Bỏ qua tới nội dung

Quản trị dự án · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #23

30 câu35 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Căn cứ vào sơ đồ dưới đây, hãy chọn câu sai trong 4 câu sau:

  • A.Công việc F là công việc ảo
  • B.Công việc F thể hiện rằng công việc E chỉ được bắt đầu khi công việc A đã hoàn thành
  • C.Công việc F có vai trò như đối với công việc G
  • D.Công việc F không nằm trên đường găng

Câu 2. (0,33 điểm)

Căn cứ vào sơ đồ dưới đây, hãy chọn câu sai trong 4 câu sau:

  • A.Sự kiện 2 có thể đổi vị trí cho sự kiện 1
  • B.Sự kiện 2 có thể đổi vị trí cho sự kiện 3
  • C.Sự kiện 2 có thể đổi vị trí cho sự kiện 5
  • D.Tất cả các câu đều đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Công việc C trong sơ đồ dưới đây:

  • A.Có vai trò, ý nghĩa như công việc F
  • B.Chỉ ra rằng công việc E muốn tiến hành khi công việc C đã hoàn thành
  • C.Công việc C có quan hệ gián tiếp với công việc E
  • D.Tất cả các câu đều sai

Câu 4. (0,33 điểm)

Tìm câu sai trong các câu sau:

  • A.Độ dài thời gian của đường găng trong sơ đồ PERT chính là thời gian hoàn thành dự án
  • B.Cách duy nhất để rút ngắn thời gian hoàn thành dự án là rút ngắn thời gian thực hiện của một hay một số công việc nằm trên đường găng
  • C.Trong một sơ đồ PERT có thể có hai đường găng
  • D.Trên đường găng của sơ đồ PERT bao giờ cũng có một công việc ảo

Câu 5. (0,33 điểm)

Công thức: tei=t0+4tm+tp6{t_{ei}} = \frac{{{t_0} + 4{t_m} + {t_p}}}{6} dùng để xác định:

  • A.Thời gian thường gặp của công việc i
  • B.Thời gian thực hiện dự tính của công việc i
  • C.Thời gian bi quan của công việc i
  • D.Thời gian lạc quan của công việc i

Câu 6. (0,33 điểm)

Công thức: tei=2t0+3tp5{t_{ei}} = \frac{{2{t_0} + 3{t_p}}}{5} dùng để xác định:

  • A.Thời gian thực hiện dự tính của công việc i khi không xác định được thời gian thường gặp
  • B.Thời gian thực hiện dự tính của công việc i khi không xác định được thời gian bi quan
  • C.Thời gian thực hiện dự tính của công việc i khi không xác định được thời gian trên đường găng
  • D.Thời gian thực hiện dự tính của công việc i khi không xác định được thời gian của tiến trình mà trên đó có công việc i

Câu 7. (0,33 điểm)

Công thức: Tp=∑i=1ntei{T_p} = \sum\limits_{i = 1}^n {{t_{ei}}} dùng để tính:

  • A.Thời gian thực hiện dự tính của công việc i
  • B.Tổng thời gian thực hiện dự tính của công việc e và công việc i
  • C.Tổng thời gian thực hiện của một tiến trình
  • D.Tổng thời gian của công việc i trong n năm

Câu 8. (0,33 điểm)

Công việc X có thời gian bi quan là 15 ngày, thời gian lạc quan là 9 ngày, thời gian thường gặp là 12 ngày. Vây thời gian thực hiện dự tính của công việc X là:

  • A.10 ngày
  • B.11 ngày
  • C.12 ngày
  • D.13 ngày

Câu 9. (0,33 điểm)

Công việc Y có thời gian bi quan là 9 tuần, thời gian lạc quan là 5 tuần, thời gian thường gặp là 7 tuần. Vậy thời gian thực hiện dự tính của công việc Y trong trường hợp này so với trường hợp không xác định được thời gian thường gặp, ngắn hơn:

  • A.1 tuần
  • B.0,5 tuần
  • C.0,4 tuần
  • D.0,2 tuần

Câu 10. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Vậy thì thời gian thực hiện dự tính của dự án là:

  • A.32,8
  • B.45,1
  • C.12,7
  • D.32,8+45,1+12,7=90,6

Câu 11. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Vậy thì đường găng của dự án là:

  • A.ACGF
  • B.ADF
  • C.BEF
  • D.1, 2, 3, 4

Câu 12. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Tiến trình tới hạn trên sơ đồ này là:

  • A.ADHI
  • B.BEHI
  • C.CFHI
  • D.CGI

Câu 13. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Vậy tổng thời gian (tính theo tháng) thực hiện dự án này là:

  • A.24 tháng
  • B.18 tháng
  • C.13 tháng
  • D.11 tháng

Câu 14. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Vậy dự án này có:

  • A.3 tiến trình
  • B.4 tiến trình
  • C.5 tiến trình
  • D.6 tiến trình

Câu 15. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Vậy tiến trình tới hạn của dự án này là:

  • A.ACHJ
  • B.EFHJ
  • C.EGIJ
  • D.BDIJ

Câu 16. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Vậy thời gian (tuần) hoàn thành dự án này là:

  • A.25 tuần
  • B.23 tuần
  • C.20 tuần
  • D.19 tuần

Câu 17. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Dự án này có:

  • A.5 tiến trình
  • B.6 tiến trình
  • C.7 tiến trình
  • D.8 tiến trình

Câu 18. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Số đường găng của sơ đồ PERT là:

  • A.1 đường
  • B.2 đường
  • C.3 đường
  • D.4 đường

Câu 19. (0,33 điểm)

Dự án có sơ đồ PERT như sau:

Thời gian (tuần) hoàn thành dự án này là:

  • A.18 tuần
  • B.20 tuần
  • C.22 tuần
  • D.25 tuần

Câu 20. (0,33 điểm)

Công thức: Sp2=∑i=1nSei2S_p^2 = \sum\limits_{i = 1}^n {S_{ei}^2} dùng để tính:

  • A.Độ lệch chuẩn của công việc p
  • B.Phương sai của công việc p
  • C.Phương sai của công việc i
  • D.Phương sai của một tiến trình

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong công thức: Sei=Sei2{S_{ei}} = \sqrt {S_{ei}^2} thì:

  • A.Sei{S_e}i và Sei2{S_e}{i^2} là phương sai và độ lệch chuẩn của công việc i
  • B.Sei{S_e}i và Sei2{S_e}{i^2} là phương sai và độ lệch chuẩn của công việc e
  • C.Sei{S_e}i và Sei2{S_e}{i^2} là độ lệch chuẩn và phương sai của công việc i
  • D.Sei{S_e}i và Sei2{S_e}{i^2} là phương sai và độ lệch chuẩn của công việc S

Câu 22. (0,33 điểm)

Căn cứ vào công thức dưới đây để chọn đáp án sai trong số 4 đáp án: Tp=∑intei{T_p} = \sum\limits_i^n {{t_e}i}

  • A.Tp{T_p} là thời gian thực hiện dự tính của công việc p
  • B.tei{{t_e}i} là thời gian thực hiện dự tính của công việc i n
  • C.∑intei\sum\limits_i^n {{t_e}i} là thời gian thực hiện dự tính của một tiến trình
  • D.n là số lượng công việc nằm trên tiến trình đó

Câu 23. (0,33 điểm)

Công thức: (tp−t06)2{\left( {\frac{{{t_p} - {t_0}}}{6}} \right)^2} dùng để tính:

  • A.Phương sai của một công việc
  • B.Phương sai của một tiến trình
  • C.Độ lệch chuẩn của một công việc
  • D.Độ lệch chuẩn của một tiến trình

Câu 24. (0,33 điểm)

Công thức: (tp−t06)\left( {\frac{{{t_p} - {t_0}}}{6}} \right) dùng để tính:

  • A.Phương sai của một công việc
  • B.Phương sai của một tiến trình
  • C.Độ lệch chuẩn của một công việc
  • D.Độ lệch chuẩn của một tiến trình

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho biết thời gian bi quan để thực hiện một công việc là 20 ngày, thời gian lạc quan là 15 ngày. Vậy độ lệch chuẩn về thời gian của công việc này là:

  • A.0,91
  • B.0,83
  • C.8,3
  • D.9,1

Câu 26. (0,33 điểm)

Cho biết thời gian bi quan để thực hiện một công việc là 20 ngày, thời gian lạc quan là 10 ngày. Vậy phương sai về thời gian của công việc này là:

  • A.2,91
  • B.2,83
  • C.2,78
  • D.1,67

Câu 27. (0,33 điểm)

Một tiến trình của dự án có ba công việc: A, B và C. A, B là các công việc thực, C là công việc ảo. Cho biết: Phương sai của công việc A là 1,25 của công việc B là 1,35. Vậy phương sai của cả tiến trình là:

  • A.1,25
  • B.1,35
  • C.2,6
  • D.Không tính được vì chưa cho biết phương sai của công việc C

Câu 28. (0,33 điểm)

Đường găng của một dự án chỉ có 2 công việc là X và Y. Phương sai của công việc X và Y lần lượt là 1,8 và 1,2. Vậy độ lệch chuẩn về thời gian của đường găng là:

  • A.3,00
  • B.2,44
  • C.1,73
  • D.4,42

Câu 29. (0,33 điểm)

Tìm câu sai trong các câu sau:

  • A.Phương sai của tiến trình tới hạn cũng chính là phương sai của dự án
  • B.Phương sai của một tiến trình bằng phương sai của các công việc trên tiến trình đó cộng lại
  • C.Độ lệch chuẩn của một tiến trình bằng độ lệch chuẩn của các công việc trên tiến trình đó cộng lại
  • D.Trong sơ đồ PERT của dự án có thể có nhiều tiến trình tới hạn

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho sơ đồ PERT của một dự án, trong đó số viết sau tên công việc là thời gian thực hiện dự tính của công việc đó. Và biết thêm: Thời gian lạc quan để thực hiện công việc A là 3 tuần, thời gian bi quan là 8 tuần. Vậy thời gian thường gặp khi thực hiện công việc A, là:

  • A.5 tuần
  • B.4,75 tuần
  • C.3,55 tuần
  • D.3 tuần

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #23 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền