Tai - Mũi - Họng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #2
30 câu35 phútSưu tầm3.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Dị vật sắc nhọn hay mắc ở đâu nhiều nhất của vùng họng:
- A.Xoang lê
- B.Đáy lưỡi
- C.Amidan
- D.Miệng thực quản
Câu 2. (0,33 điểm)
Chẩn đoán dị vật đường ăn ít khi dựa vào:
- A.Nội soi
- B.Phim X Quang
- C.Siêu âm
- D.Triệu chứng lâm sàng
Câu 3. (0,33 điểm)
Biến chứng nội sọ hay gặp nhất của viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm:
- A.Viêm mê nhĩ
- B.Liệt dây thần kinh mặt
- C.Cốt tủy viêm xương thái dương
- D.Viêm màng não
Câu 4. (0,33 điểm)
Viêm tấy và áp xe quanh amidan thường hay gặp ở tuổi:
- A.Người già
- B.Trẻ em dưới 2 tuổi
- C.Tuổi học mẫu giáo
- D.Thiếu niên và người trẻ tuổi
Câu 5. (0,33 điểm)
Phim thực quản cổ nghiêng được chỉ định chủ yếu cho căn bệnh nào sau đây:
- A.Viêm thanh khí phế quản
- B.Dị vật đường thở
- C.Dị vật đường ăn
- D.Viêm họng cấp
Câu 6. (0,33 điểm)
Rạch dẫn lưu mủ trong áp xe Amidan:
- A.Ở giữa trụ sau
- B.Ở 1/3 trên của trụ trước
- C.Ở hố trên Amidan
- D.Ở ngay trên nhu mô Amidan
Câu 7. (0,33 điểm)
Tìm một ý bị sai khi nói về thời gian đo cốt đạo:
- A.Thời gian cốt đạo bị ngắn lại khi bệnh nhân bị thủng màng nhĩ
- B.Đo thời gian cốt đạo chính là làm nghiệm pháp Schwabach
- C.Phát động âm thoa 128Hz hoặc 256Hz rồi đặt cán âm thoa thẳng góc với xương chũm tai cần đo
- D.Không để tóc bệnh nhân và tay thầy thuốc chạm vào tóc, chạm vành tai bệnh nhân
Câu 8. (0,33 điểm)
Một người đàn ông trên 50 tuổi, nghiện rượu, thuốc lá nặng, xuất hiện khàn tiếng tăng dần 2,3 tháng nay… hướng nghĩ tới bệnh gì đâu tiên trong các bệnh sau:
- A.Viêm thanh quản mạn tính
- B.Lao thanh quản
- C.Dị vật thanh quản để quên
- D.Ung thư thanh quản
Câu 9. (0,33 điểm)
Trong các thể của áp xe quanh amidan, hay gặp nhất là:
- A.Thể sau dưới
- B.Thể dưới trước
- C.Thể trước trên
- D.Thể sau trên
Câu 10. (0,33 điểm)
Trong ngành TMH, điếc đột ngột thường được hiểu là:
- A.Điếc dẫn truyền
- B.Điếc hỗn hợp nghiêng về tai giữa
- C.Điếc tiếp nhận
- D.Không phân loại được loại điếc
Câu 11. (0,33 điểm)
Nguyên nhân thường gặp nhất chảy máu mũi tái phát ở bé trai trên dưới 12 tuổi là:
- A.Tổn thương ở điểm mạch vách ngăn
- B.Viêm xoang sàng
- C.U xơ vòm mũi họng
- D.Viêm mũi vận mạch
Câu 12. (0,33 điểm)
Đau họng, há miệng hạn chế, tiếng nói lúng búng và ngột ngạt như có di vật là triệu chứng cơ năng hay gặp trong:
- A.Áp xe thành sau họng
- B.Áp xe thành bên họng
- C.Áp xe quanh amidan
- D.Áp xe ở sàn miệng
Câu 13. (0,33 điểm)
Abces quanh amidan là:
- A.Sự mưng mủ của tổ chức liên kết lỏng lẻo ở bên trong bọc Amidan
- B.Sự mưng mủ của tổ chức liên kết lỏng lẻo ở bên ngoài bọc amidan
- C.Sự viêm tấy của tổ chức nhu mô amidan
- D.Sự mưng mủ của nhu mô amidan
Câu 14. (0,33 điểm)
Để chẩn đoán gãy xương chính mũi, người ra phải chụp loại phim gì?
- A.Phim sọ thằng
- B.Phim sọ nghiêng
- C.Phim sọ nghiêng tia mềm
- D.Phim Blondeau
Câu 15. (0,33 điểm)
Chọn câu không đúng: Các áp xe quanh họng:
- A.Có thể gặp ở trẻ em và người lớn
- B.Có thể gây các biến chứng nặng thậm chí tử vong
- C.Là cấp cứu trong tai mũi họng
- D.Đối với trẻ em, áp xe amidan là nguy hiểm nhất
Câu 16. (0,33 điểm)
Sốt cao rét run là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do tai:
- A.Viêm màng não
- B.Áp xe đại não
- C.Viêm tĩnh mạch bên
- D.Viêm mê nhĩ
Câu 17. (0,33 điểm)
Khám xét nào có giá trị nhất giúp chẩn đoán viêm tắc xoang tĩnh mạch bên:
- A.Soi đáy mắt
- B.Queckenstedt Stockey
- C.Xét nghiệm công thức máu và Ts, Tc
- D.Phim schuller
Câu 18. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào có liên quan đến áp xe quanh amidan:
- A.Amidan sưng to, có chứa các hố mủ
- B.Amidan sưng huyết, trụ trước amidan đỏ đậm
- C.Chụp phim nghiêng thấy khoảng Hencké ở thành sau họng bị sưng nề
- D.Lưỡi gà phù mộng, màn hầu bị kéo lệch sang bên lành
Câu 19. (0,33 điểm)
Điếc đột ngột thường do tổn thương ở:
- A.Tai ngoài
- B.Tai giữa
- C.Tai trong
- D.Thùy thái dương của vỏ não
Câu 20. (0,33 điểm)
Hạch Gilette, nằm ở vị trí giải phẫu nào sau đây:
- A.Khoảng dưới tuyến mang tai sau của Sébileau
- B.Khoảng dưới tuyến mang tai sau trước của Sébileau
- C.Khoảng niêm mạc quanh họng
- D.Khoảng sau họng Hencké
Câu 21. (0,33 điểm)
Vị trí của điểm mạch Kisselbach?
- A.ở hai bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1cm
- B.ở một bên vách ngăn, trên sàn mũi 1cm
- C.ở một bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1cm
- D.ở hai bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1,5cm, trên sàn mũi 1cm
Câu 22. (0,33 điểm)
Trong chấn thương thủng nhĩ, thường có hội chứng nào sau đây:
- A.Tam chứng Bézold
- B.Hội chứng Ménière
- C.Hội chứng đá – bướm của Jcob
- D.Hội chứng tiền đình
Câu 23. (0,33 điểm)
Dấu hiệu sập góc sau trên có giá trị chẩn đoán trong trường hợp:
- A.VTXC mạn tính xuất ngoại
- B.VTG mạn tính có cholesteatome
- C.VTG cấp tính giai đoạn ứ mủ
- D.VTXC mạn tính hồi viêm
Câu 24. (0,33 điểm)
Trong viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại, thể xuất ngoại hay gặp:
- A.Xuất ngoại ở nền chũm
- B.Xuất ngoại ở mõm chũm
- C.Xuất ngoại thái dương-mỏm tiếp
- D.Xuất ngoại sau tai
Câu 25. (0,33 điểm)
. Điều trị kháng sinh viêm xoang hàm do răng thế nào là đúng:
- A.Chỉ cần kháng sinh phổ rộng đơn thuần theo đường uống
- B.Cần phối hợp kháng sinh hiếu khí và kỵ khí đường uống, tiêm hoặc bơm vào xoang
- C.Cần kết hợp khí dung kháng sinh
- D.Nhất thiết chỉ điều trị kháng sinh khi có kháng sinh đồ
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong viêm màng não do tai, bệnh nhân thường nhập viện vì:
- A.Hội chứng viêm màng não
- B.Hội chứng viêm long đường hô hấp trên
- C.Hội chứng nhiễm trùng: sốt cao, rét run
- D.Hội chứng suy nhược cơ thể kéo dài
Câu 27. (0,33 điểm)
Bản chất dị vật đường thở nào là nguy hiểm nhất:
- A.Xương cá
- B.Hạt dưa
- C.Hạt lạc (đậu phộng)
- D.Mẫu kim loại
Câu 28. (0,33 điểm)
Ý nghĩa của “Hội chứng xâm nhập”:
- A.Chắc chắn có dị vật trong đường hô hấp
- B.Chắc chắn đã có dị vật chạm vào thanh quản
- C.Chắc chắn phải theo dõi khó thở để mở khí quản
- D.Chắc chắn phải soi khí phế quản
Câu 29. (0,33 điểm)
Tìm một câu về viêm xoang do răng viết SAI:
- A.Viêm xoang hàm do răng thường chỉ khu trú một bên
- B.Khi gõ nhẹ vào răng khả nghi, nếu đúng răng bệnh thì bệnh nhân sẽ kêu đau nhói lên mặt
- C.Sau khi nhổ răng có thể phát hiện lỗ thông giữa xoang và hố chân răng
- D.Viêm xoang do răng điều trị dai dẵng rất khó khỏi hay tái phát
Câu 30. (0,33 điểm)
Xét nghiệm nào sau đây cần thiết trong chẩn đoán hóc xương:
- A.Chụp phổi thẳng
- B.Xét nghiệm máu chảy máu đông
- C.Chụp phim thực quản cổ nghiêng
- D.Xét nghiệm ure đường máu
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #2 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
