Bỏ qua tới nội dung

Thị trường tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính online - Đề #15

27 câu35 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    27 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    27 câu · 0,37 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,37 điểm)

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của hệ thống tài chính:

  • A.Bảo hiểm tài sản và nhân thọ
  • B.Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia
  • C.Tài chính của các tổ chức ngân hàng
  • D.Bảo hiểm xã hội

Câu 2. (0,37 điểm)

Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triển của tài chính:

  • A.Việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ cho tiêu dùng và đầu tư
  • B.Việc hình thành các quan điểm về tài chính
  • C.Quá trình hình thành và phát triển sự trao đổi và lưu thông hàng hóa
  • D.Quá trình phân công lao động trong các thời kì xã hội

Câu 3. (0,37 điểm)

Nếu một trái phiếu có tỷ suất coupon (trả hàng năm) là 5%, kỳ hạn 4 năm, mệnhgiá $1.000, các trái phiếu tương tự đang được bán với mức lợi tức 8%, thị giá của trái phiếu này là bao nhiêu?

  • A.$1.000
  • B.$880,22
  • C.$900,64
  • D.$910,35

Câu 4. (0,37 điểm)

Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:

  • A.Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu cao hơn lãi suất coupon
  • B.Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu bằng lãi suất coupon
  • C.Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu thấp hơn lãi suất coupon
  • D.Không xác định được lợi tức của trái phiếu

Câu 5. (0,37 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến cấu trúc rủi ro lãi suất?

  • A.Rủi ro vỡ nợ gia tăng dẫn đến lãi suất của tài sản gia tăng vì những người tiết kiệm phải bù đắp do phải gánh chịu thêm rủi ro
  • B.Tính thanh khoản dẫn đến lãi suất của tài sản gia tăng vì những người tiết kiệm chỉ tốn ít chi phí trong việc chuyển đổi tài sản sang tiền mặt
  • C.Chi phí thông tin tăng dẫn đến lãi suất của tài sản gia tăng vì những người tiết kiệm bỏ nhiều chi phí để đánh giá tài sản
  • D.Thuế tăng dẫn đến lãi suất của tài sản giảm vì những người tiết kiệm quan tâm đến tiền lời sau thuế và phải bù đắp tiền nộp thuế

Câu 6. (0,37 điểm)

Lãi suất nào được ngân hàng thương mại sử dụng làm cơ sở để ấn định mức lãi suất kinh doanh của mình?

  • A.Lãi suất cơ bản
  • B.Lãi suất liên ngân hàng
  • C.Lãi suất doanh nghĩa
  • D.Lãi suất thực tế

Câu 7. (0,37 điểm)

Các phát biểu cho dưới đây đúng, ngoại trừ:

  • A.Lãi suất coupon của trái phiếu thường là cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái phiếu.
  • B.Lãi suất đáo hạn không đo lường hết lợi tức của trái phiếu đầu tư.
  • C.Lãi suất coupon của trái phiếu bằng với mệnh giá trái phiếu.
  • D.Tất cả các loại trái phiếu đều trả lãi.

Câu 8. (0,37 điểm)

Nhân tố nào không làm thay đổi đường cầu trái phiếu và quỹ cho vay:

  • A.Thu nhập bình quân
  • B.Rủi ro
  • C.Chính sách thuế của Chính phủ
  • D.Chi phí thông tin

Câu 9. (0,37 điểm)

Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100USD một kỳ hạn một năm với mức tiền lãi nhận được khi đến hạn là 10USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 15% như vậy lãi suất thực trong trường hợp này:

  • A.-10%
  • B.-5%
  • C.0%
  • D.Chưa đủ thông tin để xác định

Câu 10. (0,37 điểm)

Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao
  • B.Trái phiếu được bán cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao
  • C.Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao
  • D.Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu Chính phủ

Câu 11. (0,37 điểm)

Theo lý thuyết kỳ vọng về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:

  • A.Các nhà đầu tư không có sự khác biệt giữa việc nắm giữ các trái phiếu dài hạn và ngắn hạn
  • B.Lãi suất dài hạn phụ thuộc vào dự tính của nhà đầu tư về các lãi suất ngắn hạn trong tương lai
  • C.Sự ưa thích của các nhà đầu tư có tổ chức quyết định lãi suất dài hạn
  • D.Môi trường ưu tiên và thị trường

Câu 12. (0,37 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không bị ảnh hưởng
  • D.Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

Câu 13. (0,37 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không bị ảnh hưởng

Câu 14. (0,37 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không bị ảnh hưởng

Câu 15. (0,37 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi cũng như không kể tới sự ưu tiên và sự phân cách về thị trường, khi mức độ rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay sẽ:

  • A.Càng tăng
  • B.Càng giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không xác định được giá

Câu 16. (0,37 điểm)

Không kể tới các yếu tố khác như: thị trường phân cách hay môi trường ưu tiên, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ:

  • A.Càng cao
  • B.Càng thấp
  • C.Không thay đổi
  • D.Cao gấp đôi

Câu 17. (0,37 điểm)

Lãi suất thực là:

  • A.Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế
  • B.Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu
  • C.Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát
  • D.Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR,…

Câu 18. (0,37 điểm)

Nhu cầu vay vốn của khách hàng sẽ thay đổi như thế nào nếu chi tiêu của Chính phủ và thuế giảm xuống?

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không có cơ sở để đưa ra nhận định

Câu 19. (0,37 điểm)

Theo lý thuyết thị trường phân cách, lãi suất của trái phiếu có kỳ hạn ngắn hoặc dài được quyết định bởi:

  • A.Sự biến động cung cầu trên thị trường
  • B.Lợi tức dự tính của những trái phiếu kỳ hạn đó
  • C.Các nhà đầu tư trên thị trường
  • D.Kỳ hạn của trái phiếu

Câu 20. (0,37 điểm)

Nếu cung tiền tệ tăng, giả định các yếu tố khác không thay đổi, thị giá chứng khoán sẽ được dự đoán là sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không đổi
  • D.Không có cơ sở đế xác định

Câu 21. (0,37 điểm)

Giả thiết của Lý thuyết kỳ vọng:

  • A.Các kỳ hạn không có sự thay thế
  • B.Các kỳ hạn được thay thế hoàn hảo
  • C.Các kỳ hạn được thay thế
  • D.Các kỳ hạn được thay thế nhưng không hoàn hảo

Câu 22. (0,37 điểm)

Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100USD kỳ hạn 1 năm với mức tiền lãi nhận được khi đến hạn là 10USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 10% như vậy lãi suất thực trong trường hợp này:

  • A.-10%
  • B.10%
  • C.0%
  • D.Chưa đủ thông tin để xác định

Câu 23. (0,37 điểm)

Bội chi ngân sách kéo dài có thể gây:

  • A.Nợ công gia tăng
  • B.Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát
  • C.Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát và chèn ép đầu tư của khu vực tư nhân
  • D.Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát và chèn ép đầu tư của khu vực công

Câu 24. (0,37 điểm)

Đặc điểm của tài chính công:

  • A.Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính sách công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.
  • B.Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra hàng hóa công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.
  • C.Không thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính sách công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.
  • D.Tài chính công chính là tài chính Nhà nước

Câu 25. (0,37 điểm)

Bội chi ngân sách nhà nước là tình trạng:

  • A.Chi ngân sách lớn hơn thu ngân sách
  • B.Chi ngân sách nhỏ hơn thu ngân sách
  • C.Chi ngân sách lớn hơn hoặc bằng thu ngân sách
  • D.Chi ngân sách bằng thu ngân sách

Câu 26. (0,37 điểm)

Chi thường xuyên gồm:

  • A.Chi sự nghiệp; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.
  • B.Chi sự nghiệp; chi sự nghiệp văn hóa xã hội; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.
  • C.Chi sự nghiệp; chi sự nghiệp văn hóa xã hội; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.
  • D.Chi sự nghiệp; dự trữ nhà nước; chi đầu tư phát triển thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án nhà nước; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.

Câu 27. (0,37 điểm)

Phí là khoản thu

  • A.Nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước (Sai do có thể là tư nhân) bỏ ra
  • B.Mang tính phổ biến và không có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp chi phí do đơn vị sự nghiệp cung cấp dịch vụ
  • C.Mang tính bắt buộc (Sai: không bắt buộc do áp dụng với người hưởng lợi ích) và có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp một phần chi phí hành chính khi nhà nước cung cấp dịch vụ
  • D.Mang tính phổ biến và có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp chi phí do đơn vị sự nghiệp cung cấp dịch vụ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính online - Đề #15 gồm 27 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền