Thị trường tài chính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính online - Đề #12
29 câu35 phútSưu tầm6.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Công cụ nào trong số các công cụ dưới đây không phải là công cụ của thị trường tiền tệ:
- A.Tín phiếu kho bạc
- B.Công trái địa phương
- C.Hối phiếu
- D.Trái phiếu phát hành mới
Câu 2. (0,34 điểm)
Thị trường tài chính là thị trường huy động vốn:
- A.Ngắn hạn
- B.Trung hạn
- C.Dài hạn
- D.Cả ba
Câu 3. (0,34 điểm)
Phân loại đầu tư ngắn hạn và đầu tư dài hạn phụ thuộc vào:
- A.Số lượng tiền đầu tư
- B.Khoảng thời gian nhà đầu tư muốn thực hiện đầu tư
- C.Khoảng thời gian nhà đầu tư để thực hiện đầu tư
- D.Việc đầu tư bằng nội tệ hay ngoại tệ
Câu 4. (0,34 điểm)
Bản báo cáo tài chính nào thể hiện thông tin về một doanh nghiệp tại một thời điểm:
- A.Bản cân đối tài sản
- B.Bản báo cáo thu nhập
- C.Bản báo cáo lưu chuyển tiền mặt
- D.Bản báo cáo lợi nhận giữ lại
Câu 5. (0,34 điểm)
Nếu một công ty trả cổ tức sẽ ảnh hưởng đến:
- A.Làm giảm thu nhập thuần
- B.Vốn cổ đông thấp hơn
- C.Làm tăng những khoản nợ
- D.Không ảnh hưởng đến tổng tài sản
Câu 6. (0,34 điểm)
Các khoản mục sau là tài sản, ngoại trừ:
- A.Các khoản phải thu
- B.Hàng tồn kho
- C.Lợi nhuận giữ lại
- D.Nhãn hiệu thương mại
Câu 7. (0,34 điểm)
Việc phát hành trái phiếu làm tăng:
- A.Nợ của doanh nghiệp
- B.Tài sản của doanh nghiệp
- C.Vốn cổ phần của doanh nghiệp
- D.Cả B và C
Câu 8. (0,34 điểm)
Căn cứ vào phân tích kỹ thuật mô hình đầu và hai vai hướng lên, xác định xu hướng:
- A.Thị trường đi xuống
- B.Thị trường đi lên
- C.Thị trường quân bình
- D.Khó dự đoán
Câu 9. (0,34 điểm)
Thị trường ngoài danh mục (OTC: Over - The - Counter) là một:
- A.Thị trường đấu giá
- B.Thị trường chuyển giao
- C.Thị trường theo thương lượng
- D.Cả a, b, c đều sai
Câu 10. (0,34 điểm)
Một lệnh dừng bán được đưa ra:
- A.Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành
- B.Hoặc là cao hơn hay thấp hơn giá thị trường hiện hành
- C.Ngay tại giá thị trường hiện hành
- D.Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành
Câu 11. (0,34 điểm)
Cơ cấu tổ chức của công ty chứng khán phải đảm bảo:
- A.Tách biệt giữa hoạt động kinh doanh của chủ sở hữu công ty chứng khoán với hoạt động kinh doanh của công ty chứng khoán
- B.Tách biệt hoạt động môi giới với hoạt động tự doanh
- C.Tách biệt hoạt động tự doanh với hoạt động quản lý danh mục đầu tư
- D.Tất cả những điều trên
Câu 12. (0,34 điểm)
Khi mua cổ phiếu nhà đầu tư quan tâm nhất đến:
- A.Giá cổ phiếu
- B.Tình hình hoạt động của công ty
- C.Quan hệ cung cầu của cổ phiếu trên thị trường
Câu 13. (0,34 điểm)
Nhận định nào là sai về thị trường thứ cấp:
- A.Là nơi giao dịch các chứng khoán kém phẩm chất
- B.Là nơi luân chuyển vốn đầu tư
- C.Là nơi tạo cơ hội đầu tư cho công chúng
- D.Là nơi chuyển đổi sở hữu về chứng khoán
Câu 14. (0,34 điểm)
Thị trường chứng khoán tập trung là thị trường:
- A.Giao dịch thỏa thuận diễn ra đồng thời với giao dịch khớp lệnh
- B.Giao dịch khớp lệnh
- C.Giao dịch tất cả các loại chứng khoán
- D.Giao dịch chứng khoán của công ty vừa và nhỏ
Câu 15. (0,34 điểm)
Cái gì sau đây bị ảnh hưởng bởi việc phát hành trái phiếu dài hạn:
- A.Tài sản
- B.Tổng số nợ
- C.Vốn lưu động
- D.Vốn cổ phần
Câu 16. (0,34 điểm)
Trong phiên giao dịch giá cổ phiếu X được xác định là 52.000 đồng, như vậy những lệnh bán sau sẽ được thực hiện:
- A.Lệnh đặt bán > 52.000 đồng
- B.Lệnh đặt bán = 52.000 đồng
- C.Lệnh đặt bán < 52.000 đồng
Câu 17. (0,34 điểm)
Giả sử cổ phiếu A đang có giá ở phiên giao dịch trước là 101.000 đồng, theo quy định yết giá của Việt
Nam hiện nay, giá mà bạn trả trong phiên giao dịch này như thế nào là hợp lệ:
- A.101.500 đồng
- B.100.000 đồng
- C.106.050 đồng
- D.95.000 đồng
Câu 18. (0,34 điểm)
Các câu nào sau đây không đúng với chứng quyền:
- A.Chứng quyền có thời hạn hiệu lực ngắn
- B.Chứng quyền có thời hạn hiệu lực dài
- C.Chứng quyền được phát hành trước khi phát hành một đợt cổ phiếu mới
- D.Chứng quyền được phát hành đi kèm với chứng khoán kém hấp dẫn
Câu 19. (0,34 điểm)
Câu nào đúng với quyền mua cổ phiếu (rights):
- A.Quyền mua trước có thời hạn
- B.Quyền mua trước cho phép mua cổ phiếu mới với giá rẻ hơn chào mời ra công chúng trên thị trường
- C.Giá mua cổ phiếu ghi trên quyền cao hơn giá trị thị trường hiện hành
- D.A và C
Câu 20. (0,34 điểm)
Các cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố trong thực hành phương pháp loại trừ, gồm có:
- A.Hai cách
- B.Ba cách
- C.Bốn cách
- D.Một cách
Câu 21. (0,34 điểm)
Các chỉ tiêu đòn bẩy tài chính được sử dụng để:
- A.Phân tích chính sách sử dụng vốn của doanh nghiệp
- B.Phân tích mức độ độc lập về mặt tài chính của doanh nghiệp
- C.Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của doanh nghiệp
- D.Tất cả các phương án
Câu 22. (0,34 điểm)
Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp còn được sử dụng để:
- A.Đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
- B.Đánh giá khả năng tài chính của doanh nghiệp
- C.Tất cả các phương án
Câu 23. (0,34 điểm)
Các hướng phân tích chi tiết trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
- A.Chi tiết theo bộ phận cấu thành
- B.Chi tiết theo thời gian và không gian
- C.Tất cả các phương án
Câu 24. (0,34 điểm)
Các tiêu thức phân loại nhân tố tác động đến kết quả kinh tế tài chính, gồm có:
- A.Theo xu hướng tác động của các nhân tố, chia ra: nhân tố tích cực và nhân tố tiêu cực
- B.Theo tính chất của các nhân tố, chia ra: nhân tố chất lượng và nhân tố số lượng
- C.Theo tính tất yếu của các nhan tố, chia ra: nhân tố khách quan và nhân tố chủ quan
- D.Tất cả các phương án
Câu 25. (0,34 điểm)
Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản ngắn hạn, bằng:
- A.Các khoản nợ phải trả, chia cho ( tài sản ngắn hạn)
- B.Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho ( tài sản ngắn hạn cuối kỳ)
- C.Các khoản nợ phải trả, chia cho ( tài sản ngắn hạn bình quân)
- D.Không có phương án đúng
Câu 26. (0,34 điểm)
Hệ số khả năng thanh toán lãi vay, bằng:
- A.Lợi nhuận sau thuế, chia cho ( số lãi vay phải trả)
- B.EBIT, chia cho ( số lãi vay phải trả)
- C.Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho ( số lãi vay phải trả bình quân)
- D.Không có phương án đúng
Câu 27. (0,34 điểm)
Trình tự tiến hành phân tích theo phương pháp Dupont, gồm có:
- A.Sử dụng phương pháp loại trừ để lượng hóa mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích
- B.Xác định hai chuỗi số tương ứng với hai kỳ, chỉ ra nhân tố tác động tích cực, tiêu cực
- C.Xây dựng phương trình Dupont
- D.Tất cả các phương án
Câu 28. (0,34 điểm)
Vốn luân chuyển thuần, bằng:
- A.Nguồn vốn dài hạn, trừ đi (-) tài sản dài hạn
- B.Tài sản dài hạn, trừ đi (-) nợ ngắn hạn
- C.Vốn chủ sở hữu, trừ đi (-) tài sản dài hạn
- D.Không có phương án nào đúng
Câu 29. (0,34 điểm)
Tỷ suất lợi nhuận tính trên tài sản kinh doanh, bằng:
- A.Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho ( tài sản kinh doanh cuối kỳ)
- B.Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho ( tài sản kinh doanh cuối kỳ)
- C.Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho ( tài sản kinh doanh bình quân)
- D.Không có phương án đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính online - Đề #12 gồm 29 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
