Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #6

30 câu35 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Đặc điểm ho do suy tim trái khi áp lực thủy tĩnh mao mạch phổi tăng không quá cao:

  • A.Ho có đờm thường vào ban đêm
  • B.Ho khan thường vào ban ngày
  • C.Ho khan thường vào ban đêm
  • D.Ho có đờm thường vào ban ngày

Câu 2. (0,33 điểm)

Đặc điểm ho do suy tim trái khi áp lực thủy tĩnh trong lòng mao mạch phổi tăng quá cao:

  • A.Ho khan
  • B.Ho kèm đau họng chảy mũi
  • C.Ho ra máu
  • D.Ho khạc đàm bọt hồng

Câu 3. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng về phân biệt ho ra máu:

  • A.Ho ra máu là máu từ đường hô hấp trên
  • B.Ho ra máu là máu từ đường hô hấp dưới
  • C.Khạc ra máu là do máu từ đường hô hấp dưới
  • D.Khạc ra máu là do máu từ đường tiêu hóa

Câu 4. (0,33 điểm)

Ho ra máu trong hẹp van hai lá khít, chọn câu sai:

  • A.Ho ra máu lượng lớn hẹp van hai lá là cấp cứu nội khoa
  • B.Có thể chỉ định thêm phẫu thuật để giảm tắc nghẽn
  • C.Nguồn chảy máu từ động mạch phổi
  • D.Ho ra máu tươi, nhiều khó kiểm soát

Câu 5. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng về ngất:

  • A.Là tình trạng mất tri giác đột ngột thoáng qua có hồi phục
  • B.Là tình trạng mất tri giác đột ngột, nhưng không được hồi phục
  • C.Là tình trạng mất tri giác kéo dài và không thể hồi phục
  • D.Do tăng áp lực thủy tĩnh động mạch não

Câu 6. (0,33 điểm)

Nguyên nhân của ngất, chọn đúng:

  • A.Do giảm tưới máu não
  • B.Do tăng tưới máu não
  • C.Chủ yếu là bệnh tiêu hóa
  • D.Giảm dần theo tuổi

Câu 7. (0,33 điểm)

Đặc điểm của ngất do hệ thần kinh tự chủ là:

  • A.Ngất do phản xạ giao cảm: làm dãn mạch ngoại biên gây tụt huyết áp
  • B.Ngất do phản xạ phó giao cảm: làm dãn mạch ngoại biên gây tụt huyết áp
  • C.Ngất do phản xạ giao cảm: làm dãn mạch ngoại biên gây tăng huyết áp
  • D.Ngất do phản xạ phó giao cảm: làm dãn mạch ngoại biên gây tăng huyết áp

Câu 8. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân của ngất:

  • A.Ngất khi gắng sức do hẹp van tĩnh mạch chủ
  • B.Hẹp van động mạch chủ có thể gây ngất khi gắng sức
  • C.Thuốc co mạch ( hdralazine, alpha methyldopa, prazosin,…)
  • D.Tình trạng thừa nước cấp

Câu 9. (0,33 điểm)

Ngất do rối loạn nhịp tim:

  • A.Thường khởi phát từ từ
  • B.Bệnh nhân rất lâu mới tỉnh lại
  • C.Tim đập rất nhanh do block nhĩ thất
  • D.Tim đập rất chậm do block nhĩ thất

Câu 10. (0,33 điểm)

Hậu quả của suy tim trái và hẹp van mũ ni, chọn câu sai:

  • A.Gây ứ huyết ở nhĩ trái
  • B.huyết lan đến tĩnh mạch phổi và mao mạch phổi
  • C.huyết tại mao mạch phổi gây tăng áp lực keo mao mạch
  • D.huyết tại mao mạch phổi gây tăng áp lực thủy tĩnh

Câu 11. (0,33 điểm)

Ho ra máu trong phù phổi cấp:

  • A.Do hẹp van ba lá
  • B.Có hiện tượng ứ huyết ở nhĩ phải
  • C.Bệnh nhân ho ra máu dạng bã cà phê lượng nhiều
  • D.Xuất hiện cùng với triệu chứng khó thở

Câu 12. (0,33 điểm)

Nói về đánh trống ngực, chọn câu đúng:

  • A.Là cảm giác tim đập chậm và yếu
  • B.Là cảm giác tim đập nhanh nhưng yếu
  • C.Là một triệu chứng cơ năng tim mạch
  • D.Là một triệu chứng cơ năng hô hấp

Câu 13. (0,33 điểm)

Nguyên nhân đánh trống ngực, chọn sai:

  • A.Nhược giáp: do thiếu hormone T3, T4
  • B.Gắng sức, xúc động mạnh, sốt cao
  • C.Thuốc lá, cà phê, trà, rượu, epinephrine,…
  • D.Hở van động mạch chủ

Câu 14. (0,33 điểm)

Rối loạn nhịp tim trong đánh trống ngực:

  • A.Nhịp tim nhanh do block nhĩ thất
  • B.Nhịp nhanh thất: đánh trống ngực kèm chóng mặt, ngất
  • C.Rối loạn nhịp kịch phát: đánh trống ngực khởi phát kết thúc từ từ
  • D.Đánh trống ngực gây ói trong nhịp thất chậm

Câu 15. (0,33 điểm)

Triệu chứng mệt, chọn sai:

  • A.Là một triệu chứng đặc hiệu nhất của suy tim
  • B.Do cung lượng tim giảm gây mệt và yếu cơ
  • C.Là triệu chứng trung thành của suy tim
  • D.Nhồi máu cơ tim cấp có thể kèm mệt đột ngột dữ dội

Câu 16. (0,33 điểm)

Một số triệu chứng cơ năng tim mạch khác, chọn câu kém chính xác nhất:

  • A.Tiểu đêm là triệu chứng sớm nhất trong suy tim ứ huyết
  • B.Buồn nôn, nôn rối loạn nhìn màu: trong ngộ độc digoxin
  • C.Sốt kéo dài trong viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
  • D.Biếng ăn, nặng tức hạ sườn phải, giảm cân trong suy tim cấp, kịch phát

Câu 17. (0,33 điểm)

Bệnh sử chi tiết và khám lâm sàng giúp thành lập bao nhiêu phần trăm trong khám lâm sàng:

  • A.70
  • B.75
  • C.82
  • D.88

Câu 18. (0,33 điểm)

Các nguyên tắc của khám phổi, ngoại trừ:

  • A.Luôn cần bộc lộ tốt
  • B.Thực hiện tức thì, bên giường bệnh
  • C.Từ xa đến gần từ tổng quát đến chi tiết
  • D.Luôn khám đối xứng 2 bên lồng ngực để có thể so sánh được với bên đối diện

Câu 19. (0,33 điểm)

Phát biểu đúng về tím tái:

  • A.Là sự nhuốm màu tím cúa da hoặc niêm mạc
  • B.Tím biểu hiện khi nồng độ hemoglobin trên 6g/100ml trong máu mao mạch
  • C.Tím tái trong bệnh phổi thường là tím ngoại biên
  • D.Tím do giảm nồng độ Oxy trong khí hít vào

Câu 20. (0,33 điểm)

Bệnh ngón tay dùi trống, ngoại trừ:

  • A.Ngón tay phồng lên như “mặt kính đồng hồ” làm các ngón có dạng như dùi trống
  • B.Ngón tay dùi trống kèm đau khớp , phản ứng màng xương trên X-quang gặp trong bệnh phổi
  • C.Xương khớp phì đại Pierre Marie là biểu hiện của ung thư phổi
  • D.Ngón tay dùi trống đơn lẻ trong dãn phế quản

Câu 21. (0,33 điểm)

Ở người bình thường, tỉ số đường kính trước sau và đường kính ngang là:

  • A.1:1
  • B.1:2
  • C.2:1
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Chọn câu sai ở những đáp án dưới đây:

  • A.Trong lúc quan sát có thể nghe được tiếng thở ran rít hoặc tiếng khò khè
  • B.Tiếng thở ran rít là một tiếng âm sắc thay đổi, đơn âm
  • C.Giọng nói bệnh nhân khàn có thể liên quan đến liệt dây âm trái
  • D.Ho có thể phân biệt ho khan hoặc ho có đàm

Câu 23. (0,33 điểm)

Các điều kiện khám lồng ngực, loại trừ:

  • A.Người được khám bó quần áo đến thắt lưng trong phòng khám kín đáo, riêng tư, thoáng khí, đủ sáng, ấm áp
  • B.Có sự hiện diện của người chứng kiến
  • C.Phần sau lồng ngực thường đựợc khám tốt nhất ở tư thế ngồi
  • D.Người khám thường đứng bên trái bệnh nhân

Câu 24. (0,33 điểm)

Bất đối xứng do đẩy thường gặp trong, ngoại trừ:

  • A.Tràn dịch màng phổi
  • B.Tràn khí màng phổi
  • C.Hen
  • D.Kén khí

Câu 25. (0,33 điểm)

Tần số hô hấp bình thường ở trẻ em là:

  • A.08-12 lần/phút
  • B.12-24 lần/phút
  • C.14-24 lần/phút
  • D.24-40 lần/phút

Câu 26. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng trong 4 đáp án sau đây:

  • A.Khám hầu họng và mũi xoang là bắt buộc khi khám phổi
  • B.Khám miệng và đường hô hấp trên là tối cần thiết để loại trừ nguyên nhân chảy máu đường hô hấp trên trong trường hợp khạc ra máu không rõ nguyên nhân
  • C.Bệnh nhân sốt mà lưỡi bợn trắng gặp trong lao phổi
  • D.Răng : chân răng gãy, nhiều cao răng hoặc áp xe răng có thể gợi ý nguyên nhân kỵ khí nhiễm trùng đường hô hấp dưới

Câu 27. (0,33 điểm)

Tần số hô hấp bình thường:

  • A.8-12 lần/phút
  • B.12-24 lần/phút
  • C.14-20 lần/phút
  • D.20-24 lần/phút

Câu 28. (0,33 điểm)

Giới hạn tần số hô hấp nào sau đây được coi là thở nhanh:

  • A.> 18 lần/ phút
  • B.> 24 lần/ phút
  • C.> 28 lần/ phút
  • D.> 20 lần/ phút

Câu 29. (0,33 điểm)

Ngưng thở là hiện tượng ngừng hô hấp:

  • A.> 4s
  • B.> 8s
  • C.> 10s
  • D.> 6s

Câu 30. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau: (1) Kiểu thở trung gian ngực bụng sử dụng chủ yếu là cơ liên sườn ngoài (2) Thở nghịch đảo ngực bụng là kiểu thở có bụng xẹp xuống ở thì hít vào (3) Thở nông hay thở sâu được đánh giá qua mức độ dãn nở của lồng ngực (4) Ngưng thở kéo dài kèm theo ngưng tim là một cấp cứu ngoại khoa (5) Biên độ hô hấp được đánh giá chính xác nhất qua hô hấp kí (6) Dấu hiệu Litten được quan sát ở khoang liên sườn VI hai bên

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền