Bỏ qua tới nội dung

Thị trường tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính online - Đề #3

30 câu35 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Thị trường tài chính bao gồm:

  • A.Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
  • B.Thị trường hối đoái và thị trường vốn
  • C.Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ
  • D.Thị trường thuê mua và thị trường bảo hiểm

Câu 2. (0,33 điểm)

Chức năng của thị trường tài chính là

  • A.Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn
  • B.Hình thành giá các tài sản, tài chính
  • C.Tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
  • D.Tất cả các chức năng trên.

Câu 3. (0,33 điểm)

Một công ty phát hành trái phiếu chuyển đổi mệnh giá là 1 000 000 VND và đang được mua bán trên thị trường với giá 1 100 000 VND. Trái phiếu đó được chuyển đổi sang cổ phiếu thường với giá 12 500 VND mỗi cổ phiếu. Vậy trái phiếu chuyển đổi đó được đổi thành bao nhiêu cổ phiếu thường.

  • A.80
  • B.105
  • C.90
  • D.100

Câu 4. (0,33 điểm)

Trái phiếu Zero Coupon do Kho bạc phát hành, mệnh giá 1000 USD thời hạn còn lại 10 năm được giao dịch ở mức giá 650 USD, Trái phiếu zero coupon mệnh giá 1.000 USD do công ty A có xếp hạng tín nhiệm của S&P là AAA phát hành, thời hạn còn lại 10 năm được giao dịch ở mức giá 559 USD. Mức bù rủi ro (Risk Premium) của trái phiếu A sẽ gần nhất với:

  • A.100 điểm
  • B.140 điểm
  • C.120 điểm
  • D.160 điểm

Câu 5. (0,33 điểm)

Trái phiếu coupon thời hạn 10 năm, mệnh giá 1.000 USD, lãi suất coupon 10%, trả lãi hàng năm được bán với giá 900 USD. Lợi suất đáo hạn (YTM) của trái phiếu này sẽ gần nhất với:

  • A.9%
  • B.10,5%
  • C.10%
  • D.11,75%

Câu 6. (0,33 điểm)

Đối với trái phiếu bán với giá cao hơn mệnh giá:

  • A.Lợi suất coupon = lợi suất hiện hành = Lợi suất đáo hạn
  • B.Lợi suất coupon < lợi suất hiện hành < Lợi suất đáo hạn
  • C.Lợi suất coupon > lợi suất hiện hành > Lợi suất đáo hạn
  • D.Lợi suất coupon > lợi suất hiện hành < Lợi suất đáo hạn

Câu 7. (0,33 điểm)

Công ty X có ý định mua một chiếc xe vận tải trị giá 67,064 USD. Vì không có đủ năng lực tài chính để thanh toán khoản tiền này ngay bây giờ nên X thoả thuận với Công ty cho thuê tài chính A một phương thức trả nợ như sau: X trả ngay bây giờ 15,000USD, và bắt đầu năm tới sẽ trả tiếp 10,000 USD mỗi năm trong vòng 7 năm. Mức lãi suất mà Công ty X phải trả cho khoản vay là…

  • A.7%
  • B.8%
  • C.7,5%
  • D.Tất cả đều sai

Câu 8. (0,33 điểm)

Theo nhận định đáng tin cậy, do nguy cơ suy thoái kinh tế, NHNN sẽ thực thi chính sách tiền tệ nới lỏng để kích thích nền tinh tế. Theo bạn phát biểu nào sau đây là chính xác nhất.

  • A.Giá trái phiếu dài hạn tăng mạnh nhất
  • B.Giá trái phiếu dài hạn giảm mạnh nhất
  • C.Giá trái phiếu ngắn hạn tăng mạnh nhất
  • D.Giá trái phiếu ngắn hạn giảm mạnh nhất

Câu 9. (0,33 điểm)

Trái phiếu coupon thời hạn 5 năm, mệnh giá 10.000USD, lãi suất coupon 12%/ năm, định kỳ trả lãi hàng năm, được bán với giá 9.000 USD. Lợi suất hiện hành (Current Yield) của trái phiếu sẽ gần nhất với:

  • A.12 %
  • B.11.33%
  • C.13.33%
  • D.10%

Câu 10. (0,33 điểm)

(I) Trái phiếu có quyền mua lại phải có lãi suất cao hơn so với trái phiếu không có quyền mua lại tương đương;
(II) Trái phiếu chuyển đổi hấp dẫn hơn đối với các nhà đầu tư và được bán với giá cao hơn so với trái phiếu không chuyển đổi tương đương.

  • A.(I) đúng, (II) sai
  • B.(I) sai; (II) đúng
  • C.(I), (II) đúng
  • D.(I), (II) sai

Câu 11. (0,33 điểm)

Nhà đầu tư mua chứng chỉ tiền gửi có mệnh giá 100 triệu, kỳ hạn 273 ngày, thời hạn còn lại là 183 ngày, lãi suất là 6%/năm (lãi không nhập gốc và trả khi đáo hạn; cơ số ngày 1 năm là 360). Giá mua là 96 triệu đồng. Trong năm tới lạm phát dự kiến là 5.6%/năm. Lãi suất thực của khoản đầu tư gần với:

  • A.2.85%/năm
  • B.14,05%/năm
  • C.3,25%/năm
  • D.6,97%/năm

Câu 12. (0,33 điểm)

Tín phiếu kho bạc có mệnh giá 1.000.000 đồng, được bán theo hình thức chiết khấu, lãi suất 8%/năm, kỳ hạn 90 ngày. Giá bán tín phiếu sẽ là:

  • A.1.000.000 đồng
  • B.871.000 đồng
  • C.980.656 đồng
  • D.983.000 đồng

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong phiên chào bán 6 000 tỉ đồng Tín phiếu kho bạc, lãi suất 5,5%/năm theo hình thức đấu thầu không cạnh tranh, Ngân hàng A dự thầu 2 400 tỉ đồng, biết tổng khối lượng dự thầu là 12000 tỉ đồng với 10 tổ chức tham gia dự thầu. Khối lượng trúng thầu của Ngân hàng A:

  • A.600 tỉ đồng
  • B.1200 tỉ đồng
  • C.300 tỷ đồng
  • D.Không đủ dữ liệu

Câu 14. (0,33 điểm)

Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam đấu thầu chào bán 6 000 tỉ đồng trái phiếu kho bạc theo phương thức đấu thầu cạnh tranh lãi suất, phân bổ thầu sẽ ưu tiên theo:

  • A.Mức lãi suất dự thầu từ cao xuống thấp.
  • B.Mức lãi suất dự thầu từ thấp lên cao.
  • C.Phân bổ theo tỉ lệ khối lượng đặt thầu
  • D.Tùy thuộc vào Ngân hàng nhà nước.

Câu 15. (0,33 điểm)

Sắp xếp các công cụ nợ ở Việt Nam sau đây theo mức rủi ro tín dụng tăng dần?

  • A.Tín phiếu kho bạc; repo tín phiếu kho bạc; chứng chỉ tiền gửi; thương phiếu
  • B.Thương phiếu; chứng chỉ tiền gửi; hợp đồng repo tín phiếu kho bạc; tín phiếu kho bạc
  • C.Chứng chỉ tiền gửi; thương phiếu; hợp đồng repo tín phiếu kho bạc, tín phiếu kho bạc
  • D.Chứng chỉ tiền gửi; repo tín phiếu kho bạc; thương phiếu; tín phiếu kho bạc

Câu 16. (0,33 điểm)

Ngân hàng trung ương không là chủ thể:

  • A.Phát hành tiền giấy
  • B.Phát hành tín phiếu kho bạc
  • C.Phát hành tín phiếu ổn định tiền tệ
  • D.Cho vay hỗ trợ thanh toán

Câu 17. (0,33 điểm)

Thước đo nào sau đây phản ánh hợp lý tỷ suất sinh lợi của tín phiếu kho bạc phát hành dưới hình thức chiết khấu?

  • A.Lợi suất chiết khấu tính trên mệnh giá
  • B.Lợi suất tương đương của tín phiếu
  • C.Lãi suất thị trường liên ngân hàng
  • D.Lãi suất chỉ đạo của Bộ tài chính

Câu 18. (0,33 điểm)

Quyền bán lại trái phiếu được thực hiện khi:

  • A.Lãi suất thị trường và giá trị của trái phiếu tăng
  • B.Lãi suất thị trường tăng và giá trị của trái phiếu giảm
  • C.Lãi suất thị trường giảm và giá trị của trái phiếu tăng
  • D.Lãi suất thị trường và giá trị của trái phiếu giảm

Câu 19. (0,33 điểm)

Sự khác nhau giữa nghiệp vụ cho vay cầm cố giấy tờ có giá và hợp đồng mua lại (Repo) chủ yếu ở:

  • A.Thời hạn của khoản vay
  • B.Công cụ dùng làm tài sản đảm bảo
  • C.Lãi suất khoản vay
  • D.Quyền sở hữu tài sản đảm bảo.

Câu 20. (0,33 điểm)

Loại lãi suất nào sau đây được dùng làm lãi suất phi rủi ro:

  • A.Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 1 năm của các Ngân hàng thương mại.
  • B.Lãi suất trái phiếu kho bạc kỳ hạn 10 năm
  • C.Lãi suất tín phiếu kho bạc nhà nước
  • D.Lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước công bố.

Câu 21. (0,33 điểm)

Để bán được trái phiếu khi lãi suất thị trường _____, trái chủ sẽ phải ____ giá của trái phiếu cho đến khi YTM của người mua tương đương với lãi suất thị trường;

  • A.Tăng; giảm
  • B.Giảm; giảm
  • C.Tăng; tăng
  • D.Giảm; giữ nguyên

Câu 22. (0,33 điểm)

Lãi suất quan trọng đối với các định chế tài chính bởi vì khi lãi suất tăng:

  • A.Làm giảm chi phí huy động vốn;
  • B.Làm tăng chi phí huy động vốn;
  • C.Làm tăng thu nhập từ tài sản có;
  • D.(B) và (C) đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Tổ chức tài chính nào sau đây không được huy động tiền gửi?

  • A.Công ty chứng khoán
  • B.Công ty tài chính
  • C.Công ty cho thuê tài chính
  • D.Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Câu 24. (0,33 điểm)

Nói đến vấn đề “thông tin bất cân xứng” trong việc phát hành chứng khoán để huy động vốn nghĩa là:

  • A.Nhà đầu tư có đủ thông tin
  • B.Thị trường được công bố đầy đủ thông tin
  • C.Nhà đầu tư có nhiều thông tin chính xác hơn nhà quản trị trong công ty
  • D.Nhà quản trị trong công ty có nhiều thông tin chính xác và kịp thời hơn các nhà đầu tư

Câu 25. (0,33 điểm)

Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

  • A.Thời gian chuyển giao vốn và mức độ rủi ro
  • B.Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia
  • C.Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất
  • D.Thời hạn chuyển giao vốn.

Câu 26. (0,33 điểm)

Rủi ro hệ thống là loại rủi ro:

  • A.Rủi ro có thể loại trừ thông qua đa dạng hóa
  • B.Rủi ro không thể loại trừ thông qua đa dạng hóa
  • C.Không liên quan đến đa dạng hóa đầu tư
  • D.Rủi ro liên quan đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

Câu 27. (0,33 điểm)

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở có tác dụng:

  • A.Thắt chặt chính sách tiền tệ.
  • B.Thắt chặt chính sách tài chính.
  • C.Nới lỏng chính sách tiền tệ.
  • D.Nới lỏng chính sách tài chính

Câu 28. (0,33 điểm)

Nhà đầu tư vào trái phiếu chuyển đổi kỳ vọng vào phần chênh lệch chuyển đổi.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,33 điểm)

Phát hành trái phiếu chuyển đổi không làm thay đổi cấu trúc vốn của doanh nghiệp.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,33 điểm)

Nhà đầu tư vào trái phiếu bán lại sẽ bán lại trái phiếu mua lại khi lãi suất thị trường tăng lên.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính online - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền