Vật liệu cơ khí · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #6
30 câu30 phútSưu tầm9.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Ưu điểm của phương pháp đúc bằng áp lực:
- A.Đúc được vật đúc phức tạp, thành mỏng
- B.Khuôn ít bị mài mòn
- C.Có thể dùng lõi cát trong khuôn đúc
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Latông là hợp kim của đồng và:
- A.Sn
- B.Zn
- C.Al
- D.Be
Câu 3. (0,33 điểm)
Nguyên tắc chế tạo hợp kim làm ổ trượt là:
- A.Chịu được nhiệt độ vì khi làm việc nhiệt độ tăng cao
- B.Phải dẫn nhiệt tốt để tản nhiệt ra bên ngoài khi làm việc
- C.Càng nhiều pha mềm càng tốt (vì làm giảm hệ số ma sát)
- D.Tạo ra pha cứng và pha mềm hợp lý trong tổ chức
Câu 4. (0,33 điểm)
Hình minh họa dưới đây thể hiện phương pháp gia công áp lực nào?
1. Phôi
2. Lỗ khuôn
3. Khuôn

- A.Cán
- B.Rèn tự do
- C.Kéo
- D.Dập
Câu 5. (0,33 điểm)
Trong phương pháp rèn tự do, chồn là nguyên công:
- A.Kéo dài phôi và làm cho diện tích mặt cắt ngang của nó nhỏ xuống
- B.Làm cho phôi có lỗ hoặc có chỗ lõm sâu xuống
- C.Dùng để cắt phôi liệu ra thành từng phần
- D.Làm cho tiết diện của phôi tăng lên, do chiều cao giảm xuống.
Câu 6. (0,33 điểm)
Căn cứ vào trạng thái kim loại mối hàn khi tiến hành nung nóng, người ta chia hàn thành mấy nhóm:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 7. (0,33 điểm)
Hàn giáp mối hay còn gọi là:
- A.Hàn điểm
- B.Hàn đường
- C.Hàn đối đầu
- D.Hàn nóng chảy
Câu 8. (0,33 điểm)
Rèn trong khuôn hay còn gọi là:
- A.Dập tấm
- B.Dập thể tích
- C.Dập sâu
- D.Rèn tay
Câu 9. (0,33 điểm)
30Cr13 là:
- A.Thép chịu mài mòn
- B.Thép chịu nhiệt
- C.Thép không gỉ hai pha
- D.Thép nồi hơi
Câu 10. (0,33 điểm)
Cho mác vật liệu CT38, chữ số 38 là số chỉ:
- A.Phần vạn các bon trung bình
- B.Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]
- C.Độ giãn dài tương đối tối thiểu
- D.Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2]
Câu 11. (0,33 điểm)
Pha xementit (Fe₃C) là:
- A.Dung dịch rắn xen kẽ
- B.Dung dịch rắn thay thế
- C.Hỗn hợp cơ học
- D.Hợp chất hóa học
Câu 12. (0,33 điểm)
Công dụng của mác vật liệu CD80:
- A.Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …
- B.Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
- C.Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt
- D.Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …
Câu 13. (0,33 điểm)
Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là:
- A.Hình dáng mạng nguyên tử
- B.Cấu tạo mạng tinh thể
- C.Mạng tinh thể
- D.Ô cơ sở
Câu 14. (0,33 điểm)
Cho mác vật liệu GC60-10. Hỏi số "10" có ý nghĩa gì?
- A.Số chỉ độ bền kéo tối thiểu
- B.Số chỉ độ bền uốn tối thiểu
- C.Số chỉ độ giãn dài tương đối
- D.Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối
Câu 15. (0,33 điểm)
Những ký hiệu đơn vị đo độ cứng nào dưới đây là đúng:
- A.Đối với vật liệu kim loại mềm: HRA
- B.Đối với vật liệu kim loại cứng: HB
- C.Đối với vật liệu kim loại mềm: HRB và cứng là: HRC
- D.Cả 3 trên đều sai
Câu 16. (0,33 điểm)
Gang được phân làm hai loại gang trắng và gang graphit dựa trên:
- A.Thành phần hóa học.
- B.Công dụng.
- C.Tổ chức tế vi.
- D.Hàm lượng cacbon.
Câu 17. (0,33 điểm)
Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng:
- A.500-550oC
- B.600-650oC
- C.550-600oC
- D.650-700oC
Câu 18. (0,33 điểm)
Dưới những điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, kim loại có những kiểu mạng khác nhau, đó được gọi là:
- A.Sự thay đổi nhiệt độ của kim loại.
- B.Sự thay đổi tính chất của kim loại.
- C.Tính thù hình của kim loại.
- D.Sự thay đổi cơ tính của kim loại.
Câu 19. (0,33 điểm)
Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép không gỉ là:
- A.Cr, Ni
- B.W, Ti
- C.Mo, V
- D.Ni, Ti
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong khoảng nhiệt độ từ 911⁰C đến 1392⁰C sắt có kiểu mạng:
- A.Lập phương thể tâm
- B.Lập phương diện tâm
- C.Lục giác xếp chặt
- D.Lập phương tâm khối
Câu 21. (0,33 điểm)
Để chế tạo gang dẻo người ta thường ủ loại gang nào?
- A.Gang trắng
- B.Gang xám
- C.Gang cầu
- D.Cả A, B, C
Câu 22. (0,33 điểm)
Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng chữ V:
- A.GX36-56
- B.GC60-2
- C.GX28-48
- D.GZ50-4
Câu 23. (0,33 điểm)
Graphit trong gang dẻo có dạng:
- A.Tấm
- B.Cụm
- C.Cầu
- D.Cả A, B, C
Câu 24. (0,33 điểm)
Chọn mác thép dùng để làm bê tông - cốt thép:
- A.CD70
- B.CT51
- C.C45
- D.OL100Cr
Câu 25. (0,33 điểm)
Thép Cacbon có ký hiệu C55 là:
- A.Thép cacbon thường có = 550 N/mm2
- B.Thép cacbon thường có 0,55%C
- C.Thép cacbon kết cấu có 0,55%C
- D.Thép cacbon dụng cụ có 0,55%C
Câu 26. (0,33 điểm)
Thép hợp kim dụng cụ là mác thép nào dưới đây:
- A.100CrWMn
- B.8Cr18Ni9
- C.90W9V2
- D.Cả A, B, C
Câu 27. (0,33 điểm)
Nhiệt độ nóng chảy của đồng:
- A.1350oC
- B.1539oC
- C.1083oC
- D.911oC
Câu 28. (0,33 điểm)
Kí hiệu BCuSn10:
- A.Là thép hợp kim
- B.Là đồng thau
- C.Là hợp kim thiếc
- D.Là đồng thanh
Câu 29. (0,33 điểm)
Độ cứng của các loại hợp kim cứng đạt:
- A.200 HB
- B.60 – 62 HRC
- C.70 – 75 HRC
- D.Cả A, B, C đều sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong kí hiệu TT7K10 có bao nhiêu phần trăm WC:
- A.10%
- B.7%
- C.83%
- D.17%
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
