Bỏ qua tới nội dung

Thị trường tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính online - Đề #14

30 câu35 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Thị trường vốn là nơi giao dịch các công cụ vốn:

  • A.Ngắn hạn.
  • B.Dài hạn.
  • C.Ngắn hạn và dài hạn.
  • D.Trung hạn và dài hạn.

Câu 2. (0,33 điểm)

Thị trường thế chấp là bộ phận của thị trường:

  • A.Vốn
  • B.Tiền tệ.
  • C.Chứng khoán.
  • D.Liên ngân hàng.

Câu 3. (0,33 điểm)

Người nắm giữ cổ phiếu được gọi là:

  • A.Chủ nợ.
  • B.Trái chủ.
  • C.Thành viên.
  • D.Cổ đông.

Câu 4. (0,33 điểm)

Theo quy định của Luật ngân hàng nhà nước 2010, đối tượng nào dưới đây thuộc ngoại hối?

  • A.Thẻ thanh toán.
  • B.Trái phiếu chính phủ.
  • C.Vàng dự trữ trong dân chúng.
  • D.Vàng miếng mang ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.

Câu 5. (0,33 điểm)

Dựa vào thời điểm thanh toán, thị trường ngoại hối gồm….

  • A.Thị trường ngoại tệ liên ngân hàng và thị trường ngoại tệ ngân hàng -doanh nghiệp.
  • B.Thị trường ngoại tệ và thị trường vàng.
  • C.Thị trường có tổ chức và thị trường không có tổ chức.
  • D.Thị trường giao ngay và thị trường giao sau.

Câu 6. (0,33 điểm)

Ký hiệu đồng tiền Việt Nam là…

  • A.VND
  • B.VNĐ
  • C.DVN
  • D.ĐVN

Câu 7. (0,33 điểm)

Tại Singapore, SGD được yết giá theo....

  • A.Phương pháp trực tiếp
  • B.Phương pháp gián tiếp
  • C.Cả hai phương pháp trực tiếp và gián tiếp
  • D.Quy định của từng ngân hàng

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong tỷ giá GBP/USD được niêm yết, thì GBP là….

  • A.Đồng tiền định giá
  • B.Đồng tiền yết giá
  • C.Đối khoản
  • D.Đồng tiền định giá hoặc yết giá

Câu 9. (0,33 điểm)

Biết tỷ giá mua, tỷ giá bán GBP/USD và USD/THB, thì tỷ giá bán GBP/THB được xác định là:

  • A.Tỷ giá mua GBP/USD x Tỷ giá mua USD/THB
  • B.Tỷ giá mua GBP/USD x Tỷ giá bán USD/THB
  • C.Tỷ giá bán GBP/USD x Tỷ giá mua USD/THB
  • D.Tỷ giá bán GBP/USD x Tỷ giá bán USD/THB

Câu 10. (0,33 điểm)

Theo Luật định hiện hành tại Việt Nam, công ty chứng khoán thuộc loại hình doanh nghiệp nào?

  • A.Doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần.
  • B.Công ty hợp danh hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn.
  • C.Công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn.
  • D.Công ty cổ phần hoặc công ty hợp danh.

Câu 11. (0,33 điểm)

Chức năng của hoạt động môi giới chứng khoán là….

  • A.Cung cấp các sản phẩm tài chính và khuyến nghị khách hàng lựa chọn sản phẩm tài chính phù hợp với năng lực của công ty chứng khoán
  • B.Tư vấn cho khách hàng về danh mục đầu tư và thời điểm mua bán chứng khoán, chịu trách nhiệm bồi thường tổn thất cho khách hàng nếu tư vấn sai
  • C.Thay mặt khách hàng thực hiện quyền lợi của cổ đông hoặc trái chủ đối với công ty niêm yết
  • D.Cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư chứng khoán cho khách hàng

Câu 12. (0,33 điểm)

Quỹ đầu tư là tổ chức…..

  • A.Đầu tư chuyên nghiệp do các nhà đầu tư cùng góp vốn thành lập.
  • B.Đầu tư bán chuyên nghiệp do các nhà đầu tư cùng góp vốn thành lập.
  • C.Đầu tư chuyên nghiệp thuộc sở hữu nhà nước nhằm điều tiết thị trường tài chính.
  • D.Chỉ hoạt động trong lĩnh vực tài chính.

Câu 13. (0,33 điểm)

Hoạt động của Trung tâm lưu lý chứng khoán Việt Nam hiện nay được tổ chức theo mô hình quản lý….

  • A.Một cấp
  • B.Hai cấp
  • C.Đa cấp
  • D.Tài khoản hỗn hợp

Câu 14. (0,33 điểm)

Bản cáo bạch là….

  • A.Tài liệu công khai những thông tin liên quan đến việc chào bán hoặc niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành
  • B.Báo cáo tài chính công ty của tổ chức phát hành
  • C.Hồ sơ thành lập, hoạt động và phát triển của tổ chức phát hành
  • D.Tài liệu được kiểm tra, kiểm toán và công khai của tổ chức phát hành

Câu 15. (0,33 điểm)

Thành viên nào dưới đây là thành viên mở tài khoản trực tiếp tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam?

  • A.Công ty cổ phần niêm yết.
  • B.Công ty chứng khoán.
  • C.Kho bạc nhà nước
  • D.Ngân hàng thương mại.

Câu 16. (0,33 điểm)

Quan điểm của Các Mác về lạm phát là:

  • A.Lạm phát là việc làm đầy các kênh, các luồng lưu thông những tờ giấy bạc thừa, dẫn đến giá cả tăng vọt.
  • B.Lạm phát do lưu hành tiền vượt quá tỷ lệ dự trữ vàng.
  • C.Lạm phát là sự phát hành tiền tệ nằm trong chính sách tài chính của Nhà nước, chịu áp lực của sự thâm thủng ngân sách do tài trợ cho các khoản chi tiêu công.
  • D.Bất kỳ nguyên nhân nào làm tăng giá cả, bất kể sự biến động đó mang tính lâu dài hay ngắn hạn, có tính chu kỳ hay ngoại lệ khác đều là biểu hiện của lạm phát

Câu 17. (0,33 điểm)

Quan điểm của trường phái tiền tệ về lạm phát:

  • A.Lạm phát là việc làm đầy các kênh, các luồng lưu thông những tờ giấy bạc thừa, dẫn đến giá cả tăng vọt.
  • B.Lạm phát là sự gia tăng của giá cả, xuất phát nguyên nhân từ tiền tệ
  • C.Lạm phát là sự phát hành tiền tệ nằm trong chính sách tài chính của Nhà nước, chịu áp lực của sự thâm thủng ngân sách do tài trợ cho các khoản chi tiêu công.
  • D.Bất kỳ nguyên nhân nào làm tăng giá cả, bất kể sự biến động đó mang tính lâu dài hay ngắn hạn, có tính chu kỳ hay ngoại lệ khác đều là biểu hiện của lạm phát.

Câu 18. (0,33 điểm)

Quan điểm của M.Friedman về lạm phát:

  • A.Lạm phát dù lúc nào và ở đâu cũng là một hiện tượng tiền tệ
  • B.Việc tăng nhanh cung tiền tệ sẽ làm cho mức giá cả tăng kéo dài với tỷ lệ cao, gây nên lạm phát.
  • C.Lạm phát biểu thị một sự tăng lên trong mức giá chung. Tỷ lệ lạm phát là tỷ lệ thay đổi của mức giá chung.
  • D.Lạm phát là một vận động đi lên kéo dài trong tổng mức giá cả mà đại đa số sản phẩm đều dự phần.

Câu 19. (0,33 điểm)

Quan điểm của Keynes về lạm phát:

  • A.Lạm phát dù lúc nào và ở đâu cũng là một hiện tượng tiền tệ.
  • B.Việc tăng nhanh cung tiền tệ sẽ làm cho mức giá cả tăng kéo dài với tỷ lệ cao, gây nên lạm phát.
  • C.Lạm phát biểu thị một sự tăng lên trong mức giá chung. Tỷ lệ lạm phát là tỷ lệ thay đổi của mức giá chung.
  • D.Lạm phát là một vận động đi lên kéo dài trong tổng mức giá cả mà đại đa số sản phẩm đều dự phần.

Câu 20. (0,33 điểm)

Những đặc trưng cơ bản của lạm phát là:

  • A.Sức mua của đồng tiền bị sụt giảm
  • B.Lượng tiền giấy trong lưu thông gia tăng quá mức làm đồng tiền bị mất giá
  • C.Mức giá chung của nền kinh tế sẽ gia tăng liên tục.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

Căn cứ vào khả năng dự đoán thì lạm phát bao gồm:

  • A.Lạm phát trong dự đoán và lạm phát ngoài dự đoán
  • B.Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã và siêu lạm phát
  • C.Lạm phát tiêu cực và lạm phát lành mạnh
  • D.Tất cả các câu trên đều sai

Câu 22. (0,33 điểm)

Mối quan hệ giữa tỷ lệ lạm phát dự đoán với tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán là:

  • A.Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực + Tỷ lệ lạm phát
  • B.Tỷ lệ lạm phát thực + Tỷ lệ lạm phát dự đoán = Tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán
  • C.Tỷ lệ lạm phát thực = Tỷ lệ lạm phát dự đoán + Tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán
  • D.Tất cả các cây trên đều đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Lạm phát vừa phải là:

  • A.Tỷ lệ lạm phát tăng dưới 10%/năm
  • B.Tỷ lệ lạm phát tăng từ 10% đến 100%
  • C.Tỷ lệ lạm phát tăng trên 100%
  • D.Không xác định chính xác được

Câu 24. (0,33 điểm)

Chỉ số đo lường lạm phát phổ biến nhất hiện nay là:

  • A.Chỉ số giảm phát GDP
  • B.Chỉ số CPI
  • C.Chỉ số điều chỉnh GDP
  • D.Chỉ số sinh hoat CLI

Câu 25. (0,33 điểm)

Quá trình hình thành và phát triển của tài chính gắn liền với sự kiện cơ bản nào:

  • A.Sự xuất hiện của tiền tệ và nền sản xuất hàng hóa
  • B.Lịch sử phát triển và sự phân công lao động xã hội
  • C.Quá trình hình thành chế độ chiếm hữu tư nhân và nhà nước
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Quan hệ kinh tế giữa nhà nước với doanh nghiệp được thể hiện qua các chính sách:

  • A.Bảo hiểm
  • B.Lãi suất
  • C.Thuế
  • D.Tiền tệ

Câu 27. (0,33 điểm)

Quản lý nguồn tài chính là quá trình:

  • A.Xây dựng các chính sách sử dụng vốn
  • B.Tổ chức huy động nguồn vốn sao cho đảm bảo được tính cân đối, tính hiệu quả, đem lại lợi ích cao cho các chủ thể tài chính và thúc đẩy sự tăng trưởng của xã hội
  • C.Kiểm tra quá trình tạo lập và sử dụng có hiệu quả và đạt được mục đích đặt ra hay không
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Tài chính là gì?

  • A.Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế
  • B.Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế
  • C.Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
  • D.Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế không liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội

Câu 29. (0,33 điểm)

Phân bổ nguồn tài chính là quá trình:

  • A.Phân bổ phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu chi tiêu của các chủ thể
  • B.Xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực sẵn có để đạt được các mục tiêu dự kiến
  • C.Phân bổ trên nền tảng chiến lược quản lý theo mục tiêu
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Cơ sở hạ tầng tài chính gồm:

  • A.Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, các trung gian tài chính, tài chính cá nhân.
  • B.Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ
  • C.Hệ thống luật pháp, hệ thống giám sát thông tin, thanh toán, dịch vụ chứng khoán.
  • D.Các giao dịch tài chính trong nước giữa các cá nhân và tổ chức, các giao dịch quốc tế giữa các nước.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính online - Đề #14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền