Bỏ qua tới nội dung

Quản Trị cơ sở dữ liệu · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online - Đề #2

50 câu55 phútSưu tầm7.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Mô hình dữ liệu tốt nhất:

  • A.Khi thao tác dễ dàng nhất.
  • B.Không tổn thất thông tin.
  • C.Phụ thuộc vào yêu cầu truy xuất và khai thác thông tin.
  • D.Độc lập dữ liệu

Câu 2. (0,2 điểm)

Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn.

  • A.Tất cả các loại mô hình dữ liệu.
  • B.Mô hình dữ liệu hướng đối tượng.
  • C.Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp
  • D.Mô hình cơ sỏ dữ liệu phân tán.

Câu 3. (0,2 điểm)

Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều.

  • A.Mô hình dữ liệu mạng
  • B.Cơ sở dữ liệu phân cấp.
  • C.Tất cả các mô hình dữ liệu.
  • D.Cơ sở dữ liệu phân tán.

Câu 4. (0,2 điểm)

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình:

  • A.Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ.
  • B.Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây.
  • C.Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể
  • D.Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

Câu 5. (0,2 điểm)

Trong mô hình CSDL phân cấp có thể:

  • A.Không có bản ghi gốc.
  • B.Tồn tại các loại cây không chứa gốc và phụ thuộc.
  • C.Các bản ghi phụ thuộc chỉ tồn tại khi và chỉ khi tồn tại bản ghi gốc.
  • D.Tồn tại các loại cây chỉ có các bản ghi phụ thuộc.

Câu 6. (0,2 điểm)

Điều gì sẽ xẩy ra khi loại bỏ bản ghi gốc duy nhất trong một cây.

  • A.Mâu thuẫn thông tin.
  • B.Dư thừa thông tin.
  • C.Không toàn vẹn dữ liệu.
  • D.Mất thông tin

Câu 7. (0,2 điểm)

Mất thông tin khi xoá bản ghi phụ thuộc trong trường hợp:

  • A.Xoá bản ghi gốc.
  • B.Xoá tất cả các bản ghi phụ thuộc
  • C.Xoá cấu trúc cây phân cấp.
  • D.Xoá bản ghi phụ thuộc duy nhất.

Câu 8. (0,2 điểm)

Tìm kiếm thông tin trong CSDL phân cấp:

  • A.CSDL phân cấp càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp.
  • B.Đơn giản, tiện lợi.
  • C.Dễ thao tác, dễ sử dụng
  • D.Nhanh chóng, chính xác.

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong mô hình phân cấp dữ liệu được biểu diễn:

  • A.Trong mỗi một cây, một bản gốc và bản ghi phụ thuộc.
  • B.Trong một tệp duy nhất theo cấu trúc cây.
  • C.Trong nhiều cây
  • D.Trong nhiều tệp theo cấu trúc cây.

Câu 10. (0,2 điểm)

Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp:

  • A.Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin.
  • B.Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.
  • C.Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu
  • D.Đảm bảo tính ổn định

Câu 11. (0,2 điểm)

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

  • A.Chứa các liên kết một - một và một - nhiều.
  • B.Chứa các liên kết một - một, nhiều - một và nhiều - nhiều.
  • C.Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều.
  • D.Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều.

Câu 12. (0,2 điểm)

Biểu diễn dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:

  • A.Bằng các bảng 2 chiều.
  • B.Các mối nối liên kết giữa các bản ghi, tạo thành một đồ thị có hướng.
  • C.Bằng các ký hiệu biểu diễn.
  • D.Các mối nối liên kết giữa các bản ghi theo cấu trúc cây.

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới:

  • A.Mâu thuẫn thông tin.
  • B.Dư thừa thông tin.
  • C.Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.
  • D.Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

Câu 14. (0,2 điểm)

Trong CSDL mạng, khi xoá các bản ghi:

  • A.Không toàn vẹn dữ liệu.
  • B.Làm mất thông tin
  • C.Mâu thuẫn thông tin sẽ xuất hiện
  • D.Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm:

  • A.Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau.
  • B.CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp.
  • C.Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau.
  • D.Không phức tạp.

Câu 16. (0,2 điểm)

Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:

  • A.Quá phức tạp vì quá nhiều liên kết giữa các thực thể
  • B.Chứa 2 thực thể.
  • C.Quá phức tạp vì quá nhiều các thực thể.
  • D.Chứa n thực thể.

Câu 17. (0,2 điểm)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

  • A.Thứ tự của các cột là quan trọng.
  • B.Thứ tự của các cột là không quan trọng.
  • C.Thứ tự của các hàng là không quan trọng.
  • D.Thứ tự của các hàng là quan trọng.

Câu 18. (0,2 điểm)

Cấu trúc dữ liệu quan hệ là:

  • A.Liên kết giữa các bộ được biểu diễn duy nhất bằng các giá trị trong các cột.
  • B.Mối liên kết giữa các bộ.
  • C.Mối liên kết hình xây
  • D.Mối liên kết giữa các cột.

Câu 19. (0,2 điểm)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ:

  • A.Được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.
  • B.Được biểu diễn một cách duy nhất.
  • C.Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.
  • D.Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.

Câu 20. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu :

  • A.Là các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ.
  • B.Là các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ.
  • C.Là các phép toán số học
  • D.Là các phép toán: hợp, giao, trừ...

Câu 21. (0,2 điểm)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:

  • A.Dị thường thông tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.
  • B.Không dị thường thông tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.
  • C.Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu.
  • D.Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu

Câu 22. (0,2 điểm)

Kết quả của các thao tác dữ liệu là:

  • A.Một biểu thức.
  • B.Một File
  • C.Một quan hệ.
  • D.Nhiều quan hệ.

Câu 23. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ:

  • A.Không toàn vẹn dữ liệu
  • B.Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.
  • C.Phức tạp, tổn thất thông tin.
  • D.Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng.

Câu 24. (0,2 điểm)

Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả:

  • A.Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.
  • B.Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu.
  • C.Hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.
  • D.Lược đồ khái niệm của một tổ chức.

Câu 25. (0,2 điểm)

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

  • A.Thực thể và thuộc tính.
  • B.Môi trường và ranh giới môi trường
  • C.Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.
  • D.Các mối quan hệ.

Câu 26. (0,2 điểm)

Thực thể là:

  • A.Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng.
  • B.Các đối tượng dữ liệu
  • C.Các mối liên kết giữa các đối tượng.
  • D.Các quan hệ

Câu 27. (0,2 điểm)

Khẳng định nào là phụ thuộc hàm:

  • A.Họ và tên -> Số chứng minh thư
  • B.Họ và tên -> Địa chỉ
  • C.Họ và tên -> Số điện thoại nhà riêng
  • D.Số chứng minh thư -> Họ và tên

Câu 28. (0,2 điểm)

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

  • A.Phản xạ, hợp và tách.
  • B.Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.
  • C.Phản xạ, gia tăng, hợp và tách.
  • D.Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

Câu 29. (0,2 điểm)

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong

  • A.Nếu A -> B => B -> A
  • B.Nếu A -> B => A -> BC
  • C.Nếu A -> B => BC -> A
  • D.Nếu A -> B => AC -> B

Câu 30. (0,2 điểm)

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:

  • A.Nếu A -> B và B -> C => A -> C
  • B.Nếu A -> B và B -> C => AC -> B -> C
  • C.Nếu A -> B và B -> C => AB
  • D.Nếu A -> B và B -> C => AC -> BC.

Câu 31. (0,2 điểm)

Giá trị các thành phần của khoá quy định:

  • A.Có thể nhận giá trị null
  • B.Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
  • C.Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
  • D.Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

Câu 32. (0,2 điểm)

Các thuộc tính khóa là

  • A.Các thuộc tính không được chứa trong khóa
  • B.Các thuộc tính khoá
  • C.Các thuộc tính không khóa.
  • D.Các phần tử của khóa.

Câu 33. (0,2 điểm)

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là gì

  • A.Tính toàn vẹn của dữ liệu.
  • B.Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu
  • C.Tính độc lập của dữ liệu.
  • D.Tính phụ thuộc dữ liệu.

Câu 34. (0,2 điểm)

Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

  • A.Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên
  • B.Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.
  • C.Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối
  • D.Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

Câu 35. (0,2 điểm)

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì:

  • A.Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định
  • B.Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin
  • C.Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiiên các quan hệ
  • D.Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin.

Câu 36. (0,2 điểm)

Dị thường thông tin là nguyên nhân:

  • A.Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin
  • B.Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin
  • C.Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin.
  • D.Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ

Câu 37. (0,2 điểm)

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

  • A.Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
  • B.Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin
  • C.Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu
  • D.Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

Câu 38. (0,2 điểm)

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

  • A.Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin
  • B.Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu
  • C.Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau
  • D.Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin .

Câu 39. (0,2 điểm)

Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

  • A.Bao đóng các phụ thuộc hàm
  • B.Phụ thuộc hàm
  • C.Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.
  • D.Khoá và siêu khoá.

Câu 40. (0,2 điểm)

Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

  • A.Không xuất hiện dị thường thông tin.
  • B.Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
  • C.Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.
  • D.Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.

Câu 41. (0,2 điểm)

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

  • A.Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau
  • B.Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.
  • C.Một quan hệ có nhiều hàng
  • D.Một quan hệ có nhiều cột.

Câu 42. (0,2 điểm)

Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì :

  • A.Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
  • B.Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin
  • C.Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.
  • D.Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

Câu 43. (0,2 điểm)

Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

  • A.Không thể thưc hiện được các phép cập nhật
  • B.Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn.
  • C.Có thể không thể chèn thêm thông tin
  • D.Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

Câu 44. (0,2 điểm)

Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ?

  • A.Không thể được. vì dị thường thông tin.
  • B.Không thể được. vì giá trị khoá không xác định
  • C.Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin.
  • D.Có thể chèn được.

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF:

  • A.Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.
  • B.Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu.
  • C.Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu.
  • D.Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

Câu 46. (0,2 điểm)

Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

  • A.Thưc hiện được các phép cập nhật
  • B.Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
  • C.Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn
  • D.Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

Câu 47. (0,2 điểm)

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?:

  • A.Dạng chuẩn 3NF
  • B.Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF
  • C.Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF
  • D.Dạng chuẩn 2NF

Câu 48. (0,2 điểm)

Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách:

  • A.Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.
  • B.Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá
  • C.Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.
  • D.Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

Câu 49. (0,2 điểm)

Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:

  • A.Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.
  • B.Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin.
  • C.Loại bỏ dị thường thông tin
  • D.Không tổn thất thông tin.

Câu 50. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

  • A.Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu
  • B.Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.
  • C.Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.
  • D.Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online - Đề #2 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền