệu được sử dụng nhiều trong hàng không là:
- A.Đura
- B.Brông
- C.Inox
- D.Thép gió
Câu 24. (0,33 điểm)
Hợp kim cứng WCTiC17Co12 chứa:
- A.17% WC, 12% Co
- B.17% TiC, 71% WC, 12% Co
- C.Co 12%, 17% (TiC + TaC), 71% WC
- D.17% TiC, 71% TaC, 12% Co
Câu 25. (0,33 điểm)
Phôi đúc là:
- A.Sản phẩm chế tạo từ quá trình sản xuất đúc
- B.Vật đúc cần gia công công cắt gọt để đạt độ bóng bề mặt và độ chính xác theo yêu cầu
- C.Vật đúc không cần qua gia công cơ mà có thể sử dụng ngay
- D.Chi tiết đúc
Câu 26. (0,33 điểm)
Theo em, đậu ngót trong khuôn đúc được thiết kế tại:
- A.Ở nơi cao nhất của vật đúc
- B.Ở nơi thấp nhất của vật đúc
- C.Ở nơi có thể tích lớn nhất
- D.Ở nơi có thể tích nhỏ nhất
Câu 27. (0,33 điểm)
Đúc trong khuôn kim loại có ưu điểm gì so với khuôn cát:
- A.Tính lún và khả năng thoát khí tốt
- B.Giá thành chế tạo khuôn thấp
- C.Độ bóng bề mặt, độ chính xác của lòng khuôn cao
- D.Có thể đúc được vật đúc có hình dáng phức tạp, thành mỏng và khối lượng lớn
Câu 28. (0,33 điểm)
Đậu ngót được sử dụng để:
- A.Để dẫn khí trong ruột, khuôn thoát ra khỏi khuôn trong quá trình rót
- B.Phân chia hòm khuôn trên với hòm khuôn dưới
- C.Định vị hai nửa khuôn
- D.Chứa KL lỏng, cung cấp cho những phần bị thiếu hụt do KL lỏng co lại khi đông đặc
Câu 29. (0,33 điểm)
Các hình thức nhiệt luyện kết thúc:
- A.ủ, thường hóa
- B.tôi, ram
- C.thường hóa
- D.Cả A và B
Câu 30. (0,33 điểm)
Mẫu sử dụng trong phương pháp đúc bằng mẫu chảy được làm bằng vật liệu:
- A.Gỗ
- B.Kim loại
- C.Vật liệu dễ chảy
- D.Cả 3 câu trên đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
