SPSS · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #2
25 câu30 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Để mô tả mối liên quan giữa 2 biến định tính, ta thưc hiện:
- A.Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
- B.Analyse / Compare Mean / Crosstabs
- C.Analyse / Reports / Case Summaries
- D.Analyse / Compare Mean / Mean
Câu 2. (0,4 điểm)
Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính ta sử dụng số biến là:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 3. (0,4 điểm)
Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính, để vẽ biểu đồ clustered mô tả tầng bằng cách:
- A.Tích vào Display clustered bar
- B.Tích vào Display clustered toolbar
- C.Bỏ tích tất cả các ô
- D.Cả a và b đều đúng
Câu 4. (0,4 điểm)
Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ, ta có mấy dạng:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 5. (0,4 điểm)
So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết ta dùng:
- A.Analyse / Nonparametric Tests / Chi-Square
- B.Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Chi-Square
- C.Analyse / Nonparametric Tests / Bar
- D.Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Bar
Câu 6. (0,4 điểm)
Trong so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Giả sử ta so sánh biến nhecan (có 0 = nhẹ cân, 1 = bình thường) và cho giá trị kỳ vọng 0,07 của tất cả trẻ sinh bị nhẹ cân. Vậy ta đưa giá trị vào ô Expected Values theo thứ tự là:
- A.0,07 Enter 0,93 Enter
- B.0,07 Enter 0,03 Enter
- C.0,93 Enter 0,07 Enter
- D.0,93 Enter 0,93 Enter
Câu 7. (0,4 điểm)
Khi nhập giá trị vào ô Expected Values trong So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Ta phải:
- A.Nhập giá trị ngược lại so với trình tự biến
- B.Nhập giá trị đúng theo trình tự biếnx
- C.Nhập một giá trị duy nhất
- D.Nhập nhiều giá trị cách nhau bởi dấu “,”
Câu 8. (0,4 điểm)
So sánh tỉ lệ của hai nhóm ở biến định tính, ta thực hiện:
- A.Analyse / Descriptive Statistics / Bar
- B.Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
- C.Analyse / Compare Mean / One sample T-Test
- D.Analyse / Reports / Case Summaries
Câu 9. (0,4 điểm)
Nếu muốn tính chỉ số OR hoặc chỉ số RR đối với So sánh tỷ lệ của hai nhóm, ta thực hiện:
- A.Tích vào Chi-Square
- B.Tích vào Risk
- C.Cả a và b đúng
- D.Cả a và b sai
Câu 10. (0,4 điểm)
Biến định lượng không có phân phối chuẩn thì mô tả khuynh hướng tập trung bằng:
- A.Giá trị trung bình, trung vị
- B.Giá trị trung vị, Min, Max
- C.IQR
- D.Cả b và c đúng
Câu 11. (0,4 điểm)
Có mấy cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng trong SPSS:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 12. (0,4 điểm)
Cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng:
- A.Vẽ hình chuông phân phối
- B.Dùng kiểm định One-Sample Kolmogorov-Smirnov
- C.Cả a và b đúng
- D.Trong a và b ít nhất một đáp án đúng
Câu 13. (0,4 điểm)
Kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng bằng cách:
- A.Graphs / Legacy Dialogs / Histogram
- B.Graphs / Legacy Dialogs / Bar
- C.Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 1-Sample K-S
- D.Cả a và c đúng
Câu 14. (0,4 điểm)
Trong phương pháp kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng, khẳng định nào đúng:
- A.P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó không phân phối chuẩn
- B.P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó phân phối chuẩn
- C.P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó phân phối chuẩn
- D.P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó không phân phối chuẩn
Câu 15. (0,4 điểm)
Trường hợp biến được xem như xấp xỉ phân phối chuẩn nếu thỏa mãn các điều kiện, ngoại trừ:
- A.Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 10% giá trị trung vị
- B.Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 15% giá trị trung vị
- C.Giá trị trung bình ± 3SD xấp xỉ giá trị Min và Max
- D.Giá trị Skewness và Kurtosis nằm trong khoảng ± 3 và Biểu đồ Histogram có dạng hình chuông.
Câu 16. (0,4 điểm)
Để sử dụng giá trị trung bình và độ lệch chuẩn để mô tả phân bố của biến định lượng có phân phối chuẩn hoặc không phân phối chuẩn:
- A.Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
- B.Analyse / Reports / Crosstabs
- C.Analyse / Descriptive Statistics / Frequencies
- D.Analyse / Reports / Crosstabs
Câu 17. (0,4 điểm)
Để thể hiện khoảng tứ vị trong bảng giá trị của biến định lượng không phân phối chuẩn, ta:
- A.Bỏ tích tất cả
- B.Tích vào Statistics
- C.Tích vào S.E. mean
- D.Tích vào Quartiles
Câu 18. (0,4 điểm)
Để vẽ biểu đồ Box-and-Whisker, ta thực hiện:
- A.Graphs / Legacy Dialogs / Boxplot
- B.Graphs / Legacy Dialogs / Box-and-Whisker
- C.Graphs / Nonparametric Tests / Boxplot
- D.Graphs / Nonparametric Tests / Box-and-Whisker
Câu 19. (0,4 điểm)
Các trường hợp không có độ tin cậy 95%, ta tính các giá trị của một biến định lượng bằng cách:
- A.Analyse / Reports / Case Summaries
- B.Analyse / Descriptive Statistics / Case Summaries
- C.Cả a và b đúng
- D.Cả a và b sai
Câu 20. (0,4 điểm)
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn phương pháp kiểm định giả thuyết cho giá trị trung bình của các loại biến định lượng:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 21. (0,4 điểm)
So sánh giá trị trung bình với một giá trị lý thuyết hoặc giá trị quần thể ở biến định lượng:
- A.Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test
- B.Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test
- C.Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T
- D.Tất cả đều sai
Câu 22. (0,4 điểm)
So sánh giá trị trung bình của hai nhóm ở biến định lượng:
- A.Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test
- B.Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test
- C.Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T
- D.Tất cả đều sai
Câu 23. (0,4 điểm)
So sánh giá trị trung bình tại 2 thời điểm của một nhóm:
- A.Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test
- B.Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test
- C.Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA
- D.Tất cả đều sai
Câu 24. (0,4 điểm)
So sánh giá trị trung bình nhiều hơn hai nhóm:
- A.Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test
- B.Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test
- C.Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA
- D.Tất cả đều sai
Câu 25. (0,4 điểm)
So sánh giá trị trung vị của hai nhóm:
- A.Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample
- B.Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples
- C.Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples
- D.Tất cả đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
