SPSS · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm2.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Đường cong phân phối chuẩn có dạng hình nào sau đây:
- A.Hình elip
- B.Hình parapol
- C.Hình chuông cân đối
- D.Hình đa giác tần số
Câu 2. (0,4 điểm)
Loại biểu đồ nào thích hợp để mô tả mối tương quan giữa 2 biến định lượng liên tục:
- A.Bar charts
- B.Pic charts
- C.Histograms biểu đồ cột liền
- D.Biểu đồ chấm điểm
Câu 3. (0,4 điểm)
Để mô tả mối liên quan giữa biến nghề nghiệp và tuổi (một biến định lượng liên tục) ta dùng thực đơn lệnh nào sau đây:
- A.Analyse/ descriptive statistics/ crosstabs
- B.Analyse/ descriptive statistics/ frequencies
- C.Analyse/ report/ frequencies
- D.Analyse/ report/ case summeries
Câu 4. (0,4 điểm)
Tiêu chí cho bảng trình bày tốt nhất là phải có đầy đủ:
- A.Tên đơn vị đo lường
- B.Tên đặt trên bảng
- C.Không nên nhiều quá 10 loại
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Các nguyên tắc để có biểu đồ tốt là gì?
- A.Có đầy đủ tên, chủ giải, đơn vị đo lường, tên đặt dưới biểu đồ
- B.Rõ ràng, để xem, có khả năng tự giải thích
- C.Thích hợp với dạng số liệu
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 6. (0,4 điểm)
Cây nào sau đây là sai? So sánh gia trị P với mức ý nghĩa .
- A.Nếu giá trị P > mức ý nghĩa (P < 0,05) không bác bỏ giả thuyết Ho
- B.Nếu giá trị P > mức ý nghĩa (P > 0,05) bác bỏ giả thuyết Ho chấp nhận H1
- C.Nếu giá trị P < mức ý nghĩa (P < 0,05) bác bỏ giả thuyết Ho
- D.Nếu giá trị P > mức ý nghĩa (P < 0,05) không đủ bằng chứng chấp nhận Ho
Câu 7. (0,4 điểm)
Để mô tả mối tương quan giữa 2 biến định lượng liên tục có phân phối chuẩn ta nhấp vào ô:
- A.Ô pearson trong phần correlation coeficients
- B.Ô spearman trong phần correlation coeficients
- C.Ô kendall trong phần correlation coeficients
- D.Ô Flag significant correlation trong correlation coeficients
Câu 8. (0,4 điểm)
Để mô tả mối tương quan giữa 2 biến định lượng liên tục khi một trong 2 biến phân phối chuẩn ta kích vào ô.
- A.Ô kendall’s trong phần correlation coeficients
- B.Ô spearman trong phần correlation coeficients
- C.Ô flag signnificant correlation trong correlation coeficients
- D.Ô pearson trong phẩn correlation coeficients
Câu 9. (0,4 điểm)
Khi so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay một tỷ lệ lý thuyết ta dùng lệnh:
- A.Analyse ⇒ nonparametric test ⇒ Chi-square
- B.Analyse ⇒ descriptive statistics ⇒ crosstabs
- C.Analyse ⇒ compare means ⇒ crosstabs
- D.Analyse ⇒ report ⇒ case summaries
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi so sánh 2 tỷ lệ với nhau ta dùng thực đơn lệnh:
- A.Analyse ⇒ compare means ⇒ crosstabs
- B.Analyse ⇒ descriptive statistics ⇒ crosstabs
- C.Analyse ⇒ report ⇒ case summaries
- D.Analyse ⇒ nonparametric test ⇒ Chi-square
Câu 11. (0,4 điểm)
Nếu muốn trình diễn một tập tin Powerpoint tại những máy tính không có cài đặt MS PowerPoint thì khi thiết kế phải dùng chức năng gì?
- A.Create PDF
- B.Packege for CD
- C.Save as Web page
- D.Export
Câu 12. (0,4 điểm)
Để truy xuất kết quả phân tích có sẵn, chúng ta thực hiện:
- A.File/ Opne/ Data
- B.File/ Open/ Syntas
- C.File/ Open/ Output
- D.File/ Open/ Script
Câu 13. (0,4 điểm)
Biến số nào là biến định tính:
- A.Cân nặng
- B.Thương số thông minh
- C.Dân tộc
- D.Nồng độ androgen trong huyết tương
Câu 14. (0,4 điểm)
Cách đặt tên biến dưới đây, cách nào là hợp lệ:
- A.1nghe
- B.N_nghiep
- C.N-nghiep
- D.Nghe nghiep
Câu 15. (0,4 điểm)
Để tạo các biến cho việc nhập liệu theo bộ câu hỏi, ta thực hiện:
- A.Vào data Window – variable view
- B.Vào data Window – data view
- C.Vào data Window – data Output
- D.Vào data Window – Data
Câu 16. (0,4 điểm)
Khi muốn chọn một nhóm nhỏ để phân tích chúng ta thực hiện lệnh:
- A.Data/ select cases
- B.Transform/ conpute
- C.Transform/ recode
- D.Data/ compute
Câu 17. (0,4 điểm)
Để thực hiện thống kê mô tả mối liên quan giữa 2 biến phân loại, thực hiện lệnh.
- A.Analyse/ Decriptive statistics/ Frequencics
- B.Analyse/ Decriptice statistics/ Means
- C.Analyse/ Decriptive statistics/ Crosstabs
- D.Analyse/ Decriptive statistics/ Compare Means
Câu 18. (0,4 điểm)
Khi so sánh một giá trị trung bình cho 2 nhóm độc lập, ta thực hiện lệnh:
- A.Analyse/ Compare means/ One-way ANOVA
- B.Analyse/ Compare means/ Pair sample T-test
- C.Analyse/ Compare means/ One sample T-test
- D.Analyse/ Compare means/ Independent sample T-test
Câu 19. (0,4 điểm)
So sánh giá trị trung bình mẫu nghiên cứu với một giá trị quần thể hoặc giá trị lý thuyết ta thực hiện lệnh.
- A.Analyse/ Compare means/ Independent sample T-test
- B.Analyse/ Compare means/ one-way ANOVA
- C.Analyse/ Compare means/ One sample T-test
- D.Analyse/ Compare means/ Pair sample T-test
Câu 20. (0,4 điểm)
Muốn chọn template (màu nền, Font chữ….) có sẵn trong MS PowerPoint ta thực hiện.
- A.Menu view chọn slide show
- B.Menu format chọn slide design
- C.Menu format chọn slide layout
- D.Câu B, C đúng
Câu 21. (0,4 điểm)
Muốn chọn hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong MS power point ta thực hiện lệnh:
- A.Menu Slide Show chọn Custom Animation
- B.Menu format chọn Slide Layout
- C.Click phải chọn vào đối tượng xong chọn Custom Animation
- D.Câu A, C đúng
Câu 22. (0,4 điểm)
Màn hình quản lý biến (Variable View) là:
- A.Lưu giữ các kết quả như bảng biểu, đồ thị và các kết quả kiểm định.
- B.Quản lý biến và các tham số liên quan đến biến.
- C.Nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu.
- D.Lưu trữ những cú pháp của một lệnh phân tích
Câu 23. (0,4 điểm)
Màn hình cú pháp (Syntax) là:
- A.Quản lý biến và các tham số liên quan đến biến.
- B.Nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu.
- C.Lưu trữ những cú pháp của một lệnh phân tích
- D.Lưu giữ các kết quả như bảng biểu, đồ thị và các kết quả kiểm định.
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong Data View, vị trí giao nhau giữa hàng và cột hay vị trí chứa một kết quả trả lời tương ứng với câu hỏi cần khảo sát (biến nghiên cứu) và một đối tượng trả lời cụ thể (trường hợp quan sát) được gọi là:
- A.Variable
- B.Cell
- C.Column
- D.Row
Câu 25. (0,4 điểm)
Khi tính mối tương quan r, chính là tìm mối tương quan giữa:
- A.Biến danh mục và biến rời rạc;
- B.Biến định lượng và biến định tính;
- C.Biến liên tục và biến rời rạc.
- D.Hai biến định lượng liên tục;
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
