Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #55

30 câu35 phútSưu tầm9.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân nào sau gây bệnh cảnh tắc ruột cơ năng:

  • A.Tắc ruột do thoát vị bẹn nghẹt
  • B.Liệt ruột sau mổ
  • C.Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em
  • D.B và C đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Đặc điểm của hình ảnh X quang bụng không chuẩn bị trong tắc ruột cơ học cao là:

  • A.Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao
  • B.Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp
  • C.Tập trung đóng khung ổ bụng
  • D.Tắc càng cao, mức hơi-dịch càng nhiều

Câu 3. (0,33 điểm)

Đặc điểm của hình ảnh X quang không chuẩn bị trong tắc ruột cơ học ở ruột già là:

  • A.Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao
  • B.Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp
  • C.Tập trung đóng khung ổ bụng
  • D.A và C đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

Các xét nghiệm cận lâm sàng cần ưu tiên được làm trong tắc ruột là:

  • A.Công thức máu, Hct
  • B.X quang bụng không chuẩn bị
  • C.Điện giải đồ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Một phụ nữ 45 tuổi vào viện do đau liên tục vùng bẹn-đùi một bên kèm đau từng cơn ở bụng đã 8 tiếng đồng hồ. Bệnh nhân còn khai rằng trước khi vào viện 30’ đã nôn 2 lần ra dịch vàng. Bệnh nhân được cho làm siêu âm bụng ghi nhận có hình ảnh tăng nhu động dữ dội ở ruột non:

  • A.Chẩn đoán bệnh nhân bị tắc ruột mà nguyên nhân là do dính sau mổn
  • B.Chẩn đoán bệnh nhân bị tắc ruột mà nguyên nhân là do lồng ruột non dạng bán cấp ở người lớ
  • C.Chẩn đoán bệnh nhân bị viêm dạ dày ruột cấp hay viêm tuỵ cấp
  • D.Chẩn đoán bệnh nhân bị thoát vị bẹn hay đùi nghẹt

Câu 6. (0,33 điểm)

Gãy xương hở là:

  • A.Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm
  • B.Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm ở gần ổ gãy
  • C.Gãy xương kèm vết thương phần mềm thông với ổ gãy
  • D.Gãy xương kèm vết thương phần mềm rộng

Câu 7. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây gãy xương hở thường gặp:

  • A.Nhiều nhất là do tai nạn giao thông
  • B.Nhiều nhất là do tai nạn lao động
  • C.Ða số do tai nạn bom mìn
  • D.Ða số do bất cẩn trong sinh hoạt

Câu 8. (0,33 điểm)

Về mặt tổn thương giải phẫu, một gãy xương hở có thể gặp:

  • A.Tổn thương phần mềm
  • B.Tổn thương xương
  • C.Tổn thương dây chằng các khớp kế cận
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Số lượng máu mất tối đa sau gãy xương đùi:

  • A.Từ 300-400ml
  • B.Từ 400-600ml
  • C.Tới 1000ml
  • D.Từ 1000-1700ml

Câu 10. (0,33 điểm)

Gãy xương hở có nguy cơ nhiễm trùng vì các yếu tố sau:

  • A.Có sự hiện diện của vi khuẩn gây bệnh
  • B.Cơ giập nát hoại tử
  • C.Máu tụ tại ổ gãy
  • D.A, B, C đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Các điều kiện của liền vết thương phần mềm:

  • A.Vết thương không bị nhiễm trùng
  • B.Không còn máu tụ và mô hoại tử
  • C.Không có ngoại vật
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Các yếu tố để tạo sự liền xương trong gãy xương hở:

  • A.Bất động vững chắc vùng xương gãy
  • B.Phục hồi tốt lưu thông máu bị gián đoạn ở vùng gãy xương
  • C.Khi mổ phải để lại máu tụ
  • D.A, B đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Các yếu tố trở ngại cho sự liền xương trong gãy xương hở:

  • A.Nhiễm trùng
  • B.Mất đoạn xương
  • C.Cơ chèn vào giữa 2 mặt xương gãy
  • D.A, B, C đúng

Câu 14. (0,33 điểm)

Phân bố gãy hở theo Gustilo: Ðộ 1

  • A.Da rách < 1cm, đụng dập cơ tối thiểu
  • B.Vết thương hoàn toàn sạch, hầu hết do gãy hở từ trong ra
  • C.Ðường gãy xương là đường ngang hoặc chéo ngắn
  • D.A, B, C đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Gãy hở độ IIIB là:

  • A.Thương tổn phần mềm rộng, màng xương bị tróc, đầu xương gãy lộ ra ngoài. Vùng xương gãy hoặc vết thương trong tầm đạn bắn gần
  • B.Thương tổn phần mềm rộng, màng xương bị tróc đầu xương gãy lộ ra ngoài, vùng gãy xương bị nhiễm bẩn nhiều
  • C.Vết thương dập nát nhiều, xương gãy phức tạp có thương tổn thần kinh cần khâu nối
  • D.Vết thương dập nát nhiều, xương gãy phức tạp có thương tổn mạch máu và thần kinh cần khâu nối phục hồi

Câu 16. (0,33 điểm)

Chẩn đoán chắc chắn gãy xương hở:

  • A.Có máu chảy ra ở vết thương B
  • B.Cắt lọc từng lớp thấy vết thương phần mềm thông vào ổ gãy xương
  • C.Cắt lọc từng lớp vết thương phần mềm có thương tổn mạch máu
  • D.Dựa vào X quang

Câu 17. (0,33 điểm)

Xử trí gãy xương hở phải đảm bảo các nguyên tắc:

  • A.Cắt lọc vết thương loại bỏ mô dập nát
  • B.Nắn và bất động xương gãy chờ thời gian liền xương
  • C.Dùng kháng sinh chống lại nhiễm trùng
  • D.A, B, C đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Bất động gãy xương hở có thể bằng:

  • A.Kết hợp xương bên trong
  • B.Bó bột
  • C.Kéo liên tục
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Ðiều trị gãy xương hở độ I đến sớm ở trẻ con:

  • A.Tốt nhất là bó bột rạch dọc
  • B.Không nhất thiết phải cắt lọc vết thương
  • C.Dù gãy ở mức độ nào cũng cần cắt lọc sớm
  • D.Tất cả đều sai

Câu 20. (0,33 điểm)

Ðiều trị gãy hở đến muộn đối với loại vết thương nhiễm trùng vừa phải:

  • A.Cắt lọc vết thương khẩn cấp
  • B.Cắt lọc sớm và kết hợp xương ngay
  • C.Cắt lọc trì hoãn để có thời gian chuẩn bị tốt
  • D.Nhất thiết phải bất động xương gãy bằng bó bột

Câu 21. (0,33 điểm)

Vết thương nhiễm trùng lan rộng đe doạ nhiễm trùng huyết trong gãy xương hở:

  • A.Không nên can thiệp vào vết thương
  • B.Sử dụng ngay, cố định ngoài, không cần cắt lọc
  • C.Phải mổ cắt lọc khẩn cấp vết thương
  • D.Chỉ sử dụng kháng sinh

Câu 22. (0,33 điểm)

Gãy xương hở thường có:

  • A.10%-20% kết hợp với chấn thương khác
  • B.20%-30% kết hợp với chấn thương khác
  • C.25%-35% kết hợp với chấn thương khác
  • D.40%-70% kết hợp với chấn thương khác

Câu 23. (0,33 điểm)

Số lượng máu mất trung bình sau gãy cẳng chân:

  • A.300ml
  • B.400ml
  • C.500ml
  • D.600ml

Câu 24. (0,33 điểm)

Gãy xương chậu mất máu tối đa có thể tới:

  • A.100ml
  • B.500ml
  • C.2000ml
  • D.2400ml

Câu 25. (0,33 điểm)

Gãy xương hở độ II theo Gustillo là:

  • A.Tổn thương phần mềm rộng - da lóc còn cuống hoặc lóc hẳn vạt da
  • B.Da rách > 1cm
  • C.Cơ đụng giập từ nhẹ đến vừa, có khi gây chèn ép khoang
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Ðể chẩn đoán gãy xương hở dựa vào:

  • A.Nhìn thấy xương gãy
  • B.Có máu chảy ra ở vết thương
  • C.Chảy máu có váng mỡ
  • D.A, C đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Xử lý mạch máu và thần kinh trong gãy xương hở:

  • A.Khâu nối tất cả các mạch máu và thần kinh bị đứt
  • B.Khâu nối mạch máu và thần kinh chính của chi bị đứt
  • C.Mạch máu chính nên buộc lại chờ khâu thì 2
  • D.Thần kinh bị đứt nhất thiết phải khâu lại kỳ đầu

Câu 28. (0,33 điểm)

Xử trí xương trong gãy xương hở:

  • A.Làm sạch các đầu xương gãy rồi nắn lại
  • B.Không bỏ các mảnh xương gãy nát
  • C.Sử dụng các biện pháp bất động thích hợp
  • D.A,B,C đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Sử dụng kháng sinh trong gãy xương hở:

  • A.Kháng sinh chỉ đóng vai trò hỗ trợ không thay thế được cắt lọc
  • B.Dùng kháng sinh sau khi có kháng sinh đồ
  • C.Dùng liều thấp tăng dần
  • D.Chỉ nên dùng kháng sinh uống

Câu 30. (0,33 điểm)

Gãy trên lồi cầu xương cánh tay là kiểu gãy:

  • A.Phổ biến ở trẻ em
  • B.Ðường gãy nằm trên mõm trên lồi cầu và ròng rọc
  • C.Ðường gãy trên hố khuỷu
  • D.A và B

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #55 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền