Tai - Mũi - Họng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #18
30 câu35 phútSưu tầm4.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Viêm tai giữa cấp cũng là một trong những nguyên nhân gây viêm thanh quản cấp:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,33 điểm)
Sức quá yếu có phải là nguyên nhân nói khàn tiếng:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Chọn thời gian đúng nhất để soi thanh khí phế quản tìm nguyên nhân nếu điều trị tích cực khàn tiếng do viêm thanh quản không kết quả:
- A.Sau 2 tuần
- B.Sau 3 tuần
- C.Sau một tháng
- D.Sau 2 tháng
Câu 4. (0,33 điểm)
Khi điều trị lao thanh quản chúng ta không cần thiết phải:
- A.Kết hợp điều trị lao phổi
- B.Gây tê dây thần kính thanh quản trên để giảm đau
- C.Mở khí quản dự phòng
- D.Khám những người có tiếp xúc bệnh nhân để điều trị
Câu 5. (0,33 điểm)
Viêm họng là bệnh thường gặp khi thay đổi thời tiết, có thể lây lan qua đường nước bọt và nước mũi:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,33 điểm)
Trước một viêm họng loét hoại tử, bạn có thể loại trừ chẩn đoán nào sau đây:
- A.Săng giang mai
- B.Bệnh về máu
- C.Viêm họng Vincent
- D.Viêm họng xơ teo
Câu 7. (0,33 điểm)
Vị trí của VA?
- A.Vòm khẩu cái
- B.Cửa mũi sau
- C.Thành sau trên vòm họng
- D.Các thành bên của vòm họng
Câu 8. (0,33 điểm)
Trước một viêm họng có giả mạc nào sau đây cần xác định bằng sinh thiết chẩn đoán giải phẩu bệnh:
- A.Săng giang mai
- B.Ung thư biểu mô amiđan
- C.Viêm họng Vincent
- D.Viêm họng do chấn thương
Câu 9. (0,33 điểm)
Tổ chức nào sau đây không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:
- A.V.A
- B.Amydan đáy lưỡi
- C.Các hạch bạch huyết ở ruột
- D.Amydan vòi
Câu 10. (0,33 điểm)
Viêm họng do nghề nghiệp hoặc ở người già là loại:
- A.Viêm họng mạn tính sung huyết
- B.Viêm họng mạn tính xuất tiết
- C.Viêm họng mạn tính quá phát
- D.Viêm họng mạn tính teo
Câu 11. (0,33 điểm)
Vị trí VA ở đâu là đúng?
- A.Họng miệng
- B.Họng thanh quản
- C.Vòm mũi họng
- D.Thành bên họng miệng
Câu 12. (0,33 điểm)
Viêm VA hay gặp nhất ở lứa tuổi nào:
- A.Thanh niên
- B.Học sinh phổ thông
- C.Nhà trẽ mẫu giáo
- D.Người trưởng thành
Câu 13. (0,33 điểm)
Triệu chứng cơ năng nào không phải của viêm họng cấp:
- A.Cảm giác khô nóng ở trong họng
- B.Đau rát trong họng
- C.Ho khan hoặc ho có đờm
- D.Khó thở thanh quản
Câu 14. (0,33 điểm)
Ở trẻ em, nguyên nhân thường gặp của tắc mũi là:
- A.Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh
- B.Dị vật một bên mũi
- C.Polype mũi xoang
- D.Phì đại VA
Câu 15. (0,33 điểm)
Biến chứng thường gặp nhất của viêm VA là:
- A.Viêm xoang hàm do mũi
- B.Viêm thanh quản phù nề
- C.Viêm phế quản
- D.Viêm tai giữa cấp
Câu 16. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây là không đúng đối với giả mạc trong viêm họng bạch hầu:
- A.Bắt đầu khu trú ở amiđan, sau lan rộng
- B.Dầy dính, khó bóc
- C.Dày, màu trắng ngà hoặc xám đen
- D.Không bao giờ kèm các triệu chứng về mũi họng, thanh quản
Câu 17. (0,33 điểm)
Điều trị triệt để đối với viêm VA mạn tính là:
- A.Chiếu tia Laser
- B.Đốt lạnh bằng Nitơ lỏng
- C.Nạo VA
- D.Đốt bằng cautère điện
Câu 18. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không thuộc về viêm VA:
- A.Tắc mũi
- B.Chảy mũi nhầy
- C.Ho
- D.Nuốt đau
Câu 19. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng nào sau đây không thuộc về viêm họng đỏ cấp:
- A.Khó nuốt
- B.Khó thở
- C.Sốt
- D.Hạch cổ viêm
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong điều trị viêm VA cấp phương pháp nào sau đây là sai:
- A.Nạo VA ngay kết hợp với điều trị kháng sinh.
- B.Nạo VA chỉ được thực hiện khi đã hết các triệu chứng viêm cấp
- C.Có thể cho dùng một đợt kháng sinh uống
- D.Phải khám kiểm tra kỹ về tai để phát hiện sớm viêm tai giữa
Câu 21. (0,33 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây chưa phải là chủ yếu gây viêm A, VA:
- A.Sau các bệnh nhiễm trùng lây
- B.Tạng bạch huyết
- C.A, VA nhiều khe kẻ ngóc ngách
- D.Không ăn chín, uống sôi
Câu 22. (0,33 điểm)
Xét nghiệm nào dưới đây cho phép xác định chắc chắn đã nhiễm liên cầu?
- A.Máu lắng
- B.Công thức bạch cầu
- C.Quệt họng tìm vi khuẩn
- D.Làm điện tâm đồ
Câu 23. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân bị viêm VA cấp, với BS tuyến xã nên làm gì?
- A.Gởi lên tuyến trên càng sớm càng tốt
- B.Xông hơi nước nóng có pha tinh dầu
- C.Hạ nhiệt, nhỏ mũi, theo dõi nếu nặng có thể dùng kháng sinh
- D.Cho nạo VA ngay
Câu 24. (0,33 điểm)
Tìm một biến chứng dưới đây của viêm VA. Biến chứng nầy rất nặng, thường chỉ gặp ở trẻ dưới 2 tuổi, trẻ có triệu chứng nuốt đau và khó thở:
- A.Viêm tai giữa
- B.Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn
- C.Hội chứng ngưng thở khi ngủ
- D.Áp xe thành sau họng
Câu 25. (0,33 điểm)
Chỉ ra một đặc điểm nguy hiểm nhất của trực khuẩn bạch hầu:
- A.Gây đau họng
- B.Gây nhiễm độc hệ thống tim mạch
- C.Gây sốt
- D.Gây mệt mõi, ăn ngủ kém
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong viêm VA mãn tính đơn thuần, không có triệu chứng nào sau đây:
- A.Chảy mũi trước,mủ nhầy
- B.Sốt 40 độ C
- C.Thở miệng
- D.Màng nhĩ xám đục và lõm
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong dự phòng viêm VA, biện pháp nào sau đây không đúng:
- A.Tránh bị nhiễm lạnh
- B.Vệ sinh tốt mũi-họng-răng-miệng
- C.Nạo VA cho những trẻ bị viêm VA mạn tính có nhiều đợt cấp trong một năm
- D.Nạo VA hàng loạt cho trẻ dưới 16 tuổi
Câu 28. (0,33 điểm)
Tìm một triệu chứng không phù hợp viêm VA cấp:
- A.Biểu hiện nhiễm trùng sốt cao, có thể có thể có co giật
- B.Mũi khô không chảy nước mũi
- C.Ho kích thích, có thể có co thắt thanh quản gây khó thở
- D.Ngạt tắc mũi cả đêm ngày
Câu 29. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào không phù hợp với VA cấp khi khám thực thể:
- A.Hốc mũi đầy mủ nhầy
- B.Niêm mạc họng đỏ rực, viêm xuất tiết
- C.Có mủ chảy từ nóc vòm xuống thành sau họng
- D.Có giả mạc bám ở bề mặt hai amidan
Câu 30. (0,33 điểm)
Nạo VA là phương pháp điều trị viêm VA cấp đúng hay sai?
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #18 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
