Quản trị dự án · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #18
30 câu35 phútSưu tầm2.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Báo cáo ngân lưu của dự án gồm các thành phần:
- A.Dòng ngân lưu vào
- B.Dòng ngân lưu ra
- C.Dòng ngân lưu ròng
- D.Tất cả các câu đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Phương pháp xác định dòng ngân lưu ròng của dự án bằng cách điều chỉnh dòng lợi nhuận ròng của báo cáo dự toán kết quả hoạt động kinh doanh là phương pháp:
- A.Gián tiếp
- B.Trực tiếp
- C.Trung gian
- D.Gần đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
Phương pháp xác định dòng ngân lưu ròng của dự án theo các khoản tiền mặt thực thu, thực chi là phương pháp:
- A.Gián tiếp
- B.Trực tiếp
- C.Trung gian
- D.Nội suy
Câu 4. (0,33 điểm)
Trong phương pháp xác định dòng ngân lưu ròng của dự án bằng cách điều chỉnh dòng lợi nhuận ròng của báo cáo dự toán kết quả hoạt động kinh doanh, thì khấu hao tài sản cố định:
- A.được cộng vào dòng lợi nhuận sau thuế
- B.được trừ khỏi dòng lợi nhuận sau thuế
- C.được nhân với dòng lợi nhuận sau thuế
- D.được chia cho dòng lợi nhuận sau thuế
Câu 5. (0,33 điểm)
Để thuận lợi cho việc tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền về lúc:
- A.Đầu năm
- B.Giữa năm
- C.Cuối năm
- D.Thời điểm tuỳ ý
Câu 6. (0,33 điểm)
Có 2 dự án làm đường giao thông tương tự nhau. đường 1 là đường cũ, đường 2 tương tự đường 1 và chuẩn bị khởi công. Số liệu về chi phí xây dựng cho trong bảng:

Nếu áp dụng phương pháp ước lượng thừa số để xác định tổng mức đầu tư. Thì tổng mức đầu tư của đường 2 sẽ là:
- A.3000 triệu đồng
- B.4000 triệu đồng
- C.5000 triệu đồng
- D.6000 triệu đồng
Câu 7. (0,33 điểm)
Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. để giải quyết vấn đề thiếu vốn, Chủ đầu tư, nên:
- A.Mua 1 dây chuyền ở năm 2008
- B.Mua 2 dây chuyền ở năm 2008
- C.Mua 3 dây chuyền ở năm 2008
- D.Mua 4 dây chuyền ở năm 2008
Câu 8. (0,33 điểm)
Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. để giải quyết vấn đề thiếu vốn, Chủ đầu tư, nên:
- A.Mua 1 dây chuyền ở năm 2008, 2 dây chuyền ở năm 2009, 1 dây chuyền ở năm 2010
- B.Mua 1 dây chuyền ở năm 2008, 3 dây chuyền ở năm 2009
- C.Mua 2 dây chuyền ở năm 2008, 1 dây chuyền ở năm 2009, 1 dây chuyền ở năm 2010
- D.Mua 3 dây chuyền ở năm 2008, 1 dây chuyền ở năm 2009
Câu 9. (0,33 điểm)
Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. để giải quyết vấn đề thiếu vốn, Chủ đầu tư, nên:
- A.Mua 1 dây chuyền ở năm 2009
- B.Mua 2 dây chuyền ở năm 2009
- C.Mua 3 dây chuyền ở năm 2009
- D.Mua 4 dây chuyền ở năm 2009
Câu 10. (0,33 điểm)
Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. để giải quyết vấn đề thiếu vốn, Chủ đầu tư, nên:
- A.Mua 1 dây chuyền ở năm 2010
- B.Mua 2 dây chuyền ở năm 2010
- C.Mua 3 dây chuyền ở năm 2010
- D.Mua 4 dây chuyền ở năm 2010
Câu 11. (0,33 điểm)
Lãi suất khi chưa có lạm phát (lãi suất thực) là 3%, tỷ lệ lạm phát là 5%. Vậy lãi suất dùng để tính toán (lãi suất danh nghĩa) là:
- A.8,0%
- B.8,15%
- C.9,15%
- D.0.15
Câu 12. (0,33 điểm)
Chí phí sử dụng vốn bình quân (WACC – Weighted Average cost of Capital) trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp so với trường hợp không có thuế thu nhập doanh nghiệp, thì:
- A.Lớn hơn
- B.Nhỏ hơn
- C.Bằng nhau
- D.Tuỳ từng trường hợp cụ thể
Câu 13. (0,33 điểm)
Lãi suất tính toán sử dụng trong dự án đầu tư với tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế:
- A.Có quan hệ với nhau
- B.Không có quan hệ với nhau
- C.Tuỳ từng trường hợp cụ thể
- D.Tất cả các câu này đều sai
Câu 14. (0,33 điểm)
Công thức tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC – Weighted Average cost of Capital) trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. (0,33 điểm)
Căn cứ vào chỉ tiêu Hiện giá thuần (NPV – Net Present Value) để chọn dự án, khi:
- A.NPV ≥ 0
- B.NPV < 0
- C.NPV = Lãi suất tính toán (itt)
- D.NPV < Lãi suất tính toán (itt)
Câu 16. (0,33 điểm)
Ngân lưu ròng của một dự án, như sau:
| Năm | 0 | 1 |
| Ngân lưu ròng | – 1000 | 1200 |
Với lãi suất tính toán là 10%, thì NPV của dự án bằng:
- A.60,9
- B.70,9
- C.80,9
- D.90,9
Câu 17. (0,33 điểm)
Nếu khả năng ngân sách có giới hạn, cần phải chọn một nhóm các dự án để thực hiện, khi có:
- A.NPV lớn nhất
- B.NPV nhỏ nhất
- C.NPV trung bình
- D.Tuỳ từng trường hợp cụ thể
Câu 18. (0,33 điểm)
Một Địa phương có số vốn đầu tư tối đa trong năm là 25 tỷ đồng và đứng trước 4 cơ hội đầu tư dưới đây:
| Dự án | Vốn đầu tư yêu cầu | NPV |
| X | 13 | 4,2 |
| Y | 12 | 4,6 |
| Z | 10 | 3,5 |
| K | 13 | 4,0 |
Chọn nhóm dự án nào trong các nhóm dự án sau để thực hiện, nếu căn cứ vào NPV:
- A.X và Y
- B.X và Z
- C.K và Z
- D.K và Y
Câu 19. (0,33 điểm)
Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR – Internal Rate of Returnt) của dự án là một loại lãi suất mà tại đó làm cho:
- A.NPV > 0
- B.NPV < 0
- C.NPV = 0
- D.NPV = Lãi suất tính toán (itt)
Câu 20. (0,33 điểm)
Ngân lưu ròng của một dự án, như sau:
| Năm | 0 | 1 |
| Ngân lưu ròng | – 100 | 122 |
Vậy IRR của dự án, bằng:
- A.0.2
- B.0.22
- C.0.25
- D.0.26
Câu 21. (0,33 điểm)
Tuỳ theo loại dự án mà có thể:
- A.Không có IRR
- B.Có một IRR
- C.Có nhiều IRR
- D.Tất cả các câu đều đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Ngân lưu ròng của một dự án:
| Năm | 0 | 1 | 2 |
| Ngân lưu ròng | – 10 | 30 | – 20 |
Vậy IRR của dự án là:
- A.0
- B.0.1
- C.0% và 100%
- D.0% và 10%
Câu 23. (0,33 điểm)
Thời gian hoàn vốn của dự án có nhược điểm:
- A.Phụ thuộc vào vòng đời dự án
- B.Phụ thuộc vào quy mô vốn đầu tư
- C.Phụ thuộc vào thời điểm đầu tư
- D.Không xét tới khoản thu nhập sau thời điểm hoàn vốn
Câu 24. (0,33 điểm)
Vốn đầu tư ban đầu của dự án là 200 triệu, khấu hao trong 5 năm theo phương pháp đường thẳng, lãi ròng bình quân hàng năm là 10 triệu đồng. Vậy thời gian hoàn vốn không có chiết khấu của dự án là:
- A.3 năm
- B.4 năm
- C.5 năm
- D.6 năm
Câu 25. (0,33 điểm)
Căn cứ vào Tỷ số lợi ích/ chi phí (B/C: Benefit/ Cost Ratio) để lựa chọn dự án, khi:
- A.B/C ≥ 1
- B.B/C < 1
- C.B/C = 0
- D.B/C < 0
Câu 26. (0,33 điểm)
Lợi ích và Chi phí của dự án như sau:
| Năm | 1 | 2 |
| Dòng vào Dòng ra | 100 | 132 22 |
Với lãi suất tính toán là 10%, thì tỷ số B/C bằng:
- A.1,0
- B.1,2
- C.1,3
- D.1,5
Câu 27. (0,33 điểm)
Điểm hoà vốn của dự án, có:
- A.Điểm hoà vốn lời lỗ
- B.Điểm hoà vốn hiện kim
- C.Điểm hoà vốn trả nợ
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Khi công suất của dự án giảm, biến phí/1 sản phẩm có xu hướng:
- A.Giảm xuống
- B.Tăng lên
- C.Không thay đổi
- D.Không có liên quan trong trường hợp này
Câu 29. (0,33 điểm)
Giá bán sản phẩm của dự án tăng còn biến phí/ đơn vị sản phẩm không đổi, vậy thì sản lượng hoà vốn:
- A.Tăng
- B.Giảm
- C.Không thay đổi
- D.Không có liên quan trong trường hợp này
Câu 30. (0,33 điểm)
Tiền lương trả cho nhân viên bán hàng theo thời gian làm việc, là:
- A.Chi phí cố định
- B.Chi phí biến đổi
- C.Chi phí hỗn hợp
- D.Chi phí chìm
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #18 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
