Bỏ qua tới nội dung

Quản Trị cơ sở dữ liệu · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online - Đề #1

50 câu55 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

  • A.Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
  • B.Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
  • C.Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
  • D.Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

Câu 2. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

  • A.Ngôn ngữ lập trình Pascal
  • B.Ngôn ngữ C
  • C.Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
  • D.Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

Câu 3. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

  • A.Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
  • B.Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
  • C.Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
  • D.Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Câu 4. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

  • A.Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
  • B.Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
  • C.Ngôn ngữ SQL
  • D.Ngôn ngữ bậc cao

Câu 5. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

  • A.Nhập, sửa, xóa dữ liệu
  • B.Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
  • C.Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
  • D.Câu A và C

Câu 6. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

  • A.SQL
  • B.Access
  • C.Foxpro
  • D.Java

Câu 7. (0,2 điểm)

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

  • A.Duy trì tính nhất quán của CSDL
  • B.Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
  • C.Khôi phục CSDL khi có sự cố
  • D.Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

Câu 8. (0,2 điểm)

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

  • A.Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
  • B.Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
  • C.Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
  • D.Cả 3 đáp án A, B và C

Câu 9. (0,2 điểm)

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

  • A.gười dùng
  • B.Người lập trình ứng dụng
  • C.Người QT CSDL
  • D.Cả ba người trên

Câu 10. (0,2 điểm)

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

  • A.Người lập trình
  • B.Người dùng
  • C.Người quản trị
  • D.Nguời quản trị CSDL

Câu 11. (0,2 điểm)

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

  • A.Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
  • B.Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
  • C.Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
  • D.Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

Câu 12. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

  • A.Ngôn ngữ lập trình Pascal
  • B.Ngôn ngữ C
  • C.Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
  • D.Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

Câu 13. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

  • A.Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
  • B.Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
  • C.Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
  • D.Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Câu 14. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

  • A.Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
  • B.Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
  • C.Ngôn ngữ SQL
  • D.Ngôn ngữ bậc cao

Câu 15. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

  • A.Nhập, sửa, xóa dữ liệu
  • B.Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
  • C.Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
  • D.Câu A và C

Câu 16. (0,2 điểm)

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

  • A.SQL
  • B.Access
  • C.Foxpro
  • D.Java

Câu 17. (0,2 điểm)

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

  • A.Duy trì tính nhất quán của CSDL
  • B.Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
  • C.Khôi phục CSDL khi có sự cố
  • D.Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

Câu 18. (0,2 điểm)

Hệ Quản trị CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

  • A.Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
  • B.Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
  • C.Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
  • D.Cả 3 đáp án A, B và C

Câu 19. (0,2 điểm)

Chọn câu trả lời chính xác:

  • A.Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
  • B.Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
  • C.Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
  • D.Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ quản trị CSDL và môi trường hệ thống

Câu 20. (0,2 điểm)

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

  • A.Người dùng
  • B.Người lập trình ứng dụng
  • C.Người quản trị CSDL
  • D.Cả ba người trên

Câu 21. (0,2 điểm)

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

  • A.Người lập trình
  • B.Người dùng
  • C.Người quản trị
  • D.Nguời quản trị CSDL

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu là người?

  • A.Người lập trình ứng dụng
  • B.Người sử dụng (khách hàng)
  • C.Người quản trị cơ sở dữ liệu
  • D.Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

Câu 23. (0,2 điểm)

Chức năng của hệ quản trị CSDL?

  • A.Cung cấp cách khai báo dữ liệu
  • B.Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
  • C.Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
  • D.Câu B và C

Câu 24. (0,2 điểm)

Quy trình xây dựng CSDL là:

  • A.Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử
  • B.Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế
  • C.Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát
  • D.Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

Câu 25. (0,2 điểm)

Cơ sở dữ liệu là:

  • A.Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc.
  • B.Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp
  • C.Tập các File dữ liệu tác nghiệp.
  • D.Kho dữ liệu tác nghiệp

Câu 26. (0,2 điểm)

Các loại dữ liệu bao gồm:

  • A.Tập các File số liệu
  • B.Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
  • C.Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động. dưới dạng nhị phân.
  • D.Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớẻtong các dạng File.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là:

  • A.Truy nhập trực tuyến.
  • B.Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.
  • C.Nhiều người sử dụng.
  • D.Nhiều người sử dụng, có phân quyền.

Câu 28. (0,2 điểm)

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là:

  • A.Hệ điều hành
  • B.Các phần mềm hệ thống.
  • C.Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.
  • D.Các phần mềm ứng dụng.

Câu 29. (0,2 điểm)

Chức năng quan trọng của các dịch vụ có sở dữ liệu là:

  • A.Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu
  • B.Khôi phục thông tin.
  • C.Tìm kiếm và tra cứu thông tin.
  • D.Xử lý, tìm kiếm, tra cưú, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

Câu 30. (0,2 điểm)

Ưu điểm cơ sở dữ liệu:

  • A.Xuất hiện dị thường thông tin.
  • B.Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.
  • C.Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.
  • D.Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

Câu 31. (0,2 điểm)

Dị thương thông tin có thể:

  • A.Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ.
  • B.Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn.
  • C.Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.
  • D.Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

Câu 32. (0,2 điểm)

Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ:

  • A.Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin.
  • B.Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn cuả nó.
  • C.Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu.
  • D.Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm.

Câu 33. (0,2 điểm)

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo

  • A.Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng.
  • B.Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.
  • C.Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.
  • D.Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu.thuận lợi

Câu 34. (0,2 điểm)

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

  • A.Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...
  • B.Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.
  • C.Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu.
  • D.Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

Câu 35. (0,2 điểm)

Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:

  • A.Mức ngoài, mức quan niệm và mức mô hình.
  • B.Mức quan niệm, mức trong và mức ngoài.
  • C.Mức ngoài, mức quan niệm và mức trong.
  • D.Mức trong, mức mô hình dữ liệu và mức ngoài.

Câu 36. (0,2 điểm)

Người sử dụng có thể truy nhập:

  • A.Một phần cơ sở dữ liệu
  • B.Phụ thuộc vào quyền truy nhập.
  • C.Toàn bộ cơ sở dữ liệu
  • D.Hạn chế

Câu 37. (0,2 điểm)

Cách nhìn cơ sở dữ liệu của người sử dụng bằng:

  • A.Mô hình trong.
  • B.Mô hình ngoài.
  • C.Mô hình ngoài và mô hình dữ liệu
  • D.Mô hình dữ liệu.

Câu 38. (0,2 điểm)

Mô hình ngoài là:

  • A.Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL
  • B.Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng.
  • C.Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng.
  • D.Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

Câu 39. (0,2 điểm)

Mô hình quan niệm là:

  • A.Cách nhìn dữ liệu ở mức ngoài.
  • B.Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng.
  • C.Cách nhìn dữ liệu một cách tổng quát của người sử dụng.
  • D.Nội dung thông tin của một phần dữ liệu.

Câu 40. (0,2 điểm)

Mô hình trong là:

  • A.Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm.
  • B.Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.
  • C.Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu.
  • D.Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.

Câu 41. (0,2 điểm)

Ánh xạ quan niệm trong:

  • A.Bảo đảm tính độc lập của dữ liệu.
  • B.Bảo đảm tính phụ thuộc lẫn nhau giữa mô hình trong và mô hình ngoài.
  • C.Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của mô hình dữ liệu không thay đổi.
  • D.Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của CSDL khi có sự thay đổi.

Câu 42. (0,2 điểm)

Ánh xạ quan niệm-ngoài:

  • A.Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài
  • B.Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong
  • C.Quan hệ môt-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu.
  • D.Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong.

Câu 43. (0,2 điểm)

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

  • A.Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.
  • B.Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu.
  • C.Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất.
  • D.Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

Câu 44. (0,2 điểm)

Người quản trị CSDL là:

  • A.Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập
  • B.Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.
  • C.Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu
  • D.Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

Câu 45. (0,2 điểm)

Ràng buộc dữ liệu

  • A.Các định nghĩa, tiên đề, định lý
  • B.Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.
  • C.Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
  • D.Các quy tắc, quy định.

Câu 46. (0,2 điểm)

Ràng buộc kiểu:

  • A.Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.
  • B.Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL
  • C.Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.
  • D.Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

Câu 47. (0,2 điểm)

Ràng buộc giải tích:

  • A.Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học.
  • B.Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.
  • C.Các phép toán đại số quan hệ
  • D.Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

Câu 48. (0,2 điểm)

Ràng buộc logic:

  • A.Các phép so sánh.
  • B.Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học.
  • C.Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm.
  • D.Các phép toán quan hệ

Câu 49. (0,2 điểm)

Mô hình cơ sở dữ liệu Client-Sserver:

  • A.Máy chủ và máy đều tham gia quá trình xử lý.
  • B.Máy khách thực hiện các ứng dụng, nó gửi yêu cầu về máy chủ được kết nối với cơ sở dữ liệu, máy chủ xử lý và gửi trả lại kết quả về máy khách.
  • C.Máy khách yêu cầu máy chủ cung cấp các loại dịch vụ.
  • D.Các máy khách chia sẻ gánh nặng xử lý của máy chủ trung tâm.

Câu 50. (0,2 điểm)

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu:

  • A.Mô hình dữ liệu đơn giản.
  • B.Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc.
  • C.Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa , đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc.
  • D.Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online - Đề #1 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền