Bỏ qua tới nội dung

Quản Trị cơ sở dữ liệu · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online - Đề #5

50 câu55 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Nếu A->B và A->C thì suy ra:

  • A.AA->C
  • B.A ->AB
  • C.A->BC
  • D.AB->BC

Câu 2. (0,2 điểm)

Nếu A->BC suy ra:

  • A.AC->B và A->CC
  • B.A->C
  • C.A ->B và A->C
  • D.A->B

Câu 3. (0,2 điểm)

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

  • A.(Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên.
  • B.(Số chứng mionh thư, mã nhân viên) -> Quá trình công tác
  • C.(Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng
  • D.(Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo

Câu 4. (0,2 điểm)

F = {X->Z, XY->WP, XY->ZWQ, XZ->R}.

  • A.XY->WP chứa thuộc tính X dư thừa
  • B.XY->WP không chứa thuộc tính dư thừa vế trái
  • C.XY->WP chứa thuộc tính P dư thừa
  • D.XY->WP chứa thuộc tính Y dư thừa

Câu 5. (0,2 điểm)

Giá trị các thành phần của khoá quy định:

  • A.Có thể nhận giá trị null
  • B.Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
  • C.Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
  • D.Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

Câu 6. (0,2 điểm)

Các thuộc tính khóa là

  • A.Các thuộc tính không được chứa trong khóa
  • B.Các thuộc tính khoá
  • C.Các thuộc tính không khóa.
  • D.Các phần tử của khóa.

Câu 7. (0,2 điểm)

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

  • A.Tính toàn vẹn của dữ liệu.
  • B.Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu
  • C.Tính độc lập của dữ liệu.
  • D.Tính phụ thuộc dữ liệu.

Câu 8. (0,2 điểm)

Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

  • A.Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên
  • B.Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.
  • C.Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối
  • D.Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

Câu 9. (0,2 điểm)

Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là:

  • A.Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng.
  • B.Nhằm tối ưu hoá truy vấn
  • C.Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ.
  • D.Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm.

Câu 10. (0,2 điểm)

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì:

  • A.Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định.
  • B.Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin.
  • C.Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiiên các quan hệ.
  • D.Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin.

Câu 11. (0,2 điểm)

Dị thường thông tin là nguyên nhân:

  • A.Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin
  • B.Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin
  • C.Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin.
  • D.Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ

Câu 12. (0,2 điểm)

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

  • A.Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
  • B.Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin.
  • C.Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu
  • D.Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

Câu 13. (0,2 điểm)

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

  • A.Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin .
  • B.Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.
  • C.Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau
  • D.Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin .

Câu 14. (0,2 điểm)

Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

  • A.Bao đóng các phụ thuộc hàm
  • B.Phụ thuộc hàm
  • C.Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.
  • D.Khoá và siêu khoá.

Câu 15. (0,2 điểm)

Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

  • A.Không xuất hiện dị thường thông tin.
  • B.Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
  • C.Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.
  • D.Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.

Câu 16. (0,2 điểm)

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

  • A.Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau
  • B.Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.
  • C.Một quan hệ có nhiều hàng
  • D.Một quan hệ có nhiều cột.

Câu 17. (0,2 điểm)

Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

  • A.Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
  • B.Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin
  • C.Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.
  • D.Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

Câu 18. (0,2 điểm)

Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

  • A.Không thể thưc hiện được các phép cập nhật
  • B.Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn.
  • C.Có thể không thể chèn thêm thông tin
  • D.Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

Câu 19. (0,2 điểm)

Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ?

  • A.Không thể được. vì dị thường thông tin.
  • B.Không thể được. vì giá trị khoá không xác định
  • C.Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin.
  • D.Có thể chèn được.

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF:

  • A.Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.
  • B.Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu.
  • C.Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu.
  • D.Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

Câu 21. (0,2 điểm)

Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

  • A.Thưc hiện được các phép cập nhật
  • B.Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
  • C.Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn
  • D.Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

Câu 22. (0,2 điểm)

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

  • A.Dạng chuẩn 3NF
  • B.Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF
  • C.Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF
  • D.Dạng chuẩn 2NF

Câu 23. (0,2 điểm)

Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách

  • A.Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.
  • B.Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá
  • C.Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.
  • D.Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

Câu 24. (0,2 điểm)

Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:

  • A.Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.
  • B.Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin.
  • C.Loại bỏ dị thường thông tin
  • D.Không tổn thất thông tin.

Câu 25. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

  • A.Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu
  • B.Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.
  • C.Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.
  • D.Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

Câu 26. (0,2 điểm)

Các toán hạng trong các phép toán là:

  • A.Các thuộc tính
  • B.Các biểu thức
  • C.Các bộ n_giá trị
  • D.Các quan hệ

Câu 27. (0,2 điểm)

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là:

  • A.Quan hệ
  • B.Tệp dữ liệu
  • C.Chuỗi dữ liệu.
  • D.Cơ sở dữ liệu

Câu 28. (0,2 điểm)

Phép chèn thêm là phép toán:

  • A.Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượng
  • B.Chèn vào CSDL các thuộc tính mới.
  • C.Chèn vào CSDL một số thông tin tuỳ ý
  • D.Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể.

Câu 29. (0,2 điểm)

Phép xoá là phép toán

  • A.Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính.
  • B.Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ
  • C.Xoá một hệ CSDL
  • D.Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.

Câu 30. (0,2 điểm)

Phép sửa đổi là phép toán:

  • A.Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ.
  • B.Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính.
  • C.Sửa đổi mô tả các thuộc tính.
  • D.Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ

Câu 31. (0,2 điểm)

Phép chọn SELECT là phép toán:

  • A.Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn.
  • B.Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
  • C.Tạo một nhóm các phụ thuộc.
  • D.Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

Câu 32. (0,2 điểm)

Phép chiếu PROJECT là phép toán:

  • A.Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn
  • B.Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp
  • C.Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
  • D.Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

Câu 33. (0,2 điểm)

Phép kết nối JOIN là phép toán:

  • A.Tạo một quan hệ mới,
  • B.Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.
  • C.Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
  • D.Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung

Câu 34. (0,2 điểm)

Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là:

  • A.Thực hiện tích Đề Các và phép chọn
  • B.Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu
  • C.Thực hiện phép chiếu và chia
  • D.Thực hiện phép chiếu và phép chọn

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:

  • A.Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
  • B.Bảo mật và quyền truy nhập.
  • C.Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột
  • D.Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Câu 36. (0,2 điểm)

Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:

  • A.Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu
  • B.Bảo mật và quyền truy nhập.
  • C.Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ.
  • D.Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập.

Câu 37. (0,2 điểm)

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

  • A.SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY
  • B.SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY
  • C.SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY
  • D.SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY

Câu 38. (0,2 điểm)

Các bước thực hiện đúng trong câu lệnh SELECT

  • A.Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu
  • B.Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp
  • C.Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu
  • D.Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

Câu 39. (0,2 điểm)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:

  • A.Các phép số học và các phép so sánh
  • B.Các phép đại số quan hệ
  • C.Các phép so sánh.
  • D.Biểu thức đại số

Câu 40. (0,2 điểm)

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề:

  • A.SELECT
  • B.WHERE
  • C.GROUP BY
  • D.FROM

Câu 41. (0,2 điểm)

Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

  • A.GROUP BY HAVING
  • B.SELECT
  • C.WHERE
  • D.FROM

Câu 42. (0,2 điểm)

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

  • A.FROM
  • B.SELECT
  • C.GROUP BY HAVING
  • D.WHERE

Câu 43. (0,2 điểm)

Mệnh đề GROUP BY ... HAVING

  • A.Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt
  • B.Áp dụng các phép toán gộp nhóm.
  • C.Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.
  • D.Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

Câu 44. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language).

  • A.Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu
  • B.Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
  • C.Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
  • D.Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng

Câu 45. (0,2 điểm)

Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là:

  • A.Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ
  • B.Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản
  • C.Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ.
  • D.Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất

Câu 46. (0,2 điểm)

Sự cần thiết phải tối ưu hoá câu hỏi:

  • A.Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng.
  • B.Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.
  • C.Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng
  • D.Tối ưu về không gian lưu trữ.

Câu 47. (0,2 điểm)

Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ:

  • A.Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn.
  • B.Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin.
  • C.Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều
  • D.Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều

Câu 48. (0,2 điểm)

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

  • A.Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối.
  • B.Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.
  • C.Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn
  • D.Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

Câu 49. (0,2 điểm)

Nguyên tắc đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ:

  • A.Thực hiện các phép kết nối bằng nhau
  • B.Ưu tiên thực hiện các phép chiếu và chọn
  • C.Thực hiện phép tích Đề các
  • D.Nhóm các phép tích và chiếu liên tiép thành một phép toán duy nhất.

Câu 50. (0,2 điểm)

Khi thực hiện các phép toán trong một biểu thức quan hệ, thứ tự ưu tiên là:

  • A.Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép chọ và chiếu
  • B.Các phép toán một ngôi có thứ tự ưu tiên cao hơn so với phép toán hai ngôi.
  • C.Phụ thuộc vào vị trí của các phép toán
  • D.Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép hợp, phép giao

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online - Đề #5 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền