Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #9

30 câu35 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trường hợp ho ra máu, máu có đặc điểm:

  • A.Sẫm, lẫn nước bọt, pH kiềm
  • B.Tươi, có đại thực bào phế nang chứa hemosiderin
  • C.Sẫm, vón cục, pH axit
  • D.Tươi hoặc sẫm, pH trung tính

Câu 2. (0,33 điểm)

Một bệnh nhân 45 tuổi, ho kéo dài và có ho ra máu, cường độ tăng, sụt cân, và có tiền căn hút thuốc lá. Bệnh nhân có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây:

  • A.Viêm phổi
  • B.Ung thư phế quản
  • C.Nhồi máu phổi
  • D.Viêm phế quản

Câu 3. (0,33 điểm)

Đau ngực kiểu màng phổi:

  • A.Đau khu trú và tăng khi hít thở sâu hay thở mạnh
  • B.Nguyên nhân có thể do bệnh nhu mô phổi
  • C.Cơ chế đau do viêm màng phổi thành hay màng phổi tạng
  • D.A và B đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

Phân biệt đau ngực do nguyên nhân đau ngực do nguyên nhân tim mạch và hô hấp dựa vào:

  • A.Đau ngực do tim tăng khi hít sâu hay thở mạnh
  • B.Đau ngực của bệnh tim chì xày ra sau gắng sức
  • C.Đau ngực do bệnh tim xảy ra thường sau cơn tăng huyết áp
  • D.Đau ngực do bệnh phổi đôi khi tăng khi ho

Câu 5. (0,33 điểm)

Sốt, ho đàm mủ kèm đau ngực kiểu màng phổi:

  • A.Do viêm màng phổi mủ
  • B.Do viêm phổi
  • C.Do thuyên tắc phổi
  • D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Tím xuất hiện khi Hb khử:

  • A.> 5 g/dl
  • B.> 50 g/dl
  • C.> 0,5 g/dl
  • D.> 500 g/dl

Câu 7. (0,33 điểm)

Tím do suy tim phải là loại:

  • A.Tím trung ương
  • B.Tím ngoại biên
  • C.Tím với sự gia tăng MetHb
  • D.Cả A, B, C đều 3 đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng nhất sau đây:

  • A.Tím thường quan sát rõ nhất ở đầu chi và dọc theo đường đi của tĩnh mạch khi bị viêm
  • B.Khám tím ở bệnh nhân da đen quan trọng nhất là quan sát ở dái tai, môi và móng
  • C.Ngoại trừ lưu lượng máu qua da chậm như trong suy tim, tím tái ám chỉ giảm oxy máu tĩnh mạch
  • D.Ngộ độc CO không xuất hiện tím tái

Câu 9. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng 1:

  • A.Co mạch ngoại biên (như trong hội chứng Raynaud) gây tím ngoại biên nguyên phát
  • B.Nguyên nhân thường gặp nhất của tím ngoại biên là giảm thông khí phế nang ở bệnh nhân có phổi bình thường làm giảm oxy máu động mạch
  • C.Viêm phế quản mạn hay khí phế thủng có thể gây tím
  • D.Do đầu mũi không có sự hiện diện của các mạch máu do chỉ có lớp sụn và mỡ nên trong suy tim nặng vẫn không thể thấy tím ở đầu mũi

Câu 10. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng 2:

  • A.Bệnh nhân mắc tứ chứng Fallot bẩm sinh do thông liên thất nên có thể bị tím vì giảm thể tích nhát bóp vào động mạch chủ
  • B.Thiếu máu nhược sắc trong các bệnh mạn tính,ung thư dễ dàng gây suy tim nặng, từ đó dẫn đến tím do hoà lẫn máu động tĩnh mạch
  • C.Điều trị bệnh mạch vành bằng cách đặt nitrogenglycerines dưới lưỡi nhưng bệnh nhận lại dùng quá chỉ định làm xuất hiện nitrate dẫn đến MetHb gây tím
  • D.Không phải nitrate mà là nitrite mới là nguyên nhân thông thường của MetHb

Câu 11. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng 2:

  • A.Máu của MetHb có màu tím
  • B.MetHb thường gặp do thiếu MetHb reductase
  • C.MetHb được giữ ở mức <5% mặc dù được thành lập liên tục trong hồng cầu bình thường
  • D.MetHb 20% đã gây chóng mặt,mệt mỏi,nhức đầu

Câu 12. (0,33 điểm)

Nồng độ MetHb bao nhiêu gây tím tái không triệu chứng:

  • A.3-5%
  • B.5-10%
  • C.10-25%
  • D.MetHb không phải là nguyên nhân gây tím tái không triệu chứng

Câu 13. (0,33 điểm)

Điều trị tím tái nặng(kèm đau ngực,lơ mơ,hôn mê):

  • A.Bleu methylene 1-2 mg/kg nồng độ 1% đường uống
  • B.Bleu methylene 1-2 mg/kg nồng độ 5% đường tiêm mạch trong 5-10 phút
  • C.Không cần điều trị vì chỉ cần theo dõi săn sóc đặt biệt
  • D.Tím tái điều trị tốt sẽ nhanh chóng biến mất trong vòng 1 giờ

Câu 14. (0,33 điểm)

Đau ngực do bệnh màng phổi:

  • A.Đau do màng phổi thành và màng phổi tạng
  • B.Đau do tổn thương thần kinh cảm giác
  • C.Đau sâu, kiểu bóp nghẹt
  • D.Đau dưới cơ hoành có thễ đau lan xuống bụng

Câu 15. (0,33 điểm)

Đặc điểm của đau do bệnh lí phổi. Chọn câu sai:

  • A.Thường do viêm phế quản, viêm khí quản, đôi khi kèm theo nhiễm trùng hô hấp trên
  • B.Đau ngực do tăng áp động mạch phổi xuất hiện khi nghỉ và cả gắng sức, thường giảm tức thì khi ngưng mọi hoạt động
  • C.Nhiều bệnh nhân đau ngực nhưng bị chuẩn đoán nhầm với đau thắt ngực đến khi tăng áp phổi được phát hiện
  • D.Đau có cảm giác nóng rát

Câu 16. (0,33 điểm)

Đau thành ngực:

  • A.Đau chủ yếu do màng tim bị kích thích nên dẫn truyền khắp các dây thần kinh trên thành ngực
  • B.Đau cơ xương thành ngực tăng khi hít thở đều bình thường nên dễ nhầm với đau màng phổi
  • C.Đau xương sườn nên dùng tiếng lạo xạo tại xương gãy làm chẩn đoán xác định
  • D.Cả 4 câu đều sai

Câu 17. (0,33 điểm)

Đau do tim.Chọn câu sai:

  • A.Đau do viêm màng ngoài tim thường nặng lên khi thở sâu, đi kèm theo cọ màng ngoài tim đồng thời với nhịp tim
  • B.Sau khi mở màng ngoài tim có thể đau ngực trong vài ngày đến vài tuần
  • C.Sau mổ ghép tim có thể đau ngực
  • D.Đau báo trước sau xương ức rồi mới lan lên cổ trái

Câu 18. (0,33 điểm)

Nguyên nhân khác của đau ngực,ngoài trừ:

  • A.Bệnh lí thực quản
  • B.Bóc tách động mạch chủ
  • C.U di căn cột sống thắt lưng
  • D.Zona

Câu 19. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 3:

  • A.Lao kê luôn dễ dàng phát hiện trên X-quang
  • B.Viêm phế quản mạn hay khí phế thủng/một đợt viêm phế quản cấp thường kèm theo sốt nhẹ
  • C.Các bệnh lí nhiễm trùng hô hấp phải làm công thức máu
  • D.Bệnh nhân bệnh phổi có thể sốt thường không kèm theo nhiễm trùng

Câu 20. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 6:

  • A.Viêm phổi dị ứng đôi khi kết hợp với sốt
  • B.Sarcoidosis phổi thường có sốt
  • C.Pneumoconiosis không thèm theo sốt trừ khi có lao phổi..
  • D.Lymphangitic carcinomatosis không kèm sốt

Câu 21. (0,33 điểm)

Hội chứng lâm sàng hô hấp (HCLSHH):

  • A.Gồm tập hợp các triệu chứng thực thể: sờ và gõ khi khám hô hấp
  • B.Gồm tập hợp các triệu chứng cơ năng: sờ , gõ và nghe khi khám hô hấp
  • C.Gồm tập hợp các triệu chứng thực thể: sờ, gõ và nghe khi khám hô hấp
  • D.Gồm tập hợp các triệu chứng thực thể: sờ và nhìn khi khám hô hấp

Câu 22. (0,33 điểm)

Triệu chứng thực thể đi kèm, quan trọng chẩn đoán nguyên nhân của HCLSHH nhưng không được để vào danh sách các triệu chứng hình thành HCLSHH là:

  • A.Sờ và nhìn
  • B.Gõ và nghe
  • C.Gõ và nhìn
  • D.Nhìn

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng nhất 1:

  • A.HCLSHH thường chỉ do một nguyên nhân gây ra
  • B.Triệu chứng thực thể hình thành nên HCLSHH phát hiện khi khám là nhìn
  • C.Các triệu chứng đi kèm khác quan trọng chẩn đoán nguyên nhân HCLSHH
  • D.HCLSHH gồm 3 tập hợp các triệu chứng cơ năng: sờ, gõ và nghe

Câu 24. (0,33 điểm)

Hội chứng tràn khí màng phổi (TKMP) bao gồm các triệu chứng chính:

  • A.Rung thanh mất - gõ đục - rì rào phế nang giảm, mất
  • B.Rung thanh giảm - gõ vang - rì rào phế nang giảm, mất
  • C.Rung thanh tăng - gõ đục - rì rào phế nang giảm, mất
  • D.Rung thanh tăng - gõ vang - rì rào phế nang tăng

Câu 25. (0,33 điểm)

Chọn đúng về tràn khí màng phổi (TKMP):

  • A.TKMP tự nhiên xảy ra sau chấn thương hay can thiệp phẫu thuật trước đó
  • B.TKMP không tự nhiên là không do chấn thương hay yếu rõ ràng nào
  • C.TKMP nguyên phát khi xuất hiện trên phổi người bị bệnh lao phổi
  • D.TKMP nguyên phát có thể là tự nhiên hay không tự nhiên

Câu 26. (0,33 điểm)

Triệu chứng đi kèm trong hội chứng tràn khí màng phổi:

  • A.Tiếng thổi hang
  • B.Tiếng khò khè
  • C.Tiếng thổi vò, tiếng kim khi
  • D.Tiếng thổi hang, tiếng khò khè

Câu 27. (0,33 điểm)

Triệu chứng dưới đây đều là triệu chứng đi kèm hội chứng tràn khí màng phổi, trừ một:

  • A.Tiếng thổi hang
  • B.Tiếng thổi vò
  • C.Tiếng thổi bình kim khí
  • D.Dấu lép bép dưới da khi TKMP kết hợp tràn khí dưới da

Câu 28. (0,33 điểm)

Hội chứng đông đặc gồm các đặc điểm sau, trừ một:

  • A.Tiếng gõ vào vùng đông đặc giống tiếng gõ vào vùng hạ sườn trái
  • B.Rung thanh vùng đông đặc tăng hơn so với vùng phổi lành
  • C.Có thể nghe được tiếng ran nổ ở vùng đông đặc
  • D.Rì rào phế nang ở vùng đông đặc giảm hơn vùng phổi lành

Câu 29. (0,33 điểm)

Triệu chứng đi kèm của hội chứng đông đặc, trừ một:

  • A.Tiếng thổi ống
  • B.Tiếng vang phế quản, ran nổ, ẩm
  • C.Tiếng kim khí
  • D.Lồng ngực có thể xẹp

Câu 30. (0,33 điểm)

Triệu chứng chính của hội chứng đông đặc:

  • A.Rung thanh tăng - gõ vang - rì rào phế nang giảm, mất
  • B.Rung thanh tăng - gõ đục - rì rào phế nang tăng
  • C.Rung thanh tăng - gõ vang - rì rào phế nang tăng
  • D.Rung thanh tăng - gõ đục - rì rào phế nang giảm, mất

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #9 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền