Bỏ qua tới nội dung

Quản trị dự án · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #21

30 câu35 phútSưu tầm8.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Có một dự án khai thác mỏ, đầu năm 1 (cuối năm 0) chi ra 1200, cuối năm thu về 2000. Năm 2 và năm 3 sau đó phải chi tiền để san lấp, trả lại mặt bằng cũ cho Nhà nước, năm 2 chi 64 trđ, năm 3 chi 50 trđ. Với suất chiết khấu tính toán 10%. NPV của dự án là:

  • A.1400
  • B.1437
  • C.528
  • D.500

Câu 2. (0,33 điểm)

Có một dự án khai thác mỏ, đầu năm 1 chi ra 1200, cuối năm thu về 3000. Năm 2 và năm 3 sau đó phải chi tiền để san lấp, trả lại mặt bằng cũ cho Nhà nước. Với suất chiết khấu tính toán 10%. IRR của dự án là:

  • A.0.1
  • B.0.15
  • C.0.17
  • D.Không xác định được

Câu 3. (0,33 điểm)

Có ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

Năm01
Dự án A– 10001400
Dự án B– 10.00013.000
  • A.IRR của A lớn hơn B
  • B.IRR của B lớn hơn A
  • C.IRR của hai dự án bằng nhau
  • D.IRR của B lớn hơn 30%

Câu 4. (0,33 điểm)

Có ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

Năm01
Dự án A– 10001400
Dự án B– 10.00013.000

Với lãi suất tính toán là 10%, thì:

  • A.NPV của B lớn hơn của A
  • B.IRR của A lớn hơn của B
  • C.B/C của A lớn hơn của B
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

Năm0123
Dự án A– 10.00012.500
Dự án B– 10.00012.500
  • A.IRR của A lớn hơn B
  • B.IRR của B lớn hơn A
  • C.Bằng nhau
  • D.Chưa khẳng định được

Câu 6. (0,33 điểm)

Ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

Năm0123
Dự án A– 10.00012.500
Dự án B– 10.00012.500

Với lãi suất tính toán là 20%, thì:

  • A.NPV của A lớn hơn B
  • B.NPV của B lớn hơn A
  • C.Bằng nhau
  • D.Chưa khẳng định được

Câu 7. (0,33 điểm)

Ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

Năm0123
Dự án A– 10.00012.500
Dự án B– 10.00012.500

Nếu căn cứ vào IRR để chọn dự án, thì nên:

  • A.Chọn dự án A
  • B.Chọn dự án B
  • C.Chọn dự án nào cũng được
  • D.Thiếu thông tin chưa chọn được

Câu 8. (0,33 điểm)

Có ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

Năm01
Dự án A– 60009000
Dự án B– 10.00014.000

Với lãi suất tính toán của dự án là 20%, thì:

  • A.Tỷ số B/C của A lớn hơn B
  • B.Tỷ số B/C của B lớn hơn A
  • C.Bằng nhau
  • D.Chưa đồngủ thông để khẳng định

Câu 9. (0,33 điểm)

Có ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

Năm01
Dự án A– 60009000
Dự án B– 10.00014.000

Với lãi suất tính toán của dự án là 10%, thì:

  • A.Tỷ số B/C của A lớn hơn của B
  • B.NPV của A nhỏ hơn của B
  • C.IRR của B nhỏ hơn của A
  • D.Tất cả các câu này đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Có các dòng ngân lưu sau đây của một dự án:

Năm01
Ngân lưu của cả dự án– 10001300
Ngân lưu của ngân hàng– 400436
Ngân lưu chủ sở hữu– 600864

Lãi suất tiền vay là:

  • A.0.08
  • B.0.09
  • C.0.1
  • D.0.12

Câu 11. (0,33 điểm)

Khi NPV của dự án bằng 0, thì đây:

  • A.Là dự án xấu
  • B.Là dự án rất xấu
  • C.Là dự án phải loại bỏ
  • D.Vẫn là dự án tốt

Câu 12. (0,33 điểm)

Ngân lưu ròng của một dự án:

Năm0123
Ngân lưu ròng– 12005000– 1400– 1000

Nếu cho một loại lãi suất tùy ý, thì:

  • A.Tính được IRR
  • B.Tính được NPV
  • C.Không tính được NPV
  • D.Tất cả các câu này đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Công thức: (Qp)=TFC−BD+ID+ITP−CV\left( {{Q_p}} \right) = \frac{{TFC - BD + ID + IT}}{{P - CV}} dùng để tính:

  • A.Sản lượng tại điểm hòa vốn lý thuyết
  • B.Sản lượng hòa vốn tiền tệ
  • C.Sản lượng tại điểm hòa vốn trả nợ
  • D.Sản lượng tối đa của dự án

Câu 14. (0,33 điểm)

Công thức: QMP dùng để tính:

  • A.Doanh thu hòa vốn lý thuyết
  • B.Doanh thu hòa vốn tiền tệ
  • C.Doanh thu hòa vốn trả nợ
  • D.Doanh thu thuần

Câu 15. (0,33 điểm)

Ngân lưu ròng của hai dự án A và B cho trong bảng sau:

Năm01
Dự án A– 100122
Dự án B– 10001200

Với suất chiết khấu tính toán là 10%, hiện giá thuần (NPV):

  • A.Của dự án A là 10,9 và dự án B là 70,9
  • B.Của dự án A là 70,9 và dự án B là 10,9
  • C.Của dự án A là 90,9 và dự án B là 10,9
  • D.Của dự án A là 10,9 và dự án B là 90,9

Câu 16. (0,33 điểm)

Công ty cổ phần sữa Vinamilk dự định đầu tư vào 1 trong 2 nhà máy. đó là nhà máy sản xuất cà phê hòa tan và nhà máy nước uống tinh khiết với số vốn đầu tư ban đầu mỗi nhà máy là 200 triệu đồng, từ các nguồn vốn khác nhau. Ngân lưu ròng của 2 nhà máy cho trong bảng sau:

Năm0123
1. Dự án cà phê hoà tan– 20050100100
2. Dự án nước uống tinh khiết– 20050120120

Với lãi suất tính toán của dự án (1) là 10%/ năm và dự án (2) là 20%/năm. Nếu dùng chỉ tiêu hiện giá thuần (NPV) để chọn dự án, Công ty Vinamilk nên:

  • A.Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất cà phê hòa tan
  • B.Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất nước uống tinh khiết
  • C.Nên đầu tư xây dựng cả hai nhà máy
  • D.Không nên đầu tư xây dựng nhà máy nào cả

Câu 17. (0,33 điểm)

Công ty cổ phần bánh kẹo Biên Hòa (Bibica) dự định đầu tư vào 2 dự án sản xuất bánh ngọt và kẹo trái cây. Cả 2 nhà máy đều có số vốn đầu tư ban đầu là 600 triệu đồng. Ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

Năm01234
1. Dự án bánh ngọt– 600100300300100
2. Dự án kẹo trái cây– 600100100300300

Với suất chiết khấu là 10% và dùng chỉ tiêu hiện giá thuần (NPV) để thẩm định dự án, theo bạn công ty Bibica nên đầu tư:

  • A.Nhà máy bánh ngọt
  • B.Nhà máy kẹo trái cây
  • C.Cả 2 nhà máy
  • D.Không nên đầu tư vào nhà máy nào cả

Câu 18. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp vay vốn với lãi suất 20% và suất sinh lời của vốn chủ sở hữu là 15%. Tỷ lệ vốn vay/ vốn chủ sở hữu là 40:60. Chi phí sử dụng vốn bình quân của doanh nghiệp trong trường hợp không có thuế thu nhập doanh nghiệp (WACC) là:

  • A.0.15
  • B.0.18
  • C.0.13
  • D.0.17

Câu 19. (0,33 điểm)

Đầu tư cho giáo dục là: ….

  • A.đầu tư chiều sâu
  • B.đầu tư sinh lợi
  • C.đầu tư phát triển
  • D.đầu tư xây dựng

Câu 20. (0,33 điểm)

Dự án đầu tư vay vốn càng nhiều, thì:

  • A.Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp càng nhiều
  • B.Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp càng ít
  • C.Không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
  • D.Được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu 21. (0,33 điểm)

Công thức tính nào trên bảng tính EXCEL có cộng với đại lượng CF₀:

  • A.IRR
  • B.NPV
  • C.B/C
  • D.TPP

Câu 22. (0,33 điểm)

Tính NPV trên bảng tính EXCEL chỉ cần có:

  • A.Dòng ngân lưu ròng
  • B.Dòng ngân lưu ròng và lãi suất tính toán
  • C.Lãi suất tính toán và vốn đầu tư
  • D.Dòng ngân lưu ròng và thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu 23. (0,33 điểm)

Tính IRR trên bảng tính EXCEL chỉ cần:

  • A.Một thông tin duy nhất là dòng ngân lưu ròng
  • B.Hai thông tin là dòng ngân lưu ròng và lãi suất tính toán
  • C.Hai thông tin là lãi suất tính toán và vốn đầu tư
  • D.Hai thông tin là dòng ngân lưu ròng và thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu 24. (0,33 điểm)

Số liệu trong năm của hai dự án A, B như sau:

Dự ánDoanh thu (tr.đ)Chi phí (tr.đ)Lãi vay (tr.đ)
A (Tổng vốn đầu tư 400 tr.đ) Hoàn toàn là vốn tự có500300
B (Tổng vốn đầu tư 400 tr.đ) Vay: 200 tr.đ, lãi suất: 10%/năm500300 (chưa có lãi tiền vay)20

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của dự án B ít hơn của dự án A là:

  • A.56 triệu đồng
  • B.5,6 triệu đồng
  • C.65 triệu đồng
  • D.6,5 triệu đồng

Câu 25. (0,33 điểm)

Khi IRR lớn hơn lãi suất tính toán, thì suất sinh lời của vốn đầu tư dự án:

  • A.Bằng lãi suất tính toán
  • B.Lớn hơn lãi suất tính toán
  • C.Nhỏ hơn lãi suất tính toán
  • D.Bằng 0

Câu 26. (0,33 điểm)

Dòng ngân lưu ròng của một báo cáo ngân lưu dự án không đổi dấu, thì:

  • A.Không tính được NPV
  • B.Vẫn tính được NPV
  • C.Vẫn tính được IRR
  • D.Không tính được tỷ số B/C

Câu 27. (0,33 điểm)

Ngân lưu ròng của loại dự án sau đây đổi dấu nhiều lần:

  • A.Đầu tư một năm thu lợi nhiều năm
  • B.Đầu tư hai năm thu lợi nhiều năm
  • C.Vừa đầu tư vừa thu lợi mà phần thu lợi có khi nhỏ hơn phần đầu tư
  • D.Vừa đầu tư vừa thu lợi mà phần thu lợi luôn luôn lớn hơn phần đầu tư (trừ năm thứ nhất)

Câu 28. (0,33 điểm)

Ngân lưu ròng của hai dự án loại trừ nhau như sau:
Lãi suất tính toán là 8%

Năm012345
Dự án A– 10001120
Dự án B– 100000001607

Ta:

  • A.Chọn dự án A nếu căn cứ vào NPV
  • B.Chọn dự án B nếu căn cứ vào IRR
  • C.Loại dự án A nếu căn cứ vào IRR
  • D.Chọn dự án B nếu căn cứ vào NPV

Câu 29. (0,33 điểm)

Ngân lưu ròng của một dự án như sau:

Năm0123
Ngân lưu ròng– 500300400200

Với lãi suất tính toán là 10% thì chênh lệch giữa giá trị tương lai của dòng thu và giá trị tương lai của dòng chi là:

  • A.300,3
  • B.275,3
  • C.337,5
  • D.400,7

Câu 30. (0,33 điểm)

Giá trị tương lai của dòng vào so với giá trị tương lai của dòng ra với lãi suất tính toán là IRR của ngân lưu ròng một dự án, thì:

  • A.Bằng nhau
  • B.Lớn hơn
  • C.Nhỏ hơn
  • D.Không xác định được

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền