Tai - Mũi - Họng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #21
30 câu35 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Vào mùa nào viêm họng cấp tính xẩy ra nhiều nhất:
- A.Xuân
- B.Hạ
- C.Thu
- D.Mùa lạnh
Câu 2. (0,33 điểm)
Chụp phim cổ nghiêng trong áp xe thành sau họng, có thể thấy:
- A.Cột sống cổ mất chiều cong sinh lý đoạn từ C5 - C7
- B.Phần mềm của thực quản trước cột sống cổ dày hơn bình thường
- C.Có thể thấy được mức hơi nước ở vị trí từ C5 - C7
- D.Khoảng Hencké ở thành sau họng dày hơn bình thường
Câu 3. (0,33 điểm)
Viêm tai giữa cấp ở trẻ em, thể điển hình thường gặp là:
- A.VTG cấp xuất tiết dịch thấm
- B.VTG cấp mủ
- C.VTG cấp sau sau sởi
- D.VTG cấp ở trẻ suy dinh dưỡng
Câu 4. (0,33 điểm)
Nguyên nhân chính của VTG cấp là:
- A.Do chấn thương gây thủng màng nhĩ
- B.Do chấn thương áp lực khi lên cao hoặc xuống thấp
- C.Do viêm ở mũi họng
- D.Do tắc vòi Eustache
Câu 5. (0,33 điểm)
Chích rạch màng nhĩ nên được thực hiện tại vị trí:
- A.1/4 trước trên
- B.1/4 sau trên
- C.1/4 sau
- D.1/4 sau dưới
Câu 6. (0,33 điểm)
Tắc vòi Eustache có triệu chứng: Ù tai và nghe kém tiếp nhận
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,33 điểm)
VTG cấp ở trẻ em, vi khuẩn nào hay gặp nhất:
- A.Não mô cầu
- B.Trực trùng mủ xanh
- C.Hemophilus influenza
- D.Enterocoque
Câu 8. (0,33 điểm)
Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Điếc dẫn truyền có thể gặp trong:
- A.Ráy gây bít tắc ống tai ngoài
- B.Thủng màng nhĩ
- C.Cả A và B
- D.Tổn thương mê nhĩ
Câu 10. (0,33 điểm)
Tổn thương khớp giữa xương búa và xương đe, có thể gây ra:
- A.Chảy máu tươi ra ống tai ngoài
- B.Điếc hổn hợp nhẹ
- C.Điếc tiếp nhận
- D.Điếc dẫn truyền
Câu 11. (0,33 điểm)
Viêm họng cấp tính lây lan bằng đường nào là chủ yếu?
- A.Máu
- B.Nước bọt
- C.Mồ hôi
- D.Nước tiểu
Câu 12. (0,33 điểm)
Trước một VTG tái phát, cần thực hiện trong thời gian đầu:
- A.Đặt diabolo
- B.Cho kháng sinh toàn thân, liều cao
- C.Nạo V.A.
- D.Mổ xương chũm
Câu 13. (0,33 điểm)
Dấu hiệu nào là đặc trưng của viêm tai xương chũm cấp:
- A.Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm
- B.Có hình ảnh vú bò ở 1/4 trước trên
- C.Màng nhĩ phồng toàn bộ
- D.Xóa góc sau trên ống tai ngoài
Câu 14. (0,33 điểm)
Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường hợp chấn thương tai
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Muốn quan sát màng nhĩ rõ ràng khi khám tai, cần phải:
- A.Kéo vành tai lên trên, ra trước
- B.Kéo vanh tai lên trên, ra sau
- C.Kéo vành tai xuống dưới, ra trước
- D.Kéo vành tai xuống dưới, ra sau
Câu 16. (0,33 điểm)
Các biến chứng xa của viêm họng đỏ cấp là:
- A.Viêm tấy vùng cổ, viêm thận, viêm phế quản
- B.Viêm tim, viêm màng não, viêm thanh quản
- C.Viêm khớp, viêm tim, viêm hạch vùng cổ, viêm tai giữa cấp
- D.Viêm tim, viêm thận, viêm khớp
Câu 17. (0,33 điểm)
Vòi Eustache nối liền giữa:
- A.Tai giữa và mũi
- B.Tai giữa và họng
- C.Tai giữa và họng mũi
- D.Tai giữa và họng miệng
Câu 18. (0,33 điểm)
Hình ảnh màng nhĩ điển hình của viêm tai giữa cấp giai đoạn ứ mủ là:
- A.Màng nhĩ sung huyết đỏ rực
- B.Hình ánh vú bò
- C.Mất tam giác sáng
- D.Cụt cán xương búa
Câu 19. (0,33 điểm)
Trong điều trị bạch hầu họng, điều không nên làm là:
- A.Tiêm ngay giải độc tố và tiêm ngay huyết thanh chống bạch hầu
- B.Tiêm ngay kháng sinh liều cao, phối hợp với corticoide
- C.Hồi sức tích cực, nếu khó thở thanh quản độ II phải mở khí quản
- D.Đặt vấn đề mở khí quản khi có khó thở độ III
Câu 20. (0,33 điểm)
Đau tai trong viêm tai giữa cấp:
- A.Đau tăng lên khi ấn bình tai và kéo vành tai
- B.Đau tức do ứ mủ ở hòm nhĩ
- C.Đau do phản xạ thần kinh
- D.Đau từng cơn, tăng nhiều về đêm
Câu 21. (0,33 điểm)
Một triệu chứng cơ năng quan trọng nhất của viêm họng đỏ cấp là:
- A.Khàn tiếng
- B.Đau họng
- C.Khó thở
- D.Nghẹt mũi
Câu 22. (0,33 điểm)
Nhọt ống tai ngoài có thể gây nên:
- A.Điếc truyền âm
- B.Điếc hổn hợp
- C.Điếc tiếp âm
- D.Khi nhọt vở mũ thì mới gây điếc nặng
Câu 23. (0,33 điểm)
Ù tai tiếng trầm không phải là:
- A.Ù như tiếng xay lúa
- B.Ù như tiếng xì hơi của nồi nước sôi
- C.Ù như tiếng mưa rào
- D.Ù như tiếng ve kêu
Câu 24. (0,33 điểm)
Hemophylus influenzae là vi khuẩn hay gặp trong: Biến chứng nội sọ do tai?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,33 điểm)
Đường lan truyền của VTG cấp hài nhi hay gặp là:
- A.Do tắm để nước vào tai
- B.Qua đường máu
- C.Do chấn thương ở ống tai ngoài
- D.Qua đường vòi nhĩ
Câu 26. (0,33 điểm)
Biến chứng nào sau đây là biến chứng lân cận của viêm họng đỏ cấp:
- A.Viêm thanh khí phế quản
- B.Viêm phổi
- C.Viêm tai giữa cấp
- D.Viêm xoang trán cấp
Câu 27. (0,33 điểm)
Điều trị VTG cấp sung huyết nên chích rạch màng nhĩ sớm:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Dấu hiệu nào có giá tri để chẩn đoán viêm tai xương chũm cấp:
- A.Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm
- B.Bóng cán xương búa nằm ngang
- C.Mất tam giác sáng
- D.Mủ đặc, phản ứng điểm đau sau tai mạnh (điểm sào bào)
Câu 29. (0,33 điểm)
Trong khi điều trị viêm họng đỏ cấp, nếu thấy bệnh nhân xuất hiện sốt cao dao động kèm rét run, chẩn đoán nào được nghĩ đến trước tiên:
- A.Nhiễm trùng máu
- B.Viêm tấy hoại thư vùng cổ
- C.Viêm họng cấp tính do vi khuẩn kỵ khí
- D.Sốt rét
Câu 30. (0,33 điểm)
Trước một bệnh nhân bị liệt mặt ngoại biên do viêm tai giữa cấp:
- A.Cần phẫu thuật cấp cứu để lấy bỏ bệnh tích và giải phóng dtk VII
- B.Trước hết cần chụp phim Schuller và đo sức nghe
- C.Cần theo dõi sát, khi có xuất ngoại sau tai mới chỉ định mổ
- D.Trước mắt cần chích màng nhĩ và điều trị kháng sinh
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
