Bỏ qua tới nội dung

Tai - Mũi - Họng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15

30 câu35 phútSưu tầm2.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Amidan khẩu cái thuộc phần nào sau đây?

  • A.Họng mũi
  • B.Cửa sau mũi
  • C.Hạ họng
  • D.Họng miệng

Câu 2. (0,33 điểm)

Một bệnh nhân có gẩy hình tháp xương hàm, tổn thương xương hàm trên, phía dưới xương chính mũi, ngành trán của xương hàm qua trung tâm trần ổ mắt và xương gò má. Đường vở đi từ xương chính của mũi ra hố nanh, vòng xuống phía dưới xương gò má, chạy về phía sau và dưới của củ xương hàm, 2 bên giống nhau, luôn luôn kèm tổn thương xoang hàm. Anh (chị) cho biết đó là gẫy xoang hàm phối hợp loại gì:

  • A.Lefort I
  • B.Lefort II
  • C.Lefort III
  • D.Đa chấn thương không phân loại

Câu 3. (0,33 điểm)

Một em bé 3 tuổi có amidan phì đại với suy hô hấp mãn. Cần xử trí như thế nào:

  • A.Mở khí quản tạm thời
  • B.Xạ trị amidan
  • C.Cắt amidan
  • D.Treo xương móng vào xương hàm dưới

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong vở xương đá có một đặc điểm quan trọng nhất cần chú ý đó là:

  • A.Một chấn thương rất mạnh từ tầng giữa đáy sọ
  • B.Xương đá không bao giờ liền lại nên dễ viêm màng não sau này
  • C.Rách màng nhĩ, chảy máu tai dễ đưa tới viêm tai giữa
  • D.Dễ gây liệt mặt do tổn thương dây VII

Câu 5. (0,33 điểm)

Những triệu chứng sau thường gặp trong bộ mặt VA. Chọn 1 ý sai?

  • A.Cằm lẹm – mặt dài
  • B.Ngực lép – lưng gù
  • C.Mũi gãy hình yên ngựa
  • D.Môi trên dày, môi dưới trề xuống

Câu 6. (0,33 điểm)

Triệu chứng nào không hoặc ít liên quan tới chấn thương vở xương đá:

  • A.Chảy nước nảo tủy qua ống tai bên có tổn thương
  • B.Chảy máu tai, hoặc màng nhĩ màu xanh bên tổn thương
  • C.Liệt mặt ngoại biên phía tổn thương
  • D.Ù tai nghe kém phía bị tổn thương

Câu 7. (0,33 điểm)

Hướng xử trí nào đúng nhất khi bệnh nhân bị chấn thương thủng màng nhĩ:

  • A.Hàng ngày làm thuốc tai bằng nhỏ dung dịch kháng sinh mạnh.
  • B.Hàng ngày đặt mèche tẩm dung dịch kháng sinh
  • C.Hàng ngày làm thuốc tai với bột kháng sinh hoặc mở kháng sinh
  • D.Làm thuốc tai nhỏ sát trùng, theo dõi sát diễn biến

Câu 8. (0,33 điểm)

Trẻ bị áp xe thành sau họng, sau khi điều trị ổn định nên:

  • A.Cắt amidan
  • B.Nạo VA
  • C.Xạ trị amidan
  • D.Vệ sinh mũi họng răng miệng

Câu 9. (0,33 điểm)

Điếc do chấn thương thủng màng nhĩ đơn thuần là loại điếc nào:

  • A.Điếc tiếp nhận
  • B.Điếc dẫn truyền
  • C.Điếc phối hợp nặng về dẫn truyền
  • D.Điếc phối hợp nặng về tiếp nhận

Câu 10. (0,33 điểm)

Ung thư bộ phận nào sau đây rất ít khi có hạch cổ:

  • A.Đáy lưỡi
  • B.Vòm mũi họng
  • C.Dây thanh
  • D.Rãnh liên hàm

Câu 11. (0,33 điểm)

Điều nguy hiểm nhất của chấn thương vở xoang trán là:

  • A.Chấn thương hở
  • B.Chấn thương kín gây tụ máu trong xoang
  • C.Chấn thương vở thành sau xoang trán thấu não (thùy trán)
  • D.Chấn thương gây lún thành trước vào xoang

Câu 12. (0,33 điểm)

Biến chứng nguy hiểm nhất của thủng màng nhĩ đơn thuần là:

  • A.Gây nghe kém
  • B.Màng nhĩ không liền
  • C.Viêm tai giữa cấp
  • D.Ù tai

Câu 13. (0,33 điểm)

Một yếu tố sau đây không phải nguy cơ của ung thư hạ họng:

  • A.Thuốc lá
  • B.Rượu
  • C.Loạn sản niêm mạc
  • D.Loạn sản niêm mạc

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong đa chấn thương vùng đầu mặt có chấn thương sọ nảo tụ máu dưới màng cứng liên quan các khoa Mắt, RHM, TMH & Ngoại. Vậy khoa nào phải can thiệp phẩu thuật trước:

  • A.Khoa Mắt
  • B.Khoa Ngoại
  • C.Khoa RHM
  • D.Khoa TMH

Câu 15. (0,33 điểm)

Triệu chứng gì quan trọng nhất cần theo dõi sát trong vở xoang trán:

  • A.Chảy máu mũi nhiều
  • B.Sưng nề tràn khí dưới da trước xoang chấn thương
  • C.Sưng nề vùng xoang trán lan xuống hố mắt, mắt nhìn đôi
  • D.Chảy nước nảo tủy ra mũi

Câu 16. (0,33 điểm)

Căn dặn gì quan trọng nhất với bệnh nhân vở xương đá xuất viện:

  • A.Nút kín tai, không để nước vào tai khi tắm gội đầu
  • B.D. Tái khám chụp phim, đo thính lực theo dõi phục hồi chức năng tai
  • C.Châm cứu điều trị liệt mặt (nếu có) trong tời gian 2-3 tháng
  • D.Khám bệnh ngay khi có sốt cao, nhức đầu, nôn mửa..., và báo cho BS biết tiền sử bị vở xương đá

Câu 17. (0,33 điểm)

Anh (chị) cho biết đường gẩy xương kiểu gì khi đi ngang qua xương hàm trên, đường gẩy bắt đầu từ bờ dưới của hố lê, chạy về phía sau đến hố chân bướm hàm, song song với gờ lợi độ 1,5 cm cả 2 bên đường vở giống nhau:

  • A.Le Fort I
  • B.Le Fort II
  • C.Le Fort III
  • D.Đa chấn thương không phân loại

Câu 18. (0,33 điểm)

Triệu chứng lâm sàng nào không thuộc đường vở dọc của vở xương đá:

  • A.Nét vở từ trai thái dương tới trần hòm nhĩ theo bờ trước xương đá tới lỗ rách trước
  • B.Tai giữa luôn luôn bị tổn thương
  • C.Tai trong không tổn thương
  • D.Có điếc tiếp nhận

Câu 19. (0,33 điểm)

Người ta chụp phim gì để đánh giá tổn thương vở xương đá:

  • A.Phim Schueller
  • B.Phim Blondeau
  • C.Phim Stenvers
  • D.Phim sọ nghiêng

Câu 20. (0,33 điểm)

Để chẩn đoấn xác định vở xương đá ta không nhất thiết dựa vào điều kiện sau:

  • A.Chảy máu tai, màng nhĩ màu xanh
  • B.Chảy nước nảo tủy
  • C.Liệt mặt sau chấn thương
  • D.Có chóng mặt, nghe kém sau chấn thương

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong vở xương đá người ta chỉ phẩu thuật tai khi:

  • A.Có chảy nước nảo tủy
  • B.Có viêm tai giữa đe doạ viêm màng nảo
  • C.Có chảy máu tai
  • D.Có màng nhĩ màu xanh

Câu 22. (0,33 điểm)

Tìm một tình huống tổn thương giải phẩu bệnh lý không phù hợp trong đường vở ngang (tổn thương ốc tai hoặc tiền đình) của vở xương đá:

  • A.Một chấn thương vùng thái dương
  • B.Đường vở thẳng góc từ lỗ rách sau ra bờ trước xương đá
  • C.Với đường vở phía trong sẽ cắt qua ống tai,hoặc ốc tai
  • D.Tổn thường đường dẫn truyền, nghe kém thể truyền âm

Câu 23. (0,33 điểm)

Tỷ lệ liệt mặt (dây VII) bao nhiêu % trong vở xương đá đường vở ngang:

  • A.Khoảng 20%
  • B.Khoảng 30%
  • C.Khoảng 40%
  • D.Khoảng 50%

Câu 24. (0,33 điểm)

Một bệnh nhân bị tai nạn giao thông có chảy máu tai, mũi, sưng mắt, gẫy răng... vào khám Tai Mũi Họng. Khoa nào chưa nhất thiết phải mời hội chẩn ngay:

  • A.Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt
  • B.Bác sĩ chuyên khoa Ngoại
  • C.Bác sĩ gây mê hồi sức
  • D.Bác sĩ chuyên khoa huyết học

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong các bệnh sau, bệnh nào dễ nhầm nguyên nhân gây chảy máu mũi:

  • A.Chấn thương mũi
  • B.Bệnh về máu
  • C.Cao huyết áp
  • D.Dãn tĩnh mạch thực quản

Câu 26. (0,33 điểm)

U nhầy xoang trán (mucocele) có khả năng gây ung thư đúng hay sai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,33 điểm)

Chấn thương Tai Mũi Họng dễ để lại di chứng xấu và ảnh hưởng chức năng sinh lý đúng hay sai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,33 điểm)

Chấn thương gẫy xương chính mũi người ta thường phẫu thuật sớm vì dễ bị sẹo xấu đúng hay sai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,33 điểm)

Để xác định vở thành sau xoang trán người ta có thể chỉ định chụp phim Blondeau đúng hay sai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,33 điểm)

Ấn dọc sống mũi có dấu lạo xạo hoặc điểm đau nhói là dấu hiệu quan trọng nhất để xác định gẫy xương chính mũi đúng hay sai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền