Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #8
30 câu35 phútSưu tầm1.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Tiếng thổi ống:
- A.Là tiếng thở thanh khí phế quản nghe được ở ngoại vi của phổi
- B.Chủ yếu ở thì thở ra
- C.Nghe ở giới hạn trên của tràn dịch màng phổi lượng ít hoặc trung bình
- D.Còn được gọi là tiếng thổi màng phổi
Câu 2. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây khó thở cấp thường gặp ở trẻ em là
- A.Nhiễm trùng đường hô hấp trên
- B.Suy tim trái
- C.Thuyên tắc phổi
- D.Tắc đường hô hấp
Câu 3. (0,33 điểm)
Các đặc điểm sau là của khó thở trong thì hít vào, ngoại trừ:
- A.Do tắc nghẽn hầu họng
- B.Cần cấp cứu
- C.Nghe tiếng rít ở cổ
- D.Bệnh nhân phải cúi đầu ra trước khi hít
Câu 4. (0,33 điểm)
Nhịp thở bình thường là:
- A.12-15 lần/phút
- B.15-20 lần/phút
- C.20-25 lần/phút
- D.25-30 lần/phút
Câu 5. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân khi ngủ thường hay ngưng thở, thậm chí thời gian ngưng thở có thể kéo dài đến mức gây tử vong, đây là kiểu thở gì?
- A.Thở Kussmaul
- B.Thở trong thiếu máu
- C.Khó thở kịch phát về đêm
- D.Thở Cheyne-Stokes
Câu 6. (0,33 điểm)
Xuất hiện trong lúc gắng sức, bệnh nhân luôn có cung lượng tim cao và kháng lực ngoại biên thấp (mạch mạnh da ấm và thổi tâm thu), đây là triệu chứng:
- A.Thở Kussmaul
- B.Thở trong thiếu máu
- C.Khó thở kịch phát về đêm
- D.Thở Cheyne-Stokes
Câu 7. (0,33 điểm)
Đặc trưng bởi thể tích lưu thông lớn và nhanh đến nỗi không có thời gian dừng giữa các nhịp thở, đây là kiểu thở?
- A.Thở Kussmau
- B.Thở trong thiếu máu
- C.Khó thở kịch phát về đêm
- D.Thở Cheyne-Stokes
Câu 8. (0,33 điểm)
Thở ngáp là đặc điểm của:
- A.Thiếu oxy não
- B.Choáng, sốc
- C.Lo lắng quá mức
- D.D. Xuất huyết
Câu 9. (0,33 điểm)
Hai bệnh phổi mãn thường gặp trong khó thở là:
- A.COPD và bệnh phổi hạn chế
- B.Hen phế quản và COPD
- C.COPD và viêm phế quản mạn
- D.Hội chứng hạn chế và viêm phế quản mạn
Câu 10. (0,33 điểm)
Đặc điểm của bệnh phổi hạn chế, ngoại trừ:
- A.Giảm VC và TLC
- B.Khó thở được cho là cố gắng của cơ hô hấp để thông khí phổi cứng và duy trì thể tích thông khí phổi cao
- C.Thường gặp trong nhóm bệnh về cơ, ảnh hưởng chủ yếu cơ thở ra
- D.FRC và RV thường giảm ít hoặc không bị ảnh hưởng
Câu 11. (0,33 điểm)
Khó thở trong bệnh tim mạn, phổi không bị cứng, thường do:
- A.máu ở phổi làm xung huyết phổi
- B.Cung lượng tim không đủ trong lúc gắng sức
- C.Suy tim trái
- D.Hẹp van hai lá
Câu 12. (0,33 điểm)
Bệnh nhân khó thở kịch phát về đêm, nguyên nhân do:
- A.Khi ngủ, dây X tăng hoạt động làm phổi sung huyết
- B.Khi ngủ, tim đập chậm làm giảm cung lượng tim
- C.Khi về đêm, bệnh nhân thở chậm làm thông khí giảm
- D.Do tư thế nằm lúc ngủ, làm máu dồn về nhĩ phải, gây sung huyết phổi
Câu 13. (0,33 điểm)
Cảm giác khó thở có liên quan đến, ngoại trừ:
- A.Cường độ của xung động hướng tâm từ các cấu trúc lồng ngực
- B.Tín hiệu từ các thụ cảm hóa học
- C.Tín hiệu từ cơ hô hấp
- D.Nồng độ CO2 trong máu
Câu 14. (0,33 điểm)
Khó thở trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:
- A.Khó thở thì thở ra là chủ yếu
- B.Khó thở thì hít vào là chủ yếu
- C.Thường gây khó thở cả hai thì
- D.Thường sau khi hút thuốc lá
Câu 15. (0,33 điểm)
Phân biệt khó thở trong nhóm bệnh phổi tắc nghẽn và bệnh phổi hạn chế:
- A.Bệnh phổi hạn chế gây khó thở cả hai thì hít vào và thở ra
- B.Bệnh phổi tắc nghẽn gây khó thở chủ yếu thì thở ra
- C.Nhịp thở Kussmall là đặc trưng cho bệnh phổi tắc nghẽn
- D.A và B đúng
Câu 16. (0,33 điểm)
Phát biểu nào đúng nhất trong những đáp án dưới đây:
- A.Ho là động tác hít mạnh mẽ
- B.Ho là một phản xạ nhưng không luôn luôn
- C.Ho là một hoạt động phải tự ý
- D.Một số nguyên nhân gây ra ho nằm ở tai giữa và tai trong
Câu 17. (0,33 điểm)
Triệu chứng của suy giảm đường hô hấp trên là:
- A.Ho khan kèm nhày mũi
- B.Đau họng
- C.Suy nhược thường
- D.Tất cả đều đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Các nhóm kích thích tạo ra ho không tự ý là:
- A.Cơ học
- B.Viêm
- C.Tâm lý
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Bệnh nào sau đây không thuộc nhiễm trùng phổi cấp tính:
- A.Viêm khí phế quản
- B.Viêm phổi thuỳ
- C.Bộc phát VPQM
- D.VPQM
Câu 20. (0,33 điểm)
Bệnh nào thuộc nhiễm trùng mạn tính ở phổi:
- A.Lao
- B.Nấm
- C.Dãn PQ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Khi nói về ho đàm, chọn phát biểu sai?
- A.Ho đàm rỉ sét trong viêm phế cầu
- B.Ho đàm màu vàng lẫn máu là Klebsiella
- C.Đàm mủ thối là viêm phổi kỵ khí
- D.Ho không khạc đàm còn gọi là ho khan
Câu 22. (0,33 điểm)
Bệnh nhân có áp suất thở ra tối đa bao nhiêu thì tạo ra động tác ho:
- A.A. > 50 cm H2O
- B.< 50 cm H2O
- C.> 60 cm H2O
- D.Tất cả đều sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Ngất sau ho gà thường gặp ở:
- A.Nam suy tim nặng, bị ho gà
- B.Nữ tuần hoàn tốt, bị ho gà
- C.Nam tuần hoàn tốt, bị hò gà
- D.Nữ suy tim nặng, bị ho gà
Câu 24. (0,33 điểm)
Ho ra máu xuất phát từ:
- A.Đường hô hấp trên
- B.Đường hô hấp dưới
- C.Dạ dày
- D.Dạ dày và ruột
Câu 25. (0,33 điểm)
Có thể phân biệt máu xuất huyết từ dạ dày với máu từ đường hô hấp dưới?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,33 điểm)
Nguyên nhân thường gặp của ho ra máu ở bệnh nhân sau 40 tuổi:
- A.Ung thư phế quản
- B.Lao
- C.Hẹp hai lá
- D.A và B đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Ung thư phế quản cần lưu ý ở bệnh nhân nào có biểu hiện ho ra máu:
- A.30-35 tuổi, hút thuốc
- B.40-60 tuổi, hút thuốc
- C.20-35 tuổi, hút thuốc
- D.15-30 tuổi, hút thuốc
Câu 28. (0,33 điểm)
Ho ra máu là biến chứng của:
- A.Áp xe phổi do amibe thứ phát
- B.U lành tính
- C.Do hoại tử hay viêm trong phổi sau chỗ bị tắc nghẽn
- D.Tất cả điều đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân bị sung huyết nặng và phù phổi, đàm bệnh nhân thường có màu:
- A.Màu trắng hồng, bọt
- B.Màu hồng ửng, không bọt
- C.Màu đỏ máu, bọt
- D.Màu đỏ máu, không bọt
Câu 30. (0,33 điểm)
Bệnh nhân bị thuyên tắc phổi, huyết khối, ho ra máu. Bệnh nhân này bị nhồi máu phổi?
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #8 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
