Tai - Mũi - Họng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #5
30 câu35 phútSưu tầm8.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Hình ảnh màng nhĩ lõm có thể gặp trong:
- A.Viêm tai giữa do dị ứng
- B.Viêm tai giữa do chấn thương
- C.Viêm tai giữa do nhiễm trùng
- D.Viêm tai giữa do tắc vòi nhĩ
Câu 2. (0,33 điểm)
Một số chất gây mùi, ngoài tác động lên dây thần kinh khứu giác, có thê tác động lên các dây thần kinh nào sau đây:
- A.Dây thần kinh số V
- B.Dây thần kinh số IX
- C.Dây thần kinh thừng nhĩ
- D.Dây thần kinh số V, số IX và thừng nhĩ
Câu 3. (0,33 điểm)
Nguyên tắc khi chích rạch màng nhĩ trong điều trị VTG cấp giai đoạn ứ mủ:
- A.Cẩn thận và tỉ mỉ
- B.Chuẩn bị cẩn thận và vô cảm tốt
- C.Vô khuẩn dụng cụ và sát trùng ống tai ngoài
- D.Kịp thời và đúng cách để dẫn lưu tốt
Câu 4. (0,33 điểm)
Đối với giảm (hoặc mất) ngửi, có thể phân loại theo nguyên nhân như sau:
- A.Giảm (hoặc mất) ngửi dẫn truyền và giảm (hoặc mất) ngửi tiếp nhân
- B.Giảm (hoặc mất) ngửi có kèm theo hoặc không kèm theo tổn thương dây thần kinh số V
- C.Giảm (hoặc mất) ngửi có kèm theo hoặc không kèm theo tổn thương dây thần kinh số IX
- D.Giảm (hoặc mất) ngửi do tổn thương thực thể ở mũi xoang và giảm, mất ngửi do tổn thương dây thần kinh trung ương
Câu 5. (0,33 điểm)
Nguyên nhân của viêm tai xương chũm cấp:
- A.. Viêm tai giữa sau ngoái tai
- B.Viêm tai giữa sau nấm
- C.Viêm tai giữa do tắm nước vào tai
- D.Viêm tai giữa không được điều trị tốt
Câu 6. (0,33 điểm)
Nguyên nhân của loạn khứu thường là:
- A.Trĩ mũi
- B.Giang mai mũi
- C.Dị vật bị bỏ quên
- D.Các bệnh lý của thần kinh trung ương như viêm não, u não
Câu 7. (0,33 điểm)
Viêm tai giữa là một bệnh hay gặp:
- A.Ở người lớn do đi hớt tóc và ngoáy tai gây thủng màng nhĩ
- B.Ở trẻ em do khi tắm để nước vào trong tai
- C.Ở trẻ em do hay bị viêm mũi họng, viêm VA
- D.Ở người lớn tuổi
Câu 8. (0,33 điểm)
Bệnh lý nào sau đây không gây ngửi thối:
- A.Sâu răng
- B.Lệch vẹo vách ngăn
- C.Hở tâm vị
- D.Giãn thực quản
Câu 9. (0,33 điểm)
Kháng sinh nào không dùng trong viêm tai giữa cấp mủ ở trẻ em:
- A.Amoxycilline
- B.Augmentine
- C.Cefaclor
- D.Obenasine
Câu 10. (0,33 điểm)
Bệnh lý nào sau đây không phải là nguyên nhân trong mũi rối loạn khứu giác:
- A.Chấn thương vỡ mảnh ngang xương sàng gây gãy đứt các đường dẫn truyền của tế bào thụ cảm khứu giác
- B.Vẹo cách ngăn, chấn thương gãy xương chính mũi
- C.Tổn thương các tế bào thụ cảm khứu giác như trĩ mũi, hít phải khí độc kéo dài
- D.Viêm mũi (nhiễm khuẩn, vận mạch, dị ứng)
Câu 11. (0,33 điểm)
Bệnh nhân có tiếng nói tự vang trong tai, có thể gặp trong:
- A.Viêm tai giữa mạn tính có thủng màng nhĩ
- B.Chấn thương gây thủng màng nhĩ
- C.Viêm tai giữa do tắc vòi nhĩ
- D.Viêm tai xương chũm mạn tính
Câu 12. (0,33 điểm)
Bệnh lý nào sau đây không phải là nguyên nhân của giảm – mất ngửi tiếp nhận:
- A.Bệnh toàn thân như đái đường, suy thận, suy giáp
- B.Sẹo dính hốc mũi xoang hố xoang
- C.Viêm màng não, u não
- D.Thai nhi được sinh ra ở các bà mẹ bị nhiễm độc thai nghén
Câu 13. (0,33 điểm)
Tắc vòi Eustache có triệu chứng:
- A.Chỉ có ù tai
- B.Chỉ có nghe kém nhẹ
- C.Ù tai và nghe kém tiếp nhận
- D.Ù tai và nghe kém dẫn truyền
Câu 14. (0,33 điểm)
Cách tốt nhất để theo dõi chãy máu sau cắt amidan là:
- A.Đo huyết áp thường xuyên
- B.Xét nghiệm công thức máu 30p/lần
- C.Đè lưỡi kiểm tra trực tiếp hố A
- D.Xét nghiệm đo hematocrite
Câu 15. (0,33 điểm)
Thời gian lưu giữ mèche mũi xoang sau mổ tốt nhất là:
- A.Chỉ 7 ngày sau mổ
- B.Từ 3-4 ngày
- C.Tùy thuộc vào tình trạng chảy máu
- D.Từ 24h đến 48h, không quá 72h
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong trường hợp chảy máu mũi sau mà nhét mèche mũi sau không hiệu quả, bắt buộc phải thắt động mạch, tên động mạch ưu tiên dễ bộc lộ nhất là:
- A.Động mạch cảnh ngoài
- B.Động mạch hàm trong
- C.Động mạch mắt
- D.Động mạch sàng trước
Câu 17. (0,33 điểm)
Sau mổ bệnh nhân được nhét mèche mũi trước có biểu hiện chảy máu ra mũi và xuống họng, biện pháp ưu tiên xử lý là:
- A.Xịt thuốc co mạch vào mèche
- B.Truyền dịch
- C.Nhét thêm một đoạn mèche ngắn hoặc thay đoạn mèche dài hơn đúng kỹ thuật cho kín hốc mũi
- D.Nhét mèche mũi sau
Câu 18. (0,33 điểm)
Biến chứng nào sau đây ít gặp nhất sau các cuộc phẫu thuật tai thông thường:
- A.Liệt mặt do tổn thương dây thần kinh số VII
- B.Rối loạn vị giác ở 2/3 trước một bên lưỡi cùng bên tai phẫu thuật
- C.Chóng mặt do tổn thương thực sự mê nhĩ
- D.Điếc nặng do liệt dây thần kinh số VIII
Câu 19. (0,33 điểm)
Biến chứng nào sau đây không hoặc rất hiếm gặp sau khi mở khí quản:
- A.Chảy máu quanh chân canule hoặc khối máu tụ
- B.Tràn khí dưới da
- C.Viêm hoặc áp xe trung thất
- D.Tụt ống canule ra ngoài khí quản
Câu 20. (0,33 điểm)
Để phát hiện nhanh chảy máu mũi xoang khi đã rút mèche sau phẫu thuật MX thì nên tiến hành:
- A.Dùng bong thấm máu ở hai hố mũi rồi quan sát
- B.Dùng ống hút máu ở hai hố mũi và ở họng rồi quan sát tìm điểm chảy máu
- C.Nhét tạm mèche mũi trước rồi quan sát ở họng
- D.Cho bệnh nhân ngồi dậy xì bớt mũi, khạc sạch máu ở họng rồi quan sát ở họng bằng đè lưỡi
Câu 21. (0,33 điểm)
Khi chảy máu sau mổ trong lĩnh vực TMH thì phương pháp nào sau đây không hoặc ít sử dụng:
- A.Nhét mèche mũi trước và mũi sau
- B.Truyền máu tươi đồng nhóm
- C.Thắt động mạch
- D.Chiếu tia xạ vào vùng chảy máu
Câu 22. (0,33 điểm)
Động mạch bướm – khẩu cái là nhánh tận của động mạch nào?
- A.Động mạch cảnh trong
- B.Động mạch hàm trong
- C.Động mạch mắt
- D.Động mạch sàng trước
Câu 23. (0,33 điểm)
Trong chảy máu mũi, máu chảy ở phía sau thường do động mạch nào:
- A.Động mạch dưới vách ngăn
- B.Động mạch sàng trước
- C.Động mạch bướm – khẩu cái
- D.Động mạch cảnh ngoài
Câu 24. (0,33 điểm)
Trước một bệnh nhân đang chảy máu, việc đầu tiên là phải cầm máu trừ một bệnh có thể từ từ cầm máu là bệnh nào:
- A.Bệnh dãn mao mạch Rendu – Osler
- B.Bệnh Werlhof
- C.U xơ vòm mũi họng
- D.Bệnh Hemophilie
Câu 25. (0,33 điểm)
Khớp giữa xương búa và xương đe bị tổn thương, có thể gây ra:
- A.Chảy máu tươi ra ống tai ngoài
- B.Điếc dẫn truyền
- C.Thủng màng nhĩ
- D.Điếc hỗn hợp nhẹ
Câu 26. (0,33 điểm)
Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường hợp:
- A.Có lỗ thủng màng nhĩ cũ
- B.Viêm tai giữa mạn tính
- C.Viêm tai xương chũm mạn tính
- D.Chấn thương tai
Câu 27. (0,33 điểm)
Đặc điểm của khó thở thanh quản:
- A.Khó thở khi gắng sức
- B.Khó thở chậm thì hít vào
- C.Khó thở nhanh thì hít vào
- D.Khó thở chậm thì thở ra
Câu 28. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào có giá trị nhất trong viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm:
- A.Vùng chũm sau tai thường nề đỏ, ấn có phản ứng đau rõ rệt
- B.Màng nhĩ phồng toàn bộ
- C.Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm
- D.Màng nhĩ bị co kéo
Câu 29. (0,33 điểm)
Loại ung thư nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất vùng đầu mặt cổ:
- A.Ung thư vòm
- B.Ung thư thanh quản
- C.Ung thư hạ họng
- D.Ung thư mũi – xoang
Câu 30. (0,33 điểm)
Chụp XQuang thực quản có thuốc cản quang: hình ảnh hẹp bờ nham nhở không đều, gặp trong:
- A.Ung thư thể thâm nhiễm chai
- B.Ung thư thể loét sùi
- C.Ung thư thể ổ loét sâu
- D.Ung thư thể lan tràn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
