Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #52
30 câu35 phútSưu tầm8.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Thần kinh giữa chi phối cảm giác 1/3 ngoài gan bàn tay:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,33 điểm)
Dây thần kinh hông khoeo trong chi phối động tác duỗi, khép và xoay bàn chân:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Một trong những triệu chứng lâm sàng của liệt thân nhất trên là:
- A.Động tác dạng chi trên và gấp cẳng tay vào cánh tay mất
- B.Phản xạ gân cơ Delta, cơ nhị đầu và trâm quay tăng
- C.Động tác dạng của chi trên và động tavs gấp cẳng tay vào cánh tay vẫn còn
- D.Vận động các cơ Delta, cơ nhị dầu, cơ cẳng tay trước vẫn còn
Câu 4. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng phát hiện thấy liệt cơ tam đầu, liệt duỗi chung các ngón tay, liệt cơ duỗi riêng ngón 5, cơ duỗi ngắn ngón trỏ là dấu hiệu của:
- A.Liệt thân nhất trên
- B.Liệt thân nhất giữa
- C.Liệt thân nhất dưới
- D.Liệt các thân nhì đám rối thần kinh cánh tay
Câu 5. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng ghi nhận :mất động tác gấp và khép bàn tay, teo các cơ bàn tay là một trong những triệu chứng quan trọng biểu hiện tổn thương:
- A.Liệt thân nhất trên
- B.Liệt thân nhất giữa
- C.Liệt thân nhất dưới
- D.Tổn thương các thân nhì của đám rối cánh tay
Câu 6. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng phát hiện cổ bàn tay có dạng “liệt cổ cò “đó là dấu hiệu của:
- A.Liệt thần kinh giữa
- B.Liệt thần kinh quay
- C.Liệt thần kinh trụ
- D.Liệt thần kinh mũ
Câu 7. (0,33 điểm)
Một trong những triệu chứng của liệt thần kinh quay biểu hiện trên lâm sàng là:
- A.Ngữa cẳng tay - bàn tay, duỗi cẳng tay mất
- B.Mất hoàn toàn cảm giác của cẳng bàn tay
- C.Mất phản xạ cơ tam đầu và trâm quay
- D.A và C đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Một trong những triệu chứng của liệt thần kinh giữa biểu hiện:
- A.Động tác gấp bàn tay vào cẳng tay mất
- B.Gấp được ngón trỏ và ngón giữa
- C.Động tác sấp bàn tay rất yếu
- D.A và C đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Tình trạng teo cơ trong liệt dây thần kinh giữa biểu hiện:
- A.1/3 dưới cẳng tay và bàn tay gầy
- B.Mất chức năng cầm nắm
- C.Rối loạn cảm giác vùng bị teo cơ
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng ghi nhận có hình ảnh đốt 2 ngón IV và V gấp lại, có khi gấp cả đốt 3, đốt 1 duỗi là biểu hiện của thương tổn:
- A.Liệt thần kinh giữa
- B.Liệt thần kinh quay
- C.Liệt thần kinh giữa và thần kinh quay
- D.Liệt thần kinh trụ
Câu 11. (0,33 điểm)
Triệu chứng liệt dây thần kinh trụ bao gồm: ngoại trừ một triệu chứng
- A.Động tác gấp hai ngón cuối bị hạn chế
- B.Động tác khép và dạng các ngón tay bị mất
- C.Mất vận động ngón V
- D.Mất động tác dạng ngón cái
Câu 12. (0,33 điểm)
Triệu chứng mất cảm giác trong liệt dây thần kinh mũ:
- A.Mặt ngoài cánh tay
- B.Mặt trong cánh tay
- C.Mặt ngoài của vai
- D.Mặt trong của vai
Câu 13. (0,33 điểm)
Triệu chứng liệt vận động trong liệt dây thần kinh mũ bao gồm, ngoại trừ một triệu chứng:
- A.Không nhấc tay ra ngoài được
- B.Không nhấc tay ra sau được
- C.Không khép tay vào trong được
- D.Teo cơ sớm
Câu 14. (0,33 điểm)
Phản xạ gân Achile giảm trong:
- A.Liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài
- B.Liệt dây thần kinh hông khoeo trong
- C.Liệt dây thần kinh đùi
- D.Liệt dây thần kinh đuì và hông khoeo ngoài
Câu 15. (0,33 điểm)
Triệu chứng liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài bao gồm, ngoại trừ một triệu chứng:
- A.Mất động tác gấp bàn chân và ngón chân
- B.Khi đi gót chân bị lết trên mặt đất
- C.Bàn chân có khuynh hướng vẹo ngữa ra ngoài
- D.Bàn chân có khuynh hướng vẹo ngữa vào trong
Câu 16. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng ghi nhận các triệu chứng: mất cảm giác ở vùng gót, vùng gan bàn chân, bờ ngoài của mu bàn chân là dấu hiệu của:
- A.Liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài
- B.Liệt dây thần kinh hông khoeo trong
- C.Liệt dây thần kinh đùi
- D.Liệt dây thần kinh đuì và hông khoeo ngoài
Câu 17. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng ghi nhận mất cảm giác mặt trước cẳng chân và bàn chân, không có rối loạn dinh dưỡng là triệu chứng của:
- A.Liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài
- B.Liệt dây thần kinh hông khoeo trong
- C.Liệt dây thần kinh đùi
- D.Liệt thân chính của giây thần kinh hông
Câu 18. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng ghi nhận các triệu chứng: hạn chế động tác gấp đùi vào bụng là dấu hiệu của:
- A.Liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài
- B.Liệt dây thần kinh hông khoeo trong
- C.Liệt dây thần kinh đùi
- D.Liệt dây thần kinh toạ
Câu 19. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng ghi nhận giảm cảm giác mặt trong cánh tay, cẳng tay, bàn tay là dấu hiệu của:
- A.Liệt thân nhì của đám rối cánh tay
- B.Liệt thần kinh quay
- C.Liệt thân nhất dưới
- D.Liệt thân nhất giữa
Câu 20. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng ghi nhận các triệu chứng: liệt cơ tam đầu, các cơ giữ bàn tay, ngón tay, cơ đelta, cơ ngữa dài là dấu hiệu của:
- A.Liệt thân nhất dưới
- B.Liệt thân nhì của đám rối cánh tay
- C.Liệt thân nhì sau của đám rối cánh tay
- D.Liệt thân nhất trên
Câu 21. (0,33 điểm)
Khám lâm sàng ghi nhận: mất cảm giác mặt sau cánh tay, mặt sau cẳng tay và nữa ngoài của mu bàn tay
- A.Liệt thần kinh giữa
- B.Liệt thần kinh quay
- C.Liệt thần kinh mũ
- D.Liệt thần kinh trụ
Câu 22. (0,33 điểm)
Một trong những triệu chứng của liệt dây thần kinh giữa là:
- A.Động tác gấp bàn tay vào cẳng tay bình thường
- B.Gấp được ngón trỏ và ngón giữa
- C.Gấp được ngón nhẫn và ngón út
- D.Động tác đối ngón cái với các ngón khác không được
Câu 23. (0,33 điểm)
Một trong những triệu chứng của liệt dây thần kinh mủ là:
- A.Nhấc tay ra trước được
- B.Nhấc tay ra ngoài được
- C.Nhấc tay ra sau được
- D.Không nhấc tay ra trước ra ngoài và ra sau được
Câu 24. (0,33 điểm)
Chấn thương sọ não được hiểu như sau:
- A.Tổn thương da đầu, sọ não và máu tụ
- B.Những tổn thương thực thể: nứt sọ, giập não, máu tụ
- C.Những rối loạn sinh lý tạm thời của não bộ
- D.Câu B và C đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Nguyên tắc khám chấn thương sọ não:
- A.Kích thích đáp ứng chính xác
- B.Kích thích đáp ứng không chính xác
- C.Kích thích không đáp ứng
- D.Tất cả điều đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Mức độ vận động trong mê độ III/IV:
- A.Kích thích đáp ứng chính xác
- B.Kích thích đáp ứng không chính xác
- C.Kích thích không đáp ứng
- D.Co cứng mất vỏ và mất não
Câu 27. (0,33 điểm)
Cơ sở để đánh giá mức độ hôn mê theo thang điểm Glassgow:
- A.Tri giác biểu hiện qua sự hiểu biết của bệnh nhân
- B.Dựa vào sự đáp ứng của lời nói, của mắt và vận động
- C.Dựa vào ngôn ngữ, độ mở mắt và vận động
- D.Dựa vào lời nói và sự mở mắt vận động khi kích thích
Câu 28. (0,33 điểm)
Khoảng tỉnh được xác định như sau:
- A.Mê-> tỉnh ->mê
- B.Tỉnh->mê ->tỉnh
- C.Tỉnh ->mê
- D.Mỗi bệnh nhân điều có khoảng tỉnh
Câu 29. (0,33 điểm)
Biểu hiện rối loạn thần kinh thực vật trong chấn thương sọ não:
- A.Mạch chậm, huyết áp tăng
- B.Nhịp thở tăng, hơi thở tăng
- C.Câu A và B đúng khi có chèn ép thân não
- D.Nhức đầu và nôn mữa
Câu 30. (0,33 điểm)
Liệt nửa người trong chấn thương sọ não:
- A.Máu tụ chèn ép
- B.Giập não và máu tụ
- C.Tổn thương phối hợp
- D.Câu A, B và C đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #52 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
