Vật liệu cơ khí · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #4
30 câu30 phútSưu tầm2.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Các nguyên tử ion nằm ở đỉnh và tâm khối có kiểu mạng là:
- A.A2
- B.A1
- C.A3
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng:
- A.Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3
- B.Thép có khối lượng riêng khoảng 8,94g /cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 7,85g /cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3
- C.Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3
- D.Tất cả các phát biểu trên đều sai.
Câu 3. (0,33 điểm)
So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh & mầm tự sinh?
- A.Bằng nhau
- B.rth (tự sinh) lớn hơn
- C.rth (ký sinh) lớn hơn
- D.Tùy từng trường hợp
Câu 4. (0,33 điểm)
Dùng phương pháp ủ để đạt được:
- A.Độ cứng thấp, độ dẻo dai cao nhất
- B.Độ cứng cao, độ dẻo dai thấp nhất
- C.Độ cứng cao nhất, độ dẻo dai cao nhất
- D.Độ cứng, độ dẻo dai tương đối thấp
Câu 5. (0,33 điểm)
Để làm giảm độ cứng của thép ta tiến hành:
- A.ủ
- B.thường hoá
- C.tôi
- D.ram
Câu 6. (0,33 điểm)
Ủ để loại bỏ hoàn toàn ứng suất, ta tiến hành ủ trong khoảng nhiệt độ:
- A.200 - 3000C
- B.300 - 4000C
- C.200 - 4000C
- D.450 - 6000C
Câu 7. (0,33 điểm)
Có mấy dạng dung dịch rắn:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 8. (0,33 điểm)
Thép có thành phần cacbon C = 0.9%, Cr = 1%, Si = 2% có ký hiệu:
- A.90CrSi2
- B.9CrSi2
- C.0.9CrSi2
- D.Tất cả đều sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Thép cacbon thấp, thép cacbon trung bình, thép cacbon cao được phân loại theo phương pháp nào?
- A.Theo giản đồ trạng thái sắt cacbon
- B.Theo thành phần nguyên tố hợp kim
- C.Theo phương pháp khử oxy
- D.Theo thành phần cacbon
Câu 10. (0,33 điểm)
Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên tố loại mấy?

- A.Loại 4
- B.Loại 2
- C.Loại 1
- D.Loại 3
Câu 11. (0,33 điểm)
Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?
- A.Tốc độ nung
- B.Nhiệt độ nung
- C.Thời gian giữ nhiệt
- D.Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.
Câu 12. (0,33 điểm)
Điều kiện xảy ra kết tinh là:
- A.Làm nguội nhanh kim loại lỏng
- B.Làm nguội lien tục kim loại lỏng
- C.Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS
- D.Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau:
- A.28 là số chỉ giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2]
- B.28 là số chỉ độ giãn dài tương đối
- C.GX là ký hiệu gang xám
- D.12 là số chỉ giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]
Câu 14. (0,33 điểm)
Trong tổ chức của gang dẻo có:
- A.Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
- B.Lêđêburit
- C.Graphit dạng cầu
- D.Graphit dạng tấm
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn
- B.Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn
- C.Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang
- D.Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?
- A.Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi
- B.Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định
- C.Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan
- D.Có liên kết kim loại
Câu 17. (0,33 điểm)
Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?
- A.Nứt
- B.Thoát các bon
- C.Thép quá giòn
- D.Độ cứng không đạt
Câu 18. (0,33 điểm)
Thành phần C trong Mactenxit:
- A.Bằng thành phần C trong
- B.Nhỏ hơn thành phần C trong
- C.Lớn hơn thành phần C trong
- D.Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong (tùy từng trường hợp)
Câu 19. (0,33 điểm)
Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là:
- A.600÷7000C
- B.200÷3000C
- C.450÷6000C
- D.200÷6000C
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?
- A.Làm nhỏ hạt
- B.Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt
- C.Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi
- D.Làm đồng đều thành phần hóa học.
Câu 21. (0,33 điểm)
Thép các bon( %C = 0,2), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
- A.Ủ đẳng nhiệt
- B.Ủ hoàn toàn
- C.Ủ không hoàn toàn
- D.Thường hóa
Câu 22. (0,33 điểm)
Kim loại là những chất:
- A.Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương
- B.Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao
- C.Có cấu tạo tinh thể
- D.Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Câu 23. (0,33 điểm)
Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xảy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào?
- A.Không thay đổi
- B.Giảm
- C.Tăng
- D.Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp
Câu 24. (0,33 điểm)
Biến dạng nóng là biến dạng:
- A.Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại
- B.Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy
- C.Ở nhiệt độ 5000C
- D.Ở nhiệt độ cao
Câu 25. (0,33 điểm)
Khi nung nóng tới nhiệt độ A₁, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?
- A.Fe
- B.Fe
- C.Cả ba dạng bằng nhau
- D.Fe
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?
- A.Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn
- B.Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
- C.Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng
- D.Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn
Câu 28. (0,33 điểm)
So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)?
- A.Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết
- B.KKL < KC
- C.KKL > KC
- D.Không so sánh được, tùy thuộc vào
Câu 29. (0,33 điểm)
Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?
- A.Thép hợp kim trung bình và cao
- B.Mọi loại thép (kể cả gang)
- C.Thép sau cùng tích
- D.Thép trước cùng tích
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai?
- A.Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất
- B.Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng
- C.Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng
- D.Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
