Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #5

30 câu35 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây phù hợp với bệnh nhân suy tim trái, ngoại trừ:

  • A.Kiểu thở nhanh nông
  • B.Ho có bọt trắng hồng
  • C.Ho khan
  • D.Không đáp ứng với nitrate

Câu 2. (0,33 điểm)

Phân biệt tím trung ương và tím ngoại biên, ngoại trừ:

  • A.Tím trung ương có dùi trống
  • B.Tím ngoại biên giảm khi đắp ấm, xoa bóp
  • C.Tim trung ương xảy ra cả ở niêm
  • D.Tím trung ương gây ra lạnh đầu chi

Câu 3. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây ra xanh tím ngoại biên trừ:

  • A.Giảm cung lượng tim
  • B.Tứ chứng Fallot
  • C.Tình trạng sốc
  • D.Hội chứng Raynaud

Câu 4. (0,33 điểm)

Xanh tím xuất hiện khi Hb khử:

  • A.> 5 g/dl
  • B.> 50 g/dl
  • C.> 0,5 g/dl
  • D.> 500 g/dl

Câu 5. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng:

  • A.Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tốt nhất để phát hiện xanh tím
  • B.Sắc tố da có thể ảnh hưởng việc phát hiện màu xanh tím
  • C.Bilirubin tăng trong huyết tương sẽ gia tăng màu xanh tím
  • D.Tím tái chỉ ám chỉ giảm độ bão hòa oxy của Hb

Câu 6. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân có thể gây khó thở, ngoại trừ:

  • A.Tràn khí màng phổi
  • B.Trào ngược thực quản dạ dày
  • C.Thiếu máu nặng
  • D.Dị vật đường thở

Câu 7. (0,33 điểm)

Phù toàn thân:

  • A.Phù mặt
  • B.Phù 1 chân
  • C.Phù 2 chân
  • D.Phù phần xương cùng

Câu 8. (0,33 điểm)

Về nguyên nhân gây phù, chọn số câu đúng: (1) Tăng áp lực thủy tĩnh (2) Giảm áp suất keo (3) Rối loạn tính thấm thành mạch (4) Dị ứng (5) Tích tụ hyaluronic trong da

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 9. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây phù toàn thân, ngoại trừ:

  • A.Hội chứng thận hư
  • B.Suy tim phải
  • C.Hư van tĩnh mạch
  • D.Dị ứng

Câu 10. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây phù khu trú, ngoại trừ:

  • A.Viêm tắc tĩnh mạch
  • B.Suy dinh dưỡng
  • C.Bỏng
  • D.Nhiễm trùng

Câu 11. (0,33 điểm)

Giảm áp lực keo là cơ chế gây phù trong các bệnh sau, trừ:

  • A.Suy dinh dưỡng
  • B.Protein niệu > 3.5g/24h
  • C.Suy thận mãn tính
  • D.Suy tế bào gan

Câu 12. (0,33 điểm)

Phù là:

  • A.ứ đọng nước trong khoảng gian bào
  • B.ứ đọng nước trong tế bào
  • C.ứ đọng nước trong lòng mạch
  • D.ứ đọng nước trong các khoảng giữa các tế bào nội mô

Câu 13. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây khó thở thường gặp, trừ:

  • A.Suy tim trái
  • B.Thuyên tắc phổi
  • C.Suy tim phải
  • D.Khí phế thủng

Câu 14. (0,33 điểm)

Biểu hiện sớm nhất của suy tim trái là:

  • A.Khó thở khi gắng sức
  • B.Tiểu nhiều về đêm
  • C.Phù
  • D.Sốt

Câu 15. (0,33 điểm)

Đặc điểm của khó thở chức năng:

  • A.Xảy ra khi gắng sức
  • B.Có tổn thương thực thể
  • C.Tăng khi hít sâu
  • D.Thường xảy ra khi nghỉ

Câu 16. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây khó thở kịch phát về đêm, trừ:

  • A.Khi nằm máu về tim nhiều
  • B.Phù mô kẽ phổi
  • C.Phổi tăng khả năng đàn hồi
  • D.Trung khu hô hấp bị ức chế khi ngủ

Câu 17. (0,33 điểm)

Xanh tím xuất hiện khi:

  • A.Nồng độ Hb khử ≤ 5g/dl
  • B.MetHb < 1.5g/dl
  • C.MetHb >1.5g/dl
  • D.SulfHb < 0.5g/dl E. SulfHb < 0.1g/dl

Câu 18. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng về Sắc tố da:

  • A.Sắc tố da có ảnh hưởng đến phát hiện màu xanh tím
  • B.Sắc tố da không ảnh hưởng đến phát hiện màu xanh tím
  • C.Bilirubin giảm trong huyết tương không ảnh hưởng đến màu xanh tím
  • D.Đèn ống huỳnh quang là nguồn sáng tốt nhất để phát hiên màu xanh tím

Câu 19. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây xanh tím trung ương, trừ:

  • A.Phân suất oxy thấp
  • B.Giảm thông khí phế nang
  • C.Tứ chứng Fallot
  • D.Sốc

Câu 20. (0,33 điểm)

Chọn câu sai về bệnh Raynaud:

  • A.Xanh tím trung ương
  • B.Xanh tím ngoại biên
  • C.Xảy ra khi đáp ứng với nhiệt độ lạnh
  • D.Giảm xanh tím khi giảm căng thẳng

Câu 21. (0,33 điểm)

Các tính chất cần khai thác của triệu chứng ho gồm, ngoại trừ:

  • A.Khởi phát đột ngột hay thoáng qua hay kéo dài
  • B.Mức độ
  • C.Yếu tố thúc đẩy
  • D.Tuổi xuất hiện

Câu 22. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân thường gặp triệu chứng ho gồm, ngoạii trừ:

  • A.Viêm nhiễm đường hô hấp
  • B.Ung thư phế quản - phổi
  • C.Suy tim trái
  • D.Lao phổi

Câu 23. (0,33 điểm)

Áp lực thủy tĩnh của khoảng gian bào sẽ:

  • A.Hút dịch từ lòng mạch vào khoảng gian bào
  • B.Hút dịch từ khoảng gian bào vào lòng mạch
  • C.Đẩy dịch từ khoảng gian bào vào lòng mạch
  • D.Đẩy dịch từ lòng mạch vào khoảng gian bào

Câu 24. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân bị ho ra máu thì nguồn gốc máu là từ đâu:

  • A.Đường hô hấp dưới
  • B.Đường hô hấp trên
  • C.Đường tiêu hóa
  • D.Cả đường hô hấp dưới và trên

Câu 25. (0,33 điểm)

Các tính chất cần khai thác của ho ra máu là, ngoại trừ:

  • A.Khởi phát đột ngột hay từ từ
  • B.Số lượng
  • C.Màu sắc
  • D.Có ho khi nằm hay không

Câu 26. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân thường gặp của ho ra máu là, ngoại trừ:

  • A.Hẹp van 2 lá
  • B.Ung thư phế quản
  • C.Hen phế quản
  • D.Nhồi máu phổi

Câu 27. (0,33 điểm)

Các tính chất cần khai thác của tình trạng ngất gồm, ngoạii trừ:

  • A.Khởi phát đột ngột hay từ từ
  • B.Yếu tố thúc đẩy: gắng sức, sợ hãi
  • C.Có co giật hay không
  • D.Có bị giãn đồng tử hay không

Câu 28. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân sau đây có thể khiến bệnh nhân ngất, ngoại trừ:

  • A.Nhịp tim quá nhanh
  • B.Nhịp tim quá chậm
  • C.Đè ép vào xoang cảnh nhạy cảm
  • D.Hở van động mạch chủ

Câu 29. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân thường gặp gây ra triệu chứng đánh trống ngực, ngoại trừ:

  • A.Nhịp tim quá nhanh
  • B.Nhịp tim quá chậm
  • C.Nhịp tim không đều
  • D.Hẹp van động mạch chủ

Câu 30. (0,33 điểm)

Các phát biểu sau đây về suy tim là đúng, ngoại trừ:

  • A.Có thể gây ho khan
  • B.Thường đi kèm với tăng huyết áp
  • C.Phù mềm 2 chân, giảm lúc sáng sớm và tăng về chiều
  • D.Khó thở khi gắng sức 36

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền