Tai - Mũi - Họng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #3
30 câu35 phútSưu tầm9.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Khó thở thanh quản là loại khó thở:
- A.Khó thở nhanh, nông
- B.Khó thở chậm, khó thở thì thở vào
- C.Khó thở chậm, khó thở thì thở ra
- D.Khó thở 2 thì, thở ậm ạch
Câu 2. (0,33 điểm)
Nguyên tắc nào sau đây về điều trị viêm mũi xoang là không hợp lý:
- A.Sử dụng thuốc làm giảm tình trạng phù nề niêm mạc
- B.Tái lập hoạt động sinh lý dẫn lưu thông khí mũi xoang
- C.Tránh tiếp xúc các tác nhân gây dị ứng đã biết
- D.Chỉ định rộng rái cắt cuốn mũi, mổ vách ngăn để tăng thông khí mũi
Câu 3. (0,33 điểm)
Chọn câu đúng nhất khi nói về khó thở thanh quản cấp 1:
- A.Là khó thở chậm khó thở thì thì vào điển hình
- B.Là khó thở kèm khàn tiếng và ho kích thích
- C.Là khó thở thanh quản khi gắng sức
- D.Là khó thở thường xuyên nhưng toàn trạng tốt
Câu 4. (0,33 điểm)
Chọn chụp phim kiểu nào sau đây để phát hiện vở xương đá:
- A.Phim Schuller
- B.Phim Meyer
- C.Phim Hirtz
- D.Phim Stenvers
Câu 5. (0,33 điểm)
Nguyên tắc nào sau đây điều trị viêm mũi xoang là SAI:
- A.Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ tắc nghẽn ứ đọng gây phù nề niêm mạc
- B.Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ phù nề niêm mạc gây nhiễm trùng
- C.Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ nhiễm trùng gây tắc nghẽn gia tăng
- D.Chỉ có phẫu thuật nội soi càng sớm càng tốt
Câu 6. (0,33 điểm)
Điếc do chấn thương tai giữa là loại điếc gì?
- A.Điếc hỗn hợp thiên về dẫn truyền
- B.Điếc hỗn hợp thiên về tiếp nhận
- C.Điếc dẫn truyền thuần túy
- D.Điếc tiếp nhận thuần túy
Câu 7. (0,33 điểm)
Điếc do chấn thương tai trong là loại điếc gì?
- A.Điếc tiếp nhận
- B.Điếc dẫn truyền
- C.Điếc hỗn hợp
- D.Điếc hỗn hợp nặng về dẫn truyền
Câu 8. (0,33 điểm)
Nội soi thực quản trong dị vật đường ăn chống chỉ định ở giai đoạn:
- A.Áp xe dưới niêm mạc thực quản
- B.Viêm tấy quanh thực quản
- C.Viêm thành thực quản
- D.Áp xe quanh thực quản
Câu 9. (0,33 điểm)
Trong vết thương thực quản cổ: chụp phim cổ nghiêng có dấu hiệu Minegerod là triệu chứng của:
- A.Viêm tấy quanh thực quản cổ
- B.Có dị vật còn nằm trong lòng thực quản
- C.Áp xe quanh thực quản cổ
- D.Tràn khí trung thất do rách thực quản
Câu 10. (0,33 điểm)
Trước một bệnh nhân bị chấn thương vùng sụn giáp, triệu chứng nào sau đây cần được chú ý theo dõi nhất:
- A.Khàn tiếng
- B.Đau vùng cổ
- C.Sưng nề phần mềm vùng cổ
- D.Khó thở thanh quản
Câu 11. (0,33 điểm)
Cách phòng tránh viêm mũi xoang nào sau đây là không hợp lý:
- A.Sống trong môi trường trong sạch không ô nhiễm
- B.Tránh các thức ăn đã biết từng bị dị ứng
- C.Hạn chế các hoạt động giao lưu, tiếp xúc nhiều trong xã hội (học tập, hội họp, lao động nơi đông người)
Câu 12. (0,33 điểm)
Dựa vào dấu hiệu chẩn đoán chắc chắn có gãy xương chính mũi:
- A.Tiền sử có chấn thương vùng mũi
- B.Có biến dạng sống mũi sau chấn thương
- C.Có điểm đau chói khi ấn nhẹ dọc trên sống mũi
- D.X quang mũi nghiêng tia mềm có hình ảnh di lệch
Câu 13. (0,33 điểm)
Tìm một lý do nạn nhân bị di chứng vẹo, lệch vách ngăn… do chấn thương chưa thật thuyết phục:
- A.Do bận việc, sau chấn thương hết chảy máu mũi
- B.Do chỉnh hình dưới gây tê
- C.Do cơ sở y tế quá xa, kinh tế khó khăn
- D.Tổn thương mũi hết giai đoạn cấp cứu: hết đau, hết chảy máu hoặc đã cầm máu…
Câu 14. (0,33 điểm)
Triệu chứng thường gặp nhất trong chấn thương kín thanh quản là:
- A.Khó thở
- B.Đau khi nuốt
- C.Khàn tiếng
- D.Ho ra máu
Câu 15. (0,33 điểm)
Chảy máu mũi do ung thư vòm mũi họng, có đặc điểm:
- A.Chảy nhiều từng đợt, phụ thuộc vào các đợt cấp của viêm mũi xoang
- B.Chủ yếu là chảy ra mũi trước khi mũi mạnh
- C.Rất dễ chảy khi ngoáy tay vào tiền đình mũi
- D.Khi khịt khạc thường có chất nhầy lẫn tí máu bầm
Câu 16. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào không có trong chấn thương hở thanh – khí quản là:
- A.Khó thở chậm thì thở vào
- B.Ho kích thích
- C.Tràn khí dưới da
- D.Khó thở ra
Câu 17. (0,33 điểm)
Phương tiện cận lâm sàng nào cho phép chẩn đoán chính xác chấn thương thanh quản:
- A.Soi thanh quản gián tiếp
- B.Xquang cổ nghiêng, phổi thẳng
- C.CT Scan
- D.Nội soi mềm
Câu 18. (0,33 điểm)
Khi bệnh nhân bị chấn thương thanh-khí quản có khó thở rõ ràng, giải pháp nào sau đây là tối ưu nhất đem lại một đường thở nông:
- A.Đặt ống nội soi khí quản
- B.Đặt sonde hay canule có bóng qua mép vết thương vào lòng thanh – khí quản
- C.Úp mặt nạ có oxy
- D.Mở khí quản trung bình hoặc thấp
Câu 19. (0,33 điểm)
Othematom, ử vành tai là hiện tượng gì, tìm đánh dấu một ý đúng nhất:
- A.Là hiện tượng phù nề vành tai
- B.Là hiện tượng tụ máu ngay dưới da
- C.Là hiện tượng tụ máu dưới màng sụn
- D.Là một nhiễm trùng cấp tại vành tai
Câu 20. (0,33 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây gây viêm mũi – xoang cần được điều trị bằng phẫu thuật:
- A.Viêm dị ứng
- B.Ô nhiễm môi trường
- C.Trào ngược dạ dày – thực quản
- D.Vẹo vách ngăn
Câu 21. (0,33 điểm)
Ý nào sau đây là SAI đối với dị vật ở họng:
- A.Dị vật họng thường vào bằng đường miệng
- B.Dị vật họng thường gây ra khó thỏ
- C.Trong vết thương chiến tranh, dị vật có tể vào họng rồi bằng lối quyên qua thanh quản
- D.Tổn thương ngoài da có thể rất nhỏ những bệnh tích bên trong khá nặng
Câu 22. (0,33 điểm)
Lâm sàng viêm tai xương chũm hài nhi thể điển hình, giai đoạn viêm xương chũm không có:
- A.Sốt cao trở lại sau khi vỡ mủ
- B.Bỏ bú nôn trớ, ỉa chảy, khó ngủ
- C.Ấn tay sau xương chũm, bệnh nhân khóc to
- D.Mủ tai đặc hơn, màu vàng kem, xoa hoặc sập thành sau trên ống tai
Câu 23. (0,33 điểm)
Về lao tai, bộ phận nào có tỷ lệ cao nhất:
- A.Vành tai
- B.Ống tai
- C.Tai giữa
- D.Xương chũm
Câu 24. (0,33 điểm)
Bệnh nào thường nghẹt mũi, nhưng ít khi gây chảy máu mũi:
- A.Vẹo vách ngăn mũi
- B.Polyp mũi xoang
- C.Ung thư hốc mũi
- D.U máu vách ngăn
Câu 25. (0,33 điểm)
Để đánh giá người giả vờ điếc hoàn toàn 2 tai, người ta dùng nghiệm pháp thử phản xạ loa đạo mí mắt, vì ở người bình thường khi đột ngột nghe được một cường độ âm thanh mạnh thì người bệnh sẽ có phản ứng gì?
- A.Hốt hoảng
- B.Rùng mình
- C.Chớp mắt
- D.Không có phản ứng
Câu 26. (0,33 điểm)
Chẩn đoán viêm tai xương cũm mạn tính hồi viêm ít khi dựa vào xét nghiệm:
- A.Siêu âm tai 2 bên so sánh
- B.Phim Schuller tai 2 bên so sánh
- C.CT Scan vùng tai và sọ não
- D.Xét nghiệm máu: công thức hồng cầu, bạch cầu
Câu 27. (0,33 điểm)
Nghẹt mũi một bên ở người lớn có thể gặp do nguyên nhân:
- A.Viêm mũi do dùng thuốc nhỏ mũi
- B.Phì đại VA
- C.Vẹo vách ngăn mũi
- D.Dị vật mũi
Câu 28. (0,33 điểm)
Lứa tuổi nào hay gặp dị vật ống tai nhất:
- A.Tuổi sơ sinh
- B.Tuổi nhà trẻ
- C.Tuổi mẫu giáo
- D.Tuổi học sinh trung học cơ sở
Câu 29. (0,33 điểm)
Chảy nước mũi trong có thể gặp trong bệnh lý:
- A.Dị vật mũi
- B.Viêm xoang hàm do răng
- C.Trĩ mũi
- D.Viêm mũi dị ứng
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong giai đoạn toàn phát, triệu chứng toàn thân đặc trưng gợi ý bệnh nhân viêm tai xương chũm có biến chứng viêm tắc tĩnh mạch bên là:
- A.Nhịp thở nhanh và bệnh nhân mệt mỏi nhiều
- B.Mạch thay đổi lên xuống theo nhiệt độ
- C.Vẻ mặt bơ phờ nhưng tinh thần vẫn tĩnh táo
- D.Các cơn rét run tái diễn nhiều lần kèm theo sốt cao
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
